Liên hệ
兴高采烈
xìnggāo-cǎiliè
hân hoan phấn khởi, cao hứng, vui vẻ tưng bừng (miêu tả tâm trạng rất vui vẻ và hào hứng).
Hán việt: hưng cao thái liệt
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ
Nghĩa:hân hoan phấn khởi, cao hứng, vui vẻ tưng bừng (miêu tả tâm trạng rất vui vẻ và hào hứng).
Ví dụ (8)
hái zimentīngshuōyàodòng yuándōuxìng gāo cǎi liè兴高采烈detiàoleqǐlái
Lũ trẻ nghe nói sắp được đi sở thú, đều phấn khởi nhảy cẫng lên.
 jiāxìng gāo cǎi liè兴高采烈detǎo lùnzhe jiāngdàoláidejiàlǚxíng
Mọi người hào hứng thảo luận về chuyến du lịch kỳ nghỉ sắp tới.
suīránshūlebǐsàidànmenyīr ánxìng gāo cǎi liè兴高采烈decānle
Mặc dù thua trận đấu, nhưng họ vẫn vui vẻ tưng bừng đi liên hoan ăn uống.
kànzhexìng gāo cǎi liè兴高采烈deyàngzishí zàixiǎnggào suhuàixiāoxi
Nhìn cái dáng vẻ hân hoan phấn khởi đó của cậu ấy, tôi thực sự không muốn báo tin xấu.
guòniánlejiēshàngderénmendōuchuān穿zhexīnyīfuxìng gāo cǎi liè兴高采烈dezǒuqīnfǎng访yǒu
Tết đến rồi, mọi người trên phố đều mặc quần áo mới, hớn hở đi thăm hỏi người thân bạn bè.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI