纷纷
HSK5
Động từ
Phân tích từ 纷纷
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:lần lượt, tới tấp, dồn dập, lũ lượt (chỉ hành động của nhiều người/vật xảy ra liên tiếp).
Ví dụ (8)
听完报告,大家纷纷鼓掌。
Nghe xong báo cáo, mọi người lần lượt vỗ tay nhiệt liệt.
下课了,同学们纷纷走出教室。
Tan học rồi, các bạn học sinh lũ lượt bước ra khỏi lớp.
看到有人摔倒,路人纷纷上前帮忙。
Thấy có người ngã, người qua đường tấp nập tiến lên giúp đỡ.
秋天到了,树叶纷纷落下。
Mùa thu đến rồi, lá cây thi nhau rụng xuống.
企业纷纷采取措施应对危机。
Các doanh nghiệp lần lượt áp dụng biện pháp để đối phó khủng hoảng.
2
tính từ
Nghĩa:lả tả, bời bời, xôn xao, hỗn loạn (thường dùng cho tuyết, mưa, lời bàn tán).
Ví dụ (8)
窗外大雪纷纷。
Ngoài cửa sổ tuyết rơi lả tả (tuyết lớn).
这件事引起了议论纷纷。
Việc này đã gây ra những lời bàn tán xôn xao.
清明时节雨纷纷。
Tiết thanh minh mưa rơi lất phất (Thơ Đỗ Mục).
落叶纷纷,满地金黄。
Lá rụng bời bời, đầy đất một màu vàng kim.
战火纷纷的年代已经过去了。
Cái thời chiến tranh loạn lạc khói lửa đã qua rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây