班级管理
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "班级管理" (bānjí guǎnlǐ) nghĩa là "Điều hành lớp học", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 级 (jí): Cấp độ + 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến.
Thành phần cấu tạo
班级管理
Điều hành lớp học
王
刂
纟
及
⺮
官
Hình ảnh:

Phân tích từ 班级管理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điều hành lớp học
Ví dụ (3)
班级管理需要耐心。
Quản lý lớp học cần sự kiên nhẫn.
好的班级管理能提高学习效率。
Quản lý lớp học tốt có thể nâng cao hiệu quả học tập.
老师分享了班级管理经验。
Giáo viên chia sẻ kinh nghiệm quản lý lớp học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây