Bài 1

Trông hộ thú cưng

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
zhè gezhōu yǒu kōngmaxiǎngqǐngbāngmáng
Cuối tuần này bạn rảnh không? Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.
B
yǒu kōngashén me shìshuōba
Rảnh chứ, chuyện gì vậy? Bạn nói đi.
A
yàohuí lǎo jiāliǎngtiānnéngbāngzhào xiàxiǎo māoma
Mình phải về quê hai ngày, bạn giúp trông mèo giùm được không?
B
méi wèn huānmāochīshén meyàowèi
Không vấn đề, mình thích mèo mà. Nó ăn gì? Cho ăn mấy lần?
A
měi tiānliǎngzǎo shàngwǎn shangmāoliángfàngzàizhuō shàngle
Mỗi ngày hai lần, sáng và tối. Thức ăn mèo mình để trên bàn rồi.
B
huì shēngrénma ma
Nó có sợ người lạ không? Mình có thể vuốt ve nó không?
A
hěnguāi rén huānwánqiú
Nó rất ngoan, không sợ người, còn thích chơi bóng nữa.
B
hǎodefàng xīnjiāo gěibashén me shí hòuhuí lái
Yên tâm, cứ giao cho mình. Khi nào bạn về?
A
xīng tiānxià sāndiǎnzuǒ yòuhuí láidào shí hòujiājiē
Mình sẽ về khoảng 3 giờ chiều Chủ nhật, lúc đó mình qua nhà bạn đón nó.