Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 一些

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “一些”.

Từ khóa:一些
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 一些

一些 (yīxiē) là từ chỉ số lượng, thường được sử dụng để chỉ một số lượng không xác định, mang nghĩa 'một vài' hoặc 'một chút'.

Cấu trúc sử dụng 一些
Cấu trúc ngữ pháp
Danh từ/Động từ + 一些
Ví dụ minh họa (7)
yǒu xiēpéng yǒu
Tôi có một vài người bạn.
mǎile xiēshuǐ guǒ
Anh ấy đã mua một ít trái cây.
qǐnggěi xiēshuǐ
Hãy cho tôi một chút nước.
xiǎngyào xiēbāng zhù
Tôi muốn một chút sự giúp đỡ.
gěile xiējiàn
Cô ấy đã đưa ra cho tôi một vài lời khuyên.
menxuéle xiēxīnde
Chúng tôi đã học một vài từ mới.
kàn dàole xiēwèn
Tôi đã thấy một vài vấn đề.
2

Ngữ pháp yixie

“一些” là từ chỉ số lượng không xác định trong tiếng Trung, thường mang nghĩa 'một số', 'một vài', 'một ít'. Được dùng trước danh từ để chỉ một lượng không cụ thể nhưng lớn hơn một.

Dùng “一些” để biểu thị một lượng không xác định của danh từ – tương đương 'một số', 'một vài'
Cấu trúc ngữ pháp
一些 + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
mǎile xiēshuǐ guǒ
Tôi đã mua một ít hoa quả.
yǒu xiēwèn xiǎngwèn
Anh ấy có một vài câu hỏi muốn hỏi bạn.
xuéguò xiēzhōng wén
Tôi đã học qua một chút tiếng Trung.
qǐnggěi xiēshuǐ
Làm ơn cho tôi một ít nước.
zhuō zishàngyǒu xiēshū
Trên bàn có một vài quyển sách.
Dùng “一些” trong câu phủ định hoặc nghi vấn để nhấn mạnh sự không rõ ràng về số lượng
Cấu trúc ngữ pháp
(没 / 不)+ 有 + 一些 + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
méi yǒu xiēzhòng yàodexìn
Tôi không có một số thông tin quan trọng.
xiǎnggào xiēshì qíngma
Bạn không muốn nói với tôi một vài chuyện sao?
menyǒuméiyǒu xiēxīnxiǎng
Họ có vài ý tưởng mới không?
jué dezhè diàn yǐngméi yǒu xiērénshuōmehǎo
Tôi thấy bộ phim này không hay như một số người nói.
lǎo shīméi yǒudài xiē liàolái
Giáo viên không mang theo một số tài liệu.