Chi tiết từ vựng

博士学位 【bóshì xuéwèi】

heart
(Phân tích từ 博士学位)
Nghĩa từ: Học vị tiến sĩ
Hán việt: bác sĩ học vị
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèngzài
正在
nǔlìxuéxí
努力学习,
xīwàng
希望
néng
huòdé
获得
bóshìxuéwèi
博士学位
She is studying hard in the hope of earning a PhD degree.
Cô ấy đang nỗ lực học tập với hy vọng có thể đạt được bằng tiến sĩ.
huòdé
获得
bóshìxuéwèi
博士学位
hòu
后,
chéngwéi
成为
le
gāi
lǐngyù
领域
de
zhuānjiā
专家。
After obtaining his PhD degree, he became an expert in the field.
Sau khi đạt được bằng tiến sĩ, anh ấy trở thành chuyên gia trong lĩnh vực đó.
bóshìxuéwèi
博士学位
bùjǐn
不仅
dàibiǎo
代表
le
xuéshù
学术
chéngjiù
成就,
shì
zhíyè
职业
fāzhǎn
发展
de
yígè
一个
zhòngyào
重要
lǐchéngbēi
里程碑。
A PhD degree represents not only academic achievement but also an important milestone in career advancement.
Bằng tiến sĩ không chỉ đại diện cho thành tựu học thuật mà còn là một cột mốc quan trọng trong sự phát triển nghề nghiệp.
Bình luận