Chi tiết từ vựng

课程计划 【kèchéng jìhuà】

heart
(Phân tích từ 课程计划)
Nghĩa từ: Giáo án
Hán việt: khoá trình kê hoa
Lượng từ: 个, 堂, 节, 门
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
xiángxì
详细
tǎolùn
讨论
xiàgè
下个
xuéqī
学期
de
kèchéngjìhuà
课程计划
We need to discuss the course plan for next semester in detail.
Chúng tôi cần thảo luận chi tiết về kế hoạch học kỳ tới.
kèchéngjìhuà
课程计划
xūyào
需要
gēnjù
根据
xuéshēng
学生
de
fǎnkuì
反馈
jìnxíng
进行
tiáozhěng
调整。
The course plan needs to be adjusted based on student feedback.
Kế hoạch học cần được điều chỉnh dựa trên phản hồi của sinh viên.
jiàoshòu
教授
yǐjīng
已经
gōngbù
公布
le
xīn
de
kèchéngjìhuà
课程计划
The professor has announced the new course plan.
Giáo sư đã công bố kế hoạch học mới.
Bình luận