课外活动
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 课外活动
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoạt động ngoại khóa
Ví dụ (3)
课外活动能培养团队精神。
Hoạt động ngoại khóa có thể rèn tinh thần đội nhóm.
学校每周都有课外活动。
Trường có hoạt động ngoại khóa mỗi tuần.
她参加了音乐课外活动。
Cô ấy tham gia hoạt động ngoại khóa âm nhạc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây