Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Đặt xe online
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Đặt xe online
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
王明
gē
ge
哥
哥
,
wǒ
我
xià
gè
yuè
下
个
月
xiǎng
想
qù
去
shàng
hǎi
上
海
lǚ
yóu
旅
游
。
Anh ơi, tháng sau em muốn đi du lịch Thượng Hải.
王明
kě
shì
可
是
bù
zhī
不
知
dào
道
zěn
me
怎
么
mǎi
买
jī
piào
机
票
。
Nhưng không biết mua vé máy bay thế nào.
王强
xiàn
zài
现
在
wǎng
shàng
网
上
mǎi
买
jī
piào
机
票
hěn
很
fāng
biàn
方
便
。
Bây giờ mua vé máy bay online rất tiện.
王强
nǐ
你
kě
yǐ
可
以
zài
在
shǒu
jī
手
机
shàng
上
dìng
订
jī
piào
机
票
。
Em có thể đặt vé trên điện thoại.
王明
zhēn
真
de
的
?
nà
那
zěn
me
怎
么
mǎi
买
ne
呢
?
Thật à? Vậy mua thế nào?
王明
wǒ
我
cóng
lái
méi
从
来
没
shì
试
guò
过
。
Em chưa từng thử bao giờ.
王强
nǐ
你
kě
yǐ
可
以
yòng
用
“
fēi
xíng
飞
行
wǎng
网
”
zhè
ge
这
个
A
A
p
p
p
p
。
Em có thể dùng app 'FeiXingWang'.
王强
xiān
先
shū
rù
输
入
chū
fā
出
发
dì
地
hé
和
mù
dì
dì
目
的
地
。
Trước tiên, nhập điểm xuất phát và điểm đến.
王强
bǐ
rú
比
如
cóng
从
běi
jīng
北
京
dào
到
shàng
hǎi
上
海
,
rán
hòu
然
后
xuǎn
zé
选
择
rì
qī
日
期
。
Ví dụ từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, sau đó chọn ngày.
王明
xuǎn
选
hǎo
好
rì
qī
日
期
yǐ
hòu
以
后
ne
呢
?
Sau khi chọn ngày thì làm gì tiếp?
王强
rán
hòu
然
后
huì
会
yǒu
有
hěn
很
duō
多
háng
bān
航
班
,
jià
gé
价
格
bù
yī
yàng
不
一
样
。
Sau đó sẽ có nhiều chuyến bay với giá khác nhau.
王强
nǐ
你
kě
yǐ
可
以
xuǎn
zé
选
择
zuì
最
hé
shì
合
适
de
的
。
Em có thể chọn cái phù hợp nhất.
王明
míng
bái
明
白
le
了
。
wǒ
我
shì
bú
shì
是
不
是
hái
还
xū
yào
需
要
tián
xiě
填
写
gèr
én
个
人
xìn
xī
信
息
?
Em hiểu rồi. Em có cần điền thông tin cá nhân không?
王强
duì
对
,
xū
yào
需
要
tián
xiě
填
写
hù
zhào
护
照
huò
zhě
或
者
shēn
fèn
zhèng
hào
mǎ
身
份
证
号
码
。
Đúng, cần điền số hộ chiếu hoặc chứng minh thư.
王强
hái
还
yào
要
xuǎn
zé
选
择
zuò
wèi
座
位
。
Còn phải chọn chỗ ngồi nữa.
王明
zhī
fù
支
付
de
的
shí
hòu
时
候
kě
yǐ
可
以
yòng
用
wēi
微
xìn
信
huò
zhě
或
者
zhī
fù
bǎo
支
付
宝
ma
吗
?
Lúc thanh toán có thể dùng WeChat Pay hoặc Alipay không?
王强
kě
yǐ
可
以
de
的
,
xiàn
zài
现
在
dà
bù
fèn
大
部
分
háng
kōng
gōng
sī
航
空
公
司
dōu
都
zhī
chí
支
持
。
Được chứ, bây giờ hầu hết các hãng hàng không đều hỗ trợ.
王强
wēi
微
xìn
信
zhī
fù
支
付
hé
和
zhī
fù
bǎo
支
付
宝
zhī
fù
支
付
。
Thanh toán bằng WeChat Pay và Alipay.
王明
tài
hǎo
le
太
好
了
!
nà
那
wǒ
我
shì
试
shì
试
zì
jǐ
自
己
dìng
piào
订
票
。
Tuyệt quá! Vậy để em thử tự đặt vé.
王明
xiè
xiè
谢
谢
gē
ge
哥
哥
!
Cảm ơn anh!