Chi tiết từ vựng

广告执行 【guǎnggào zhíxíng】

heart
(Phân tích từ 广告执行)
Nghĩa từ: Trưởng phòng quảng cáo
Hán việt: nghiễm cáo chấp hàng
Lượng từ: 个, 项
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
guǎnggào
广告
zhíxíng
执行
cèlüè
策略
xūyào
需要
chóngxīn
重新
pínggū
评估。
Our company's advertising execution strategy needs to be reevaluated.
Chiến lược thực hiện quảng cáo của công ty chúng tôi cần được đánh giá lại.
guǎnggào
广告
zhíxíng
执行
guòchéng
过程
zhōng
中,
wǒmen
我们
yùdào
遇到
le
yīxiē
一些
yùqī
预期
zhīwài
之外
de
tiǎozhàn
挑战。
During the advertising execution, we encountered some unexpected challenges.
Trong quá trình thực hiện quảng cáo, chúng tôi đã gặp phải một số thách thức ngoài dự kiến.
chénggōng
成功
de
guǎnggào
广告
zhíxíng
执行
yīlàiyú
依赖于
chuàngzàoxìng
创造性
de
xiǎngfǎ
想法
jīngquè
精确
de
shìchǎng
市场
dìngwèi
定位。
Successful advertisement execution relies on creative ideas and precise market positioning.
Thành công trong thực hiện quảng cáo phụ thuộc vào ý tưởng sáng tạo và định vị thị trường chính xác.
Bình luận