出生证明
chūshēng zhèngmíng
Giấy khai sinh
Hán việt: xuý sanh chứng minh
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy khai sinh
Ví dụ (3)
xuéshí yàochū shēngzhèng míng
Khi nhập học cần giấy khai sinh.
qǐngjiāochū shēngzhèng míngde yìnjiàn
Hãy nộp bản sao giấy khai sinh.
chū shēngzhèng míngshangxiězhechū shēng
Trên giấy khai sinh ghi ngày sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây