一切都是
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "一切都是" (yíqiè dōu shì) nghĩa là "mọi thứ đều là", ghép bởi: 一 (yī): số một + 切 (qiē / qiè): cắt + 都 (dōu / dū): đều + 是 (shì): là.
Thành phần cấu tạo
一切都是
mọi thứ đều là
一
七
刀
者
阝
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 一切都是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:mọi thứ đều là
Ví dụ (3)
对他来说,一切都是新的。
Đối với anh ấy, mọi thứ đều mới.
在这里,一切都是透明的。
Ở đây, mọi thứ đều minh bạch.
比赛结束后,一切都是安静的。
Sau khi trận đấu kết thúc, mọi thứ đều yên tĩnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây