Bài 1

Bạn thích ăn mì không

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小王
zhōng chīshén me menchīmiàn tiáoba
Trưa ăn gì? Mình đi ăn mì đi.
小李
miàn tiáo huanchīmiàn tiáoma
Mì? Cậu thích ăn mì à?
小王
dāngr ánzuì huanliǎo xīng zhì shǎochīsān
Tất nhiên! Tớ thích nhất. Một tuần ăn ít nhất ba lần.
小李
sān tàiduōliǎoba ma
Ba lần? Nhiều quá! Cậu không ngán à?
小王
huìamiàn tiáoyǒuhěnduō zhǒngniúr òu miàn dànmiàn hóng shì西miàn
Không! Mì có nhiều loại: mì bò, mì trứng, mì cà chua…
小李
hǎobahǎoba jiādiàn
Thôi được thôi được, vậy đi quán nào?
小王
xué xiàohòu miànyǒu jiāhěnhǎo chīniúr òu miàncáishí èr kuài
Phía sau trường có một quán rất ngon, mì bò chỉ 12 đồng.
小李
shí èr kuàiháitǐngpián yi便de
12 đồng? Cũng rẻ đấy.
小李
bu
Cay không?
小王
xuǎn de
Chọn không cay được.
小王
chī de
Cậu không ăn cay tớ nhớ mà.
小李
hái dehǎojiù jiāba
Haha, cậu còn nhớ! Được, vậy đi quán đó.
小王
zǒubarén duōde huàyàopái duì menzǎo diǎn
Đi thôi! Đông người là phải xếp hàng, mình đi sớm.