Chi tiết từ vựng
班级管理 【bānjí guǎnlǐ】


(Phân tích từ 班级管理)
Nghĩa từ: Điều hành lớp học
Hán việt: ban cấp quản lí
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
为了
提高
班级
管理
的
效率,
我们
引入
了
新
的
管理系统。
To improve the efficiency of class management, we have introduced a new management system.
Để nâng cao hiệu quả quản lý lớp học, chúng tôi đã giới thiệu một hệ thống quản lý mới.
班级
管理
不仅仅
是
老师
的
责任,
学生
也
应该
积极参与。
Class management is not only the responsibility of the teacher, but students should also actively participate.
Quản lý lớp học không chỉ là trách nhiệm của giáo viên mà học sinh cũng nên tích cực tham gia.
良好
的
班级
管理
能够
创造
一个
积极
的
学习
环境。
Good class management can create a positive learning environment.
Quản lý lớp học tốt có thể tạo ra một môi trường học tập tích cực.
Bình luận