Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
课程计划
kèchéng jìhuà
Giáo án
Hán việt: khoá trình kê hoa
个, 堂, 节, 门
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课程计划" (kèchéng jìhuà) nghĩa là "Giáo án", ghép bởi: 课 (kè): bài học + 程 (chéng): quãng đường + 计 (jì): Kế hoạch + 划 (huá / huà): chèo.

Thành phần cấu tạo

课程计划
kèchéng jìhuà
Giáo án
讠
果
禾
呈
十
戈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo án
Ví dụ (3)
lǎo shī老师zhèng zài正在xiě写kè chéng课程jì huà计划。
Giáo viên đang viết giáo án.
kè chéng课程jì huà计划bāo kuò包括jiào教xué学mù biāo目标。
Giáo án bao gồm mục tiêu giảng dạy.
xiào zhǎng校长jiǎn chá检查le了kè chéng课程jì huà计划。
Hiệu trưởng đã kiểm tra giáo án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây