Chi tiết từ vựng

心理学家 【xīnlǐ xué jiā】

heart
(Phân tích từ 心理学家)
Nghĩa từ: Nhà tâm lý học
Hán việt: tâm lí học cô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīnlǐxuéjiā
心理学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
zhège
这个
wèntí
问题。
The psychologist is studying this issue.
Nhà tâm lý học đang nghiên cứu vấn đề này.
kàn
le
yīwèi
一位
xīnlǐxuéjiā
心理学家
He went to see a psychologist.
Anh ấy đã đi gặp một nhà tâm lý học.
xīnlǐxuéjiā
心理学家
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
rénmen
人们
jiějué
解决
qíngxù
情绪
wèntí
问题。
Psychologists can help people solve emotional problems.
Nhà tâm lý học có thể giúp mọi người giải quyết vấn đề về tình cảm.
Bình luận