银行职员
名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "银行职员" (yínháng zhíyuán) nghĩa là "Nhân viên ngân hàng", ghép bởi: 银 (yín): Bạc + 行 (xíng / háng): được + 职 (zhí): Công việc + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
银行职员
Nhân viên ngân hàng
钅
艮
彳
亍
耳
只
Hình ảnh:

Phân tích từ 银行职员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên ngân hàng
Ví dụ (3)
他是一名银行职员。
Anh ấy là một nhân viên ngân hàng.
这位银行职员工作很认真。
Vị nhân viên ngân hàng này làm việc rất nghiêm túc.
银行职员需要专业技能。
Nhân viên ngân hàng cần kỹ năng chuyên môn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây