Bài 1

Tôi muốn gửi thư

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小红
zhī dàozhè jìnyǒuyóu ma
Cậu có biết gần đây có bưu điện không?
大卫
yóu yào xìnmaxiàn zàihái yǒurén xìn
Bưu điện? Cậu muốn gửi thư à? Bây giờ còn ai gửi thư?
小红
shì xìn
Haha, không phải gửi thư.
小红
yào bāo guǒgěi ma
Tớ muốn gửi một bưu kiện cho mẹ.
大卫
shén medōng 西
Gửi gì vậy?
小红
xiē fuběn shū
Mấy bộ quần áo và một cuốn sách.
小红
xià yuèshìdeshēng
Tháng sau là sinh nhật mẹ.
大卫
zhēntiē xīnyóu hǎo xiàngzàichāo shìdehòu miàn
Chu đáo thật! Bưu điện hình như ở phía sau siêu thị.
小红
yuǎn yuǎnzǒu néngdàoma
Xa không? Đi bộ đến được không?
大卫
yuǎnzǒu gài fēn zhōng
Không xa, đi bộ khoảng 8 phút.
大卫
péi ba
Tớ đi cùng cậu nhé.
小红
tài hǎo lebāo guǒyǒu diǎnzhòngbāng xià
Tuyệt! Bưu kiện hơi nặng, cậu giúp tớ cầm một chút.
大卫
méiwèn wán menshùn biàn 便chāo shìmǎi diǎndōng 西
Không vấn đề! Gửi xong mình tiện vào siêu thị mua đồ.
小红
hǎozǒubayóu diǎnguān mén menkuài diǎn
Được! Đi thôi, bưu điện 5 giờ đóng cửa, mình đi nhanh.