Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Trông hộ thú cưng
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Trông hộ thú cưng
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
nǐ
你
zhè
ge
这
个
zhōu
mò
周
末
yǒu
kōng
有
空
ma
吗
?
wǒ
我
xiǎng
想
qǐng
请
nǐ
你
bāng
帮
gè
个
máng
忙
。
Cuối tuần này bạn rảnh không? Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.
B
yǒu
kōng
有
空
a
啊
,
shén
me
shì
什
么
事
?
nǐ
你
shuō
说
ba
吧
。
Rảnh chứ, chuyện gì vậy? Bạn nói đi.
A
wǒ
我
yào
要
huí
lǎo
jiā
回
老
家
liǎng
两
tiān
天
,
néng
能
bāng
帮
wǒ
我
zhào
gù
照
顾
yī
xià
一
下
xiǎo
māo
小
猫
ma
吗
?
Mình phải về quê hai ngày, bạn giúp trông mèo giùm được không?
B
méi
wèn
tí
没
问
题
,
wǒ
我
xǐ
huān
喜
欢
māo
猫
。
tā
它
chī
吃
shén
me
什
么
?
yào
要
wèi
喂
jǐ
cì
几
次
?
Không vấn đề, mình thích mèo mà. Nó ăn gì? Cho ăn mấy lần?
A
měi
tiān
每
天
liǎng
两
cì
次
,
zǎo
shàng
早
上
hé
和
wǎn
shang
晚
上
。
māo
猫
liáng
粮
wǒ
我
fàng
放
zài
在
zhuō
zǐ
桌
子
shàng
上
le
了
。
Mỗi ngày hai lần, sáng và tối. Thức ăn mèo mình để trên bàn rồi.
B
tā
它
huì
会
pà
shēng
怕
生
rén
人
ma
吗
?
wǒ
我
kě
yǐ
可
以
mō
摸
tā
它
ma
吗
?
Nó có sợ người lạ không? Mình có thể vuốt ve nó không?
A
tā
它
hěn
很
guāi
乖
,
bù
pà
不
怕
rén
人
,
yě
也
xǐ
huān
喜
欢
wán
玩
qiú
球
。
Nó rất ngoan, không sợ người, còn thích chơi bóng nữa.
B
hǎo
好
de
的
,
fàng
xīn
放
心
jiāo
gěi
交
给
wǒ
我
ba
吧
。
nǐ
你
shén
me
shí
hòu
什
么
时
候
huí
lái
回
来
?
Yên tâm, cứ giao cho mình. Khi nào bạn về?
A
xīng
qī
tiān
星
期
天
xià
wǔ
下
午
sān
三
diǎn
点
zuǒ
yòu
左
右
huí
lái
回
来
,
dào
shí
hòu
到
时
候
wǒ
我
qù
去
nǐ
你
jiā
家
jiē
接
tā
它
。
Mình sẽ về khoảng 3 giờ chiều Chủ nhật, lúc đó mình qua nhà bạn đón nó.