科目部门
些
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "科目部门" (kēmù bùmén) mang nghĩa "Bộ môn", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 目 (mù - mục): "mắt" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 科目部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ môn
Ví dụ (3)
科目部门负责课程安排。
Bộ môn phụ trách sắp xếp môn học.
The subject department is responsible for course scheduling.
她在数学科目部门工作。
Cô ấy làm việc ở bộ môn toán.
She works in the mathematics department.
科目部门每月开会一次。
Bộ môn họp mỗi tháng một lần.
The subject department meets once a month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây