乐于助人
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 乐于助人
Định nghĩa
1
idiom / adjective
Nghĩa:vui vẻ giúp đỡ người khác, hay giúp người, nhiệt tình (thành ngữ chỉ phẩm chất tốt).
Ví dụ (8)
他是个乐于助人的好邻居。
Anh ấy là một người hàng xóm tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người.
乐于助人是一种美德。
Vui vẻ giúp người là một đức tính tốt đẹp.
虽然他不富有,但他非常乐于助人。
Tuy anh ấy không giàu có, nhưng anh ấy vô cùng nhiệt tình giúp đỡ người khác.
我们要从小培养乐于助人的精神。
Chúng ta phải nuôi dưỡng tinh thần giúp đỡ người khác từ khi còn nhỏ.
大家都很喜欢他,因为他总是乐于助人。
Mọi người đều rất quý anh ấy, bởi vì anh ấy luôn sẵn lòng giúp người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây