Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
科目部门
kēmù bùmén
Bộ môn
Hán việt: khoa mục bộ môn
些
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "科目部门" (kēmù bùmén) mang nghĩa "Bộ môn", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 目 (mù - mục): "mắt" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

科目部门
kēmù bùmén
Bộ môn
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ môn
Ví dụ (3)
kēmù科目bùmén部门fùzé负责kèchéng课程ānpái安排。
Bộ môn phụ trách sắp xếp môn học.
The subject department is responsible for course scheduling.
tā她zài在shùxué数学kēmù科目bùmén部门gōngzuò工作。
Cô ấy làm việc ở bộ môn toán.
She works in the mathematics department.
kēmù科目bùmén部门měi每yuè月kāihuì开会yí一cì次。
Bộ môn họp mỗi tháng một lần.
The subject department meets once a month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây