Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Tôi uống sữa mỗi sáng
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Tôi uống sữa mỗi sáng
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
nǐ
你
měi
tiān
每
天
zǎo
shàng
早
上
dōu
都
hē
niú
nǎi
喝
牛
奶
ma
吗
?
Mỗi sáng cậu đều uống sữa à?
丽丽
duì
对
a
啊
,
cóng
xiǎo
从
小
jiù
就
hē
喝
。
Ừ, từ nhỏ đã uống.
丽丽
nǐ
你
bù
不
hē
喝
ma
吗
?
Cậu không uống à?
小明
wǒ
我
hē
kā
fēi
喝
咖
啡
。
Tớ uống cà phê.
小明
zǎo
shàng
早
上
bù
不
hē
kā
fēi
喝
咖
啡
jiù
就
méi
没
jīng
shén
精
神
。
Sáng không uống cà phê là không có tinh thần.
丽丽
kā
fēi
咖
啡
bú
tài
hǎo
不
太
好
ba
吧
?
hē
tài
duō
喝
太
多
duì
对
shēn
tǐ
身
体
bù
hǎo
不
好
。
Cà phê không tốt lắm chứ? Uống nhiều không tốt cho sức khỏe.
小明
wǒ
我
zhī
dào
知
道
,
dàn
shì
但
是
jiè
bú
diào
戒
不
掉
a
啊
。
Tớ biết, nhưng bỏ không được.
小明
nǐ
你
zǎo
shàng
早
上
chú
le
除
了
niú
nǎi
牛
奶
hái
还
chī
吃
shén
me
什
么
?
Sáng ngoài sữa cậu còn ăn gì?
丽丽
yí
gè
一
个
jī
dàn
鸡
蛋
hé
和
liǎng
piàn
两
片
miàn
bāo
面
包
。
Một quả trứng và hai lát bánh mì.
丽丽
jiǎn
dān
简
单
dàn
shì
但
是
hěn
bǎo
很
饱
。
Đơn giản nhưng rất no.
小明
nǐ
你
měi
tiān
每
天
dōu
都
zì
jǐ
自
己
zuò
做
?
Mỗi ngày cậu tự làm à?
丽丽
duì
对
,
hěn
kuài
很
快
de
的
。
Ừ, nhanh lắm.
丽丽
wǔ
fēn
zhōng
五
分
钟
jiù
就
hǎo
好
liǎo
了
。
5 phút là xong.
小明
wǒ
我
dōu
都
shì
是
zài
在
wài
miàn
外
面
mǎi
买
bāo
zǐ
包
子
chī
吃
。
Tớ toàn ra ngoài mua bánh bao ăn.
小明
tài
lǎn
太
懒
liǎo
了
,
bù
xiǎng
不
想
zuò
做
。
Lười quá, không muốn nấu.
丽丽
zì
jǐ
自
己
zuò
做
bǐ
比
wài
miàn
外
面
mǎi
买
jiàn
kāng
健
康
duō
多
liǎo
了
。
Tự làm khỏe hơn mua ngoài nhiều.
丽丽
nǐ
你
yě
也
shì
shì
试
试
ma
嘛
!
Cậu cũng thử đi!
小明
hǎo
好
ba
吧
…
…
nà
那
wǒ
我
xiān
先
cóng
从
hē
niú
nǎi
喝
牛
奶
kāi
shǐ
开
始
。
hā
hā
哈
哈
。
Thôi được… vậy tớ bắt đầu từ uống sữa trước. Haha.