Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一无所知
yīwúsuǒzhī
Không biết gì cả
Hán việt: nhất mô sở tri
本
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "一无所知" (yīwúsuǒzhī) nghĩa là "Không biết gì cả", ghép bởi: 一 (yī): số một + 无 (wú): không có + 所 (suǒ): Nơi + 知 (zhī): biết.

Thành phần cấu tạo

一无所知
yīwúsuǒzhī
Không biết gì cả
一
无
户
斤
矢
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không biết gì cả
Ví dụ (3)
wǒ我duì对zhè这jiàn件shì事yī一wú无suǒ所zhī知。
Tôi hoàn toàn không biết gì về việc này.
tā他duì对diàn nǎo电脑wéi xiū维修yī一wú无suǒ所zhī知。
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về sửa máy tính.
kāi shǐ开始qián前,tā她duì对guī zé规则yī一wú无suǒ所zhī知。
Trước khi bắt đầu, cô ấy hoàn toàn không biết gì về quy tắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây