课程计划
个, 堂, 节, 门
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "课程计划" (kèchéng jìhuà) nghĩa là "Giáo án", ghép bởi: 课 (kè): bài học + 程 (chéng): quãng đường + 计 (jì): Kế hoạch + 划 (huá / huà): chèo.
Thành phần cấu tạo
课程计划
Giáo án
讠
果
禾
呈
十
戈
Hình ảnh:

Phân tích từ 课程计划
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo án
Ví dụ (3)
老师正在写课程计划。
Giáo viên đang viết giáo án.
课程计划包括教学目标。
Giáo án bao gồm mục tiêu giảng dạy.
校长检查了课程计划。
Hiệu trưởng đã kiểm tra giáo án.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây