Chi tiết từ vựng
兴高采烈 【xìnggāocǎiliè】


(Phân tích từ 兴高采烈)
Nghĩa từ: Hào hứng, phấn khởi
Hán việt: hưng cao thái liệt
Loai từ:
Ví dụ:
孩子
们
兴高采烈
地
跑
出
校门。
The children ran out of the school gate joyfully and with high spirits.
Bọn trẻ chạy ra khỏi cổng trường một cách vui vẻ và hứng khởi.
他
因为
得到
晋升
而
兴高采烈。
He was overjoyed and exhilarated because he got promoted.
Anh ấy vui mừng và phấn khích vì đã được thăng chức.
过年
时,
家家户户
都
兴高采烈
地
庆祝。
During the New Year, every household celebrates joyfully and with great excitement.
Dịp Tết, mọi nhà đều ăn mừng một cách vui vẻ và hứng khởi.
Bình luận