Bài 1

Đổi mật khẩu

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
zāoledexué zhàng hàojìnle
Chết rồi, tài khoản học của mình đăng nhập không được.
B
shì shìshūcuò le
Có phải bạn nhập sai mật khẩu không?
A
zhīdàoshìlesān dōu duì
Không biết nữa, mình thử ba lần rồi, đều sai.
B
yǒuméi yǒubǎngdìngshǒu zhǎo huí
Vậy bạn có liên kết số điện thoại không? Có thể lấy lại mật khẩu đấy.
A
yǒu dedànyàn zhèng guòlái zhí shōudào
Có, nhưng mã xác nhận không gửi được. Mãi không thấy.
B
yào shìshìhuànwǎng luòyǒu shí hòuWWii-FFiitàimànle
Hay bạn thử đổi mạng đi? Có lúc Wi-Fi chậm quá.
A
hǎoxiàn zàiyòngshǒu liú liàngzàishì
Được, mình sẽ dùng dữ liệu di động thử lại.
B
guǒhái xíng lián lǎo shībāngzhòng shè
Nếu vẫn không được, bạn liên hệ thầy cô nhờ đặt lại mật khẩu nhé.
A
chéng lezhèyàn zhèng shōu dàole
Được rồi! Lần này nhận được mã xác nhận rồi.
B
tài hǎo legǎn jǐngǎi dezhùde ba
Tốt quá! Mau đổi thành mật khẩu dễ nhớ vào.