Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一切都是
yíqiè dōu shì
mọi thứ đều là
Hán việt: nhất thiết đô thị
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "一切都是" (yíqiè dōu shì) nghĩa là "mọi thứ đều là", ghép bởi: 一 (yī): số một + 切 (qiē / qiè): cắt + 都 (dōu / dū): đều + 是 (shì): là.

Thành phần cấu tạo

一切都是
yíqiè dōu shì
mọi thứ đều là
一
七
刀
者
阝
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mọi thứ đều là
Ví dụ (3)
duì对tā他lái来shuō说,yī qiè一切dōu都shì是xīn新de的。
Đối với anh ấy, mọi thứ đều mới.
zài在zhè这lǐ里,yī qiè一切dōu都shì是tòu míng透明de的。
Ở đây, mọi thứ đều minh bạch.
bǐ sài比赛jié shù结束hòu后,yī qiè一切dōu都shì是ān jìng安静de的。
Sau khi trận đấu kết thúc, mọi thứ đều yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây