Chi tiết từ vựng

客座教师 【kèzuò jiàoshī】

heart
(Phân tích từ 客座教师)
Nghĩa từ: Giáo viên thỉnh giảng
Hán việt: khách toà giao sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
xuéqī
学期,
wǒmen
我们
yǒu
yīwèi
一位
láizì
来自
yīngguó
英国
de
kèzuò
客座
jiàoshī
教师。
This semester, we have a visiting professor from the UK.
Học kỳ này, chúng tôi có một giáo viên khách mời từ Anh.
zuòwéi
作为
kèzuò
客座
jiàoshī
教师,
zài
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
jiǎngshòu
讲授
xiàndài
现代
yìshù
艺术。
As a visiting professor, she teaches modern art at our school.
Bà ấy, với tư cách là giáo viên khách mời, giảng dạy nghệ thuật hiện đại ở trường chúng tôi.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
kèzuò
客座
jiàoshī
教师
shì
xǔduō
许多
xuézhě
学者
de
mèngxiǎng
梦想。
Becoming a visiting professor is a dream for many scholars.
Trở thành một giáo viên khách mời là giấc mơ của nhiều học giả.
Bình luận