Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
银行职员
yínháng zhíyuán
Nhân viên ngân hàng
Hán việt: ngân hàng chức viên
名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "银行职员" (yínháng zhíyuán) nghĩa là "Nhân viên ngân hàng", ghép bởi: 银 (yín): Bạc + 行 (xíng / háng): được + 职 (zhí): Công việc + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

银行职员
yínháng zhíyuán
Nhân viên ngân hàng
钅
艮
彳
亍
耳
只

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên ngân hàng
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名yín háng银行zhí职yuán员。
Anh ấy là một nhân viên ngân hàng.
zhè这wèi位yín háng银行zhí职yuán gōng员工zuò作hěn很rèn zhēn认真。
Vị nhân viên ngân hàng này làm việc rất nghiêm túc.
yín háng银行zhí职yuán员xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Nhân viên ngân hàng cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây