Chi tiết từ vựng

课间休息 【kè jiān xiūxí】

heart
(Phân tích từ 课间休息)
Nghĩa từ: Nghỉ giải lao (giữa giờ)
Hán việt: khoá dản hu tức
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kèjiānxiūxi
课间休息
shífēnzhōng
十分钟。
We have a ten-minute break between classes.
Nghỉ giữa giờ mười phút.
Bình luận