Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 谁

谁 (shéi) có nghĩa là 'ai'. Nó được sử dụng để hỏi về danh tính hoặc người thực hiện hành động. '谁' thường được dùng trong câu hỏi để hỏi về chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Câu hỏi với 谁
Cấu trúc ngữ pháp
谁 + (động từ/cụm động từ)?
Ví dụ minh họa (6)
zhèshìshuídeshū
Đây là sách của ai?
shìshuí
Bạn là ai?
shuízàiqiāo mén
Ai đang gõ cửa?
shuízhī dào àn
Ai biết câu trả lời?
shuíbāngzuòde
Ai đã giúp bạn làm điều đó?
zhèshìgěishuíde
Đây là quà tặng cho ai?
Lưu ý: Tránh sử dụng 吗 với từ để hỏi 谁
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (1)
shìshuíma?
Đây là câu sai.