Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bạn thích ăn mì không
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bạn thích ăn mì không
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小王
zhōng
wǔ
中
午
chī
吃
shén
me
什
么
?
wǒ
men
我
们
qù
去
chī
吃
miàn
tiáo
面
条
ba
吧
。
Trưa ăn gì? Mình đi ăn mì đi.
小李
miàn
tiáo
面
条
?
nǐ
你
xǐ
huan
喜
欢
chī
吃
miàn
tiáo
面
条
ma
吗
?
Mì? Cậu thích ăn mì à?
小王
dāngr
án
当
然
!
wǒ
我
zuì
最
xǐ
huan
喜
欢
liǎo
了
。
yí
gè
一
个
xīng
qī
星
期
zhì
shǎo
至
少
chī
吃
sān
cì
三
次
。
Tất nhiên! Tớ thích nhất. Một tuần ăn ít nhất ba lần.
小李
sān
cì
三
次
?
yě
也
tài
太
duō
多
liǎo
了
ba
吧
!
nǐ
你
bú
nì
不
腻
ma
吗
?
Ba lần? Nhiều quá! Cậu không ngán à?
小王
bú
huì
不
会
a
啊
!
miàn
tiáo
面
条
yǒu
有
hěn
很
duō
zhǒng
多
种
:
niúr
òu
miàn
牛
肉
面
、
jī
dàn
鸡
蛋
miàn
面
、
xī
hóng
shì
西
红
柿
miàn
面
…
…
Không! Mì có nhiều loại: mì bò, mì trứng, mì cà chua…
小李
hǎo
好
ba
吧
hǎo
好
ba
吧
,
nà
qù
那
去
nǎ
jiā
哪
家
diàn
店
?
Thôi được thôi được, vậy đi quán nào?
小王
xué
xiào
学
校
hòu
miàn
后
面
yǒu
有
yì
jiā
一
家
hěn
很
hǎo
chī
好
吃
,
niúr
òu
miàn
牛
肉
面
cái
才
shí
èr
kuài
十
二
块
。
Phía sau trường có một quán rất ngon, mì bò chỉ 12 đồng.
小李
shí
èr
kuài
十
二
块
?
hái
还
tǐng
挺
pián
yi
便
宜
de
的
。
12 đồng? Cũng rẻ đấy.
小李
là
bu
là
辣
不
辣
?
Cay không?
小王
kě
yǐ
可
以
xuǎn
bú
là
选
不
辣
de
的
。
Chọn không cay được.
小王
nǐ
你
bù
chī
不
吃
là
辣
wǒ
我
jì
de
记
得
。
Cậu không ăn cay tớ nhớ mà.
小李
hā
hā
哈
哈
,
nǐ
你
hái
还
jì
de
记
得
!
hǎo
好
,
nà
那
jiù
就
qù
去
nà
jiā
那
家
ba
吧
。
Haha, cậu còn nhớ! Được, vậy đi quán đó.
小王
zǒu
走
ba
吧
!
rén
duō
人
多
de
huà
的
话
yào
要
pái
duì
排
队
,
wǒ
men
我
们
zǎo
diǎn
早
点
qù
去
。
Đi thôi! Đông người là phải xếp hàng, mình đi sớm.