Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
客座讲师
kèzuò jiǎngshī
Giảng viên thỉnh giảng
Hán việt: khách toà giảng sư
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "客座讲师" (kèzuò jiǎngshī) nghĩa là "Giảng viên thỉnh giảng", ghép bởi: 客 (kè): khách + 座 (zuò): tòa + 讲 (jiǎng): Nói + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

客座讲师
kèzuò jiǎngshī
Giảng viên thỉnh giảng
宀
各
广
坐
讠
井

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giảng viên thỉnh giảng
Ví dụ (3)
kè客zuò座jiǎng讲shī师jīn tiān今天lái来zuò做jiǎng zuò讲座。
Giảng viên thỉnh giảng hôm nay đến giảng bài.
xué xiào学校yāo qǐng邀请le了yí一wèi位kè客zuò座jiǎng讲shī师。
Trường đã mời một giảng viên thỉnh giảng.
kè客zuò座jiǎng讲shī师fēn分xiǎng享le了yán jiū研究jīng yàn经验。
Giảng viên thỉnh giảng chia sẻ kinh nghiệm nghiên cứu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây