Chi tiết từ vựng

银行职员 【yínháng zhíyuán】

heart
(Phân tích từ 银行职员)
Nghĩa từ: Nhân viên ngân hàng
Hán việt: ngân hàng chức viên
Lượng từ: 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yínhángzhíyuán
银行职员
zhèngzài
正在
chǔlǐ
处理
de
dàikuǎn
贷款
shēnqǐng
申请。
The bank clerk is processing my loan application.
Nhân viên ngân hàng đang xử lý đơn xin vay của tôi.
nàwèi
那位
yínhángzhíyuán
银行职员
fēicháng
非常
nàixīn
耐心
jiědá
解答
le
suǒyǒu
所有
de
yíwèn
疑问。
That bank clerk answered all my questions very patiently.
Nhân viên ngân hàng đó đã rất kiên nhẫn giải đáp tất cả các thắc mắc của tôi.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yínhángzhíyuán
银行职员
I want to become a bank clerk.
Tôi muốn trở thành một nhân viên ngân hàng.
Bình luận