1
Ngữ pháp 有
有 (yǒu) là động từ có nghĩa là 'có', thường được dùng để chỉ sự sở hữu, tồn tại hoặc hiện diện của một đối tượng, sự vật.
Cấu trúc sở hữu
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 有 + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (3)
我有一本书。
Tôi có một quyển sách.
她有两个孩子。
Cô ấy có hai đứa con.
他们有很多朋友。
Họ có rất nhiều bạn bè.
Cấu trúc chỉ sự hiện diện
Cấu trúc ngữ pháp
Địa điểm + 有 + Đối tượng
Ví dụ minh họa (3)
房间里有一张桌子。
Trong phòng có một cái bàn.
学校里有很多学生。
Trong trường có rất nhiều học sinh.
书包里有几本书。
Trong cặp có vài quyển sách.
Phủ định của 有
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 没有 + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (3)
我没有钱。
Tôi không có tiền.
他没有兄弟姐妹。
Anh ấy không có anh chị em.
他们没有车。
Họ không có xe hơi.