Chi tiết từ vựng
科目部门 【kēmù bùmén】


(Phân tích từ 科目部门)
Nghĩa từ: Bộ môn
Hán việt: khoa mục bẫu môn
Lượng từ:
些
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请问,
你们
学校
有
哪些
科目
部门?
May I ask, what departments does your school have?
Xin hỏi, trường bạn có những khoa nào?
我
对
这个
科目
部门
很感兴趣。
I am very interested in this department.
Tôi rất quan tâm đến khoa này.
科目
部门
的
负责人
今天
不
在。
The head of the department is not here today.
Người phụ trách khoa hôm nay không có mặt.
Bình luận