Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 命中注定
命中注定
mìngzhòngzhùdìng
định mệnh, đã được định trước
Hán việt:
mệnh trung chú đính
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Cụm từ
Phát âm
Hình ảnh:
Phân tích từ 命中注定
中
【zhōng】
Trung, giữa
命
【mìng】
mệnh, số phận
定
【dìng】
xác định, định rõ
注
【zhù】
ghi chú, tiêm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 命中注定
Luyện tập
Định nghĩa
1
Cụm từ
Nghĩa:
định mệnh, đã được định trước
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI