Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 不

“不” là phó từ phủ định trong tiếng Trung, thường đặt trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự phủ định ở hiện tại hoặc tương lai. Không giống như “没” (dùng cho quá khứ hoặc đã xảy ra), “不” dùng để phủ định thói quen, trạng thái hoặc hành động chưa xảy ra.

不 + Động từ – Phủ định hành động
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 不 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
fēi
Tôi không uống cà phê.
jīn tiānlái
Hôm nay anh ấy không đến.
menběi jīng
Chúng tôi không đi Bắc Kinh.
lǎo shījiào
Giáo viên không dạy tiếng Pháp.
xiǎngshuō huà
Tôi không muốn nói chuyện.
不 + Tính từ – Phủ định trạng thái
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 不 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
zhè gefáng jiān
Phòng này không lớn.
tiān lěng
Thời tiết không lạnh.
gāo
Anh ấy không cao.
piào liàng
Cô ấy không đẹp.
jīn tiānmáng
Hôm nay tôi không bận.
2

Phân biệt bu vs mei

“不” và “没” đều là phó từ phủ định trong tiếng Trung, nhưng cách dùng và thời gian ngữ nghĩa rất khác nhau. “不” dùng cho hiện tại hoặc tương lai, phủ định thói quen hoặc ý định. “没” (hoặc “没有”) dùng để phủ định hành động đã xảy ra hoặc sự tồn tại trong quá khứ.

不 – Phủ định thói quen, sự việc hiện tại hoặc tương lai
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 不 + Động từ/Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
jiǔ
Tôi không uống rượu.
xué xiào
Anh ấy không đi học.
menmíng tiāngōng zuò
Ngày mai chúng tôi không làm việc.
zhè gecài
Món này không cay.
huān fēi
Tôi không thích cà phê.
没 / 没有 – Phủ định hành động đã xảy ra trong quá khứ hoặc phủ định sự tồn tại
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 没 / 没有 + Động từ/Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
méichīzǎo fàn
Tôi chưa ăn sáng.
zuó tiānméilái
Hôm qua anh ấy không đến.
menméikàn diàn yǐng
Chúng tôi chưa xem bộ phim đó.
jiāméi yǒumāo
Nhà tôi không có mèo.
háiméi chuáng
Anh ấy vẫn chưa thức dậy.
So sánh trực tiếp giữa 不 và 没
Cấu trúc ngữ pháp
Không có cấu trúc cố định – phụ thuộc vào thời điểm và ý nghĩa phủ định
Ví dụ minh họa (5)
chīròu== thóithói quenquen
Tôi không ăn thịt (thói quen hiện tại).
méichīròu== hànhhành độngđng ququáá khứkh
Tôi đã không ăn thịt.
kànshū== khkhôngông thíchthích đọcđc
Cô ấy không đọc sách (không có thói quen).
méikànshū== chưachưa đọcđc llầnn nàonào
Cô ấy chưa đọc sách.
méi yǒuqián
Tôi không có tiền.