童年朋友
tóngnián péngyǒu
Bạn thời thơ ấu
Hán việt: đồng niên bằng hữu
个; 位; 帮;
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

qún

Dùng cho bầy, đàn, nhóm người, động vật hoặc quần đảo tập hợp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 群 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一群观众才
một nhóm khán giả (chữ thừa '才')
一群蜜蜂
một đàn ong
一群孩子
một nhóm trẻ em
一群羊
một đàn cừu
一群学生
một nhóm học sinh / sinh viên
一群牛
một đàn bò

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn thời thơ ấu
Ví dụ (3)
shìdetóngniánpéng yǒu
Anh ấy là bạn thời thơ ấu của tôi.
tóngniánpéng yǒubǎo chílián
Cô ấy giữ liên lạc với bạn thời thơ ấu.
tóngniánpéng yǒujiàn miànshíhěnkāi xīn
Bạn thời thơ ấu gặp nhau thì rất vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây