Bài 1

Bạn có thích nấu ăn không

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小王
píng shí zuò fànma
Bình thường cậu tự nấu ăn không?
小李
zuòahěn huanzuò fànne
Có! Tớ rất thích nấu ăn. Cậu thì sao?
小王
tài huì
Tớ không giỏi lắm.
小王
zhī huìzhǔmiàn tiáochǎo dàn
Chỉ biết nấu mì và xào trứng.
小李
měi tiāndōuchīmiàn tiáo dàn
Haha, vậy ngày nào cậu cũng ăn mì với trứng?
小王
shì fenshí hòuzàiwài miànchīdàn shìwài miàndecàitàijiàn kāng
Không phải! Phần lớn ăn ngoài. Nhưng đồ ngoài không khỏe lắm.
小李
yīng gāixuézuò fàna jiào
Vậy cậu nên học nấu ăn! Tớ dạy cậu?
小王
zhēn demahuìzuòshén mecài
Thật á? Cậu biết nấu món gì?
小李
hěn duō hóng shì西chǎo dànhóng shāo hái yǒuchǎo qīng cài
Nhiều lắm! Cà chua xào trứng, cá kho, còn có rau xào.
小王
tài hàiliǎo menshén meshí hòukāi shǐxué
Giỏi quá! Vậy mình bao giờ bắt đầu học?
小李
zhōu balái jiā men chāo shìmǎi càirán hòuzuò
Cuối tuần nhé! Đến nhà tớ, mình cùng đi siêu thị mua rau, rồi nấu.
小王
hǎoxiāncóngzuìjiǎn dāndexué
Được! Bắt đầu từ món dễ nhất.
小李
jiùxiān xué hóng shì西chǎo dàn
Vậy học cà chua xào trứng trước.
小李
shí fēn zhōngjiùnéngxué huì
10 phút là biết làm!
小王
tīng lái nán guǒzuòhǎo chīyàobiǎo yáng
Nghe không khó. Nếu tớ nấu ngon, cậu phải khen tớ! Haha.