Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
广告执行
guǎnggào zhíxíng
Chuyên viên, quản lý điều hành quảng cáo
Hán việt: nghiễm cáo chấp hàng
个, 项
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "广告执行" (guǎnggào zhíxíng) nghĩa là "Chuyên viên, quản lý điều hành quảng cáo", ghép bởi: 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 告 (gào): thông báo + 执 (zhí): Cầm giữ + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

广告执行
guǎnggào zhíxíng
Chuyên viên, quản lý điều hành quảng cáo
广
⺧
口
扌
丸
彳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên, quản lý điều hành quảng cáo
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名guǎng gào广告zhí xíng执行。
Anh ấy là một chuyên viên điều hành quảng cáo.
zhè这wèi位guǎng gào广告zhí xíng执行gōng zuò工作hěn很rèn zhēn认真。
Vị chuyên viên điều hành quảng cáo này làm việc rất nghiêm túc.
guǎng gào广告zhí xíng执行xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Chuyên viên điều hành quảng cáo cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây