Chi tiết từ vựng

教育督导 【jiàoyù dūdǎo】

heart
(Phân tích từ 教育督导)
Nghĩa từ: Thanh tra giáo dục
Hán việt: giao dục đốc đạo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiàoyù
教育
dūdǎo
督导
de
zhǔyàozhízé
主要职责
shì
tígāo
提高
jiàoyù
教育
zhìliàng
质量。
The main responsibility of educational supervision is to improve the quality of education.
Trách nhiệm chính của việc giám sát giáo dục là nâng cao chất lượng giáo dục.
wèile
为了
gènghǎo
更好
zhíxíng
执行
jiàoyù
教育
dūdǎo
督导
gōngzuò
工作,
wǒmen
我们
chénglì
成立
le
zhuānmén
专门
de
dūdǎo
督导
tuánduì
团队。
In order to better carry out the educational supervision work, we have established a professional supervision team.
Để thực hiện công việc giám sát giáo dục tốt hơn, chúng tôi đã thành lập một đội ngũ giám sát chuyên nghiệp.
tōngguò
通过
jiàoyù
教育
dūdǎo
督导,
wǒmen
我们
fāxiàn
发现
le
xuéxiào
学校
cúnzài
存在
de
yīxiē
一些
wèntí
问题,
bìng
tíchū
提出
le
gǎijìn
改进
jiànyì
建议。
Through educational supervision, we have identified some problems existing in schools and proposed suggestions for improvement.
Thông qua giám sát giáo dục, chúng tôi đã phát hiện ra một số vấn đề tồn tại ở trường học và đề xuất các biện pháp cải thiện.
Bình luận