Chi tiết từ vựng

仙人掌花 【xiānrénzhǎng huā】

heart
(Phân tích từ 仙人掌花)
Nghĩa từ: Hoa xương rồng
Hán việt: tiên nhân chưởng hoa
Lượng từ: 颗
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiānrénzhǎng
仙人掌
huā
zài
chūntiān
春天
kāihuā
开花。
Cactus flowers bloom in spring.
Hoa xương rồng nở vào mùa xuân.
xiǎng
mǎi
yīxiē
一些
xiānrénzhǎng
仙人掌
huālái
花来
zhuāngshì
装饰
de
fángjiān
房间。
I want to buy some cactus flowers to decorate my room.
Tôi muốn mua một số hoa xương rồng để trang trí phòng của mình.
xiānrénzhǎng
仙人掌
huā
bùjǐn
不仅
měilì
美丽,
érqiě
而且
hái
néng
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
Cactus flowers are not only beautiful but also can purify the air.
Hoa xương rồng không chỉ đẹp mà còn có thể làm sạch không khí.
Bình luận