心理学家
xīnlǐxuéjiā
Nhà tâm lý học
Hán việt: tâm lí học cô
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà tâm lý học
Ví dụ (3)
shìmíngxīn xuéjiā
Anh ấy là một nhà tâm lý học.
zhèwèixīn xuéjiāgōng zuòhěnrèn zhēn
Vị nhà tâm lý học này làm việc rất nghiêm túc.
xīn xuéjiā yàozhuān néng
Nhà tâm lý học cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây