客座讲师
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "客座讲师" (kèzuò jiǎngshī) nghĩa là "Giảng viên thỉnh giảng", ghép bởi: 客 (kè): khách + 座 (zuò): tòa + 讲 (jiǎng): Nói + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
客座讲师
Giảng viên thỉnh giảng
宀
各
广
坐
讠
井
Hình ảnh:

Phân tích từ 客座讲师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giảng viên thỉnh giảng
Ví dụ (3)
客座讲师今天来做讲座。
Giảng viên thỉnh giảng hôm nay đến giảng bài.
学校邀请了一位客座讲师。
Trường đã mời một giảng viên thỉnh giảng.
客座讲师分享了研究经验。
Giảng viên thỉnh giảng chia sẻ kinh nghiệm nghiên cứu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây