不感兴趣
题
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "不感兴趣" (bù gǎn xìngqù) mang nghĩa "không quan tâm, không hứng thú", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 趣 (qù - thú): "hứng thú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 趣: Vội vàng chạy bước nhanh (走) để đón lấy điều mình yêu thích (取), thể hiện niềm đam mê và sự hứng thú, thú vị (趣).
Thành phần cấu tạo
不感兴趣
không quan tâm, không hứng thú
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
感
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
兴
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
趣
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
取
Thủ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Phân tích từ 不感兴趣
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:không quan tâm, không hứng thú
Ví dụ (3)
他对足球不感兴趣。
Anh ấy không hứng thú với bóng đá.
He is not interested in soccer.
我对这部电影不感兴趣。
Tôi không hứng thú với bộ phim này.
I am not interested in this movie.
她对购物不感兴趣。
Cô ấy không hứng thú với mua sắm.
She is not interested in shopping.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây