Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
博士学位
bóshì xuéwèi
Học vị tiến sĩ
Hán việt: bác sĩ học vị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "博士学位" (bóshì xuéwèi) nghĩa là "Học vị tiến sĩ", ghép bởi: 博 (bó): rộng lớn + 士 (shì): Kẻ sĩ + 学 (xué): học + 位 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

博士学位
bóshì xuéwèi
Học vị tiến sĩ
十
尃
士
⺍
冖
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học vị tiến sĩ
Ví dụ (3)
tā她qǔ取dé得le了bó shì博士xué wèi学位。
Cô ấy đã đạt học vị tiến sĩ.
bó shì博士xué wèi学位yāo qiú要求yuán原chuàng创yán jiū研究。
Học vị tiến sĩ yêu cầu nghiên cứu nguyên bản.
shēn qǐng申请jiào shòu教授zhí wèi职位tōng cháng通常xū yào需要bó shì博士xué wèi学位。
Ứng tuyển vị trí giáo sư thường cần học vị tiến sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây