Chi tiết từ vựng
课外活动 【kèwài huódòng】


(Phân tích từ 课外活动)
Nghĩa từ: Ngoại khóa
Hán việt: khoá ngoại hoạt động
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
学校
组织
了
很多
有趣
的
课外活动。
The school has organized many interesting extracurricular activities.
Trường học đã tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa thú vị.
通过
参加
课外活动,
我们
可以
学到
很多
不
在
书本上
的
知识。
By participating in extracurricular activities, we can learn a lot of knowledge that is not in textbooks.
Thông qua việc tham gia các hoạt động ngoại khóa, chúng ta có thể học được nhiều kiến thức không có trong sách vở.
我
最
喜欢
的
课外活动
是
篮球。
My favorite extracurricular activity is basketball.
Hoạt động ngoại khóa yêu thích của tôi là bóng rổ.
Bình luận