Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
班级管理
bānjí guǎnlǐ
Điều hành lớp học
Hán việt: ban cấp quản lí
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "班级管理" (bānjí guǎnlǐ) nghĩa là "Điều hành lớp học", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 级 (jí): Cấp độ + 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

班级管理
bānjí guǎnlǐ
Điều hành lớp học
王
刂
纟
及
⺮
官

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều hành lớp học
Ví dụ (3)
bān班jí级guǎn lǐ管理xū yào需要nài xīn耐心。
Quản lý lớp học cần sự kiên nhẫn.
hǎo好de的bān班jí级guǎn lǐ管理néng能tí gāo提高xué xí学习xiào lǜ效率。
Quản lý lớp học tốt có thể nâng cao hiệu quả học tập.
lǎo shī老师fēn分xiǎng享le了bān班jí级guǎn lǐ管理jīng yàn经验。
Giáo viên chia sẻ kinh nghiệm quản lý lớp học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây