Bài 1

Tôi quên mang chìa khóa

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小明
zāo gāodeyào shiwàng dàiliǎo
Chết! Tớ quên mang chìa khóa!
丽丽
yào shifàng zài érliǎo
Cậu để chìa khóa ở đâu?
小明
hǎo xiàngfàng zàizhuō zishàngliǎo
Hình như để trên bàn rồi.
小明
jīn tiānzǎo shàngzǒu tài liǎo
Sáng nay đi vội quá.
丽丽
zěn mejìn jiā yǒur énma
Vậy cậu vào bằng cách nào? Nhà có ai không?
小明
mazài jiādàn shìshǒu guān liǎo tōng
Mẹ tớ ở nhà, nhưng điện thoại bà ấy tắt máy, gọi không được.
丽丽
xiān lái jiāděng huì erba
Vậy cậu đến nhà tớ đợi một chút đi.
小明
zhēn de matàixiè xièliǎo
Thật sự được à? Cảm ơn nhiều!
丽丽
zǒuba jiājiùzàiqián miàn
Đi thôi, nhà tớ ở ngay phía trước.
丽丽
è饿è饿zuò diǎndōng 西gěichī
Cậu đói không? Tớ làm đồ ăn cho cậu.
小明
yòng yòngtài fánliǎo
Thôi thôi, phiền cậu quá.
小明
gěi bēishuǐjiùhǎo
Cho tớ cốc nước là được.
丽丽
fánděngzhezàishì shì madediàn huà
Không phiền! Cậu đợi, tớ thử gọi lại cho mẹ cậu.
小明
rénzhēnhǎo
Cậu tốt bụng thật.
小明
hòu dìngyàoyào shifàng zàibāo
Từ nay tớ nhất định để chìa khóa trong cặp!
丽丽
shàng zhè meshuōde
Haha, lần trước cậu cũng nói vậy!