左顾右盼
zuǒgù-yòupàn
Nhìn xung quanh
Hán việt: tá cố hữu miện
HSK 6 (Thành ngữ)
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
idiom (chengyu)
Nghĩa:nhìn dáo dác, ngó nghiêng, nhìn trái nhìn phải (chỉ sự không tập trung, do dự hoặc đang tìm kiếm, đề phòng).
Ví dụ (8)
shàngkèdeshíhòubúyàozuǒgùyòupànyàozhuānxīntīngjiǎng
Trong giờ học đừng có ngó nghiêng (nhìn ngang nhìn dọc), phải chuyên tâm nghe giảng.
zǒujìndàtīngzuǒgùyòupànhǎoxiàngzàizhǎorén
Anh ấy bước vào đại sảnh, nhìn dáo dác xung quanh, hình như đang tìm người.
guòmǎlùshíbúyàozuǒgùyòupànyàozhùyìānquán
Khi qua đường đừng có mải nhìn ngang ngó dọc (mất tập trung), phải chú ý an toàn.
kǎoshìshíjìnzhǐzuǒgùyòupàn
Trong giờ thi cấm nhìn bài (ngó nghiêng) xung quanh.
nàgexiǎotōushénsèhuāngzhāngzuǒgùyòupàn
Tên trộm đó vẻ mặt hoảng hốt, nhìn dáo dác xung quanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI