Bài 1

Tôi uống sữa mỗi sáng

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小明
měi tiānzǎo shàngdōu niú nǎima
Mỗi sáng cậu đều uống sữa à?
丽丽
duìacóng xiǎojiù
Ừ, từ nhỏ đã uống.
丽丽
ma
Cậu không uống à?
小明
fēi
Tớ uống cà phê.
小明
zǎo shàng fēijiùméijīng shén
Sáng không uống cà phê là không có tinh thần.
丽丽
fēi tài hǎoba tài duōduìshēn hǎo
Cà phê không tốt lắm chứ? Uống nhiều không tốt cho sức khỏe.
小明
zhī dàodàn shìjiè diàoa
Tớ biết, nhưng bỏ không được.
小明
zǎo shàngchú leniú nǎiháichīshén me
Sáng ngoài sữa cậu còn ăn gì?
丽丽
dànliǎng piànmiàn bāo
Một quả trứng và hai lát bánh mì.
丽丽
jiǎn dāndàn shìhěn bǎo
Đơn giản nhưng rất no.
小明
měi tiāndōu zuò
Mỗi ngày cậu tự làm à?
丽丽
duìhěn kuàide
Ừ, nhanh lắm.
丽丽
fēn zhōngjiùhǎoliǎo
5 phút là xong.
小明
dōushìzàiwài miànmǎibāo chī
Tớ toàn ra ngoài mua bánh bao ăn.
小明
tài lǎnliǎo xiǎngzuò
Lười quá, không muốn nấu.
丽丽
zuòwài miànmǎijiàn kāngduōliǎo
Tự làm khỏe hơn mua ngoài nhiều.
丽丽
shì shìma
Cậu cũng thử đi!
小明
hǎobaxiāncóng niú nǎikāi shǐ
Thôi được… vậy tớ bắt đầu từ uống sữa trước. Haha.