Bài 1

Đặt xe online

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
王明
gexià yuèxiǎngshàng hǎi yóu
Anh ơi, tháng sau em muốn đi du lịch Thượng Hải.
王明
shì zhīdàozěn memǎi piào
Nhưng không biết mua vé máy bay thế nào.
王强
xiàn zàiwǎng shàngmǎi piàohěnfāng biàn便
Bây giờ mua vé máy bay online rất tiện.
王强
zàishǒu shàngdìng piào
Em có thể đặt vé trên điện thoại.
王明
zhēndezěn memǎine
Thật à? Vậy mua thế nào?
王明
cóng lái méishìguò
Em chưa từng thử bao giờ.
王强
yòngfēi xíngwǎngzhè geAApppp
Em có thể dùng app 'FeiXingWang'.
王强
xiānshū chū
Trước tiên, nhập điểm xuất phát và điểm đến.
王强
cóngběi jīngdàoshàng hǎirán hòuxuǎn
Ví dụ từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, sau đó chọn ngày.
王明
xuǎnhǎo hòune
Sau khi chọn ngày thì làm gì tiếp?
王强
rán hòuhuìyǒuhěnduōháng bānjià yàng
Sau đó sẽ có nhiều chuyến bay với giá khác nhau.
王强
xuǎn zuì shìde
Em có thể chọn cái phù hợp nhất.
王明
míng báileshì shìhái yàotián xiěgèr énxìn
Em hiểu rồi. Em có cần điền thông tin cá nhân không?
王强
duì yàotián xiě zhàohuò zhěshēn fèn zhèng hào
Đúng, cần điền số hộ chiếu hoặc chứng minh thư.
王强
háiyàoxuǎn zuò wèi
Còn phải chọn chỗ ngồi nữa.
王明
zhī deshí hòu yòngwēixìnhuò zhězhī bǎoma
Lúc thanh toán có thể dùng WeChat Pay hoặc Alipay không?
王强
dexiàn zài fènháng kōng gōng dōuzhī chí
Được chứ, bây giờ hầu hết các hãng hàng không đều hỗ trợ.
王强
wēixìnzhī zhī bǎozhī
Thanh toán bằng WeChat Pay và Alipay.
王明
tài hǎo leshìshì dìng piào
Tuyệt quá! Vậy để em thử tự đặt vé.
王明
xiè xiè ge
Cảm ơn anh!