fēn
rối ren, nhiều và lộn xộn
Hán việt: phân
フフ一ノ丶フノ
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Sợi tơ () chia () ra nhiều màu nhiều kiểu, rối rắm phức tạp, đa dạng .

Thành phần cấu tạo

fēn
rối ren, nhiều và lộn xộn
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rối ren, nhiều và lộn xộn
Ví dụ (5)
chūntiānláilehuāyuánkāimǎnlecǎibīnfēndehuāduǒ
Mùa xuân đến, trong vườn nở rộ những bông hoa rực rỡ đa sắc màu.
zàizhè gefēnfán deshì jiè men yàobǎo chínèixīndepíng jìng
Trong thế giới đa dạng và phức tạp này, chúng ta cần giữ cho tâm hồn bình yên.
wǎnhuìshàngdejié jīng cǎifēnchéngguān zhòngmenzhǎngshēng duàn
Các tiết mục trong đêm hội vô cùng đặc sắc và đa dạng, khán giả vỗ tay không ngớt.
duì zhèjiànshìdeyīn jiāzhòngshuōfēnyún
Về nguyên nhân của sự việc này, mọi người đưa ra những ý kiến rất đa dạng và khác nhau.
miàn duìfēndexìn menyàoxuéhuì kǎo
Đối mặt với nguồn thông tin đa dạng và hỗn tạp, chúng ta phải học cách suy nghĩ độc lập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây