Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bạn có thích nấu ăn không
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bạn có thích nấu ăn không
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小王
nǐ
你
píng
shí
平
时
zì
jǐ
自
己
zuò
fàn
做
饭
ma
吗
?
Bình thường cậu tự nấu ăn không?
小李
zuò
做
a
啊
!
wǒ
我
hěn
很
xǐ
huan
喜
欢
zuò
fàn
做
饭
。
nǐ
你
ne
呢
?
Có! Tớ rất thích nấu ăn. Cậu thì sao?
小王
wǒ
我
bú
tài
huì
不
太
会
。
Tớ không giỏi lắm.
小王
zhī
huì
只
会
zhǔ
煮
miàn
tiáo
面
条
hé
和
chǎo
jī
dàn
炒
鸡
蛋
。
Chỉ biết nấu mì và xào trứng.
小李
hā
hā
哈
哈
,
nà
那
nǐ
你
měi
tiān
每
天
dōu
都
chī
吃
miàn
tiáo
面
条
hé
和
jī
dàn
鸡
蛋
?
Haha, vậy ngày nào cậu cũng ăn mì với trứng?
小王
bú
shì
不
是
lā
啦
!
dà
bù
fen
大
部
分
shí
hòu
时
候
zài
在
wài
miàn
外
面
chī
吃
。
dàn
shì
但
是
wài
miàn
外
面
de
的
cài
菜
bù
不
tài
太
jiàn
kāng
健
康
。
Không phải! Phần lớn ăn ngoài. Nhưng đồ ngoài không khỏe lắm.
小李
nà
那
nǐ
你
yīng
gāi
应
该
xué
学
zuò
fàn
做
饭
a
啊
!
wǒ
jiào
我
教
nǐ
你
?
Vậy cậu nên học nấu ăn! Tớ dạy cậu?
小王
zhēn
de
真
的
ma
吗
?
nǐ
你
huì
会
zuò
做
shén
me
什
么
cài
菜
?
Thật á? Cậu biết nấu món gì?
小李
hěn
duō
很
多
!
xī
hóng
shì
西
红
柿
chǎo
jī
dàn
炒
鸡
蛋
、
hóng
shāo
yú
红
烧
鱼
、
hái
yǒu
还
有
chǎo
qīng
cài
炒
青
菜
。
Nhiều lắm! Cà chua xào trứng, cá kho, còn có rau xào.
小王
tài
太
lì
hài
厉
害
liǎo
了
!
nà
那
wǒ
men
我
们
shén
me
什
么
shí
hòu
时
候
kāi
shǐ
开
始
xué
学
?
Giỏi quá! Vậy mình bao giờ bắt đầu học?
小李
zhōu
mò
周
末
ba
吧
!
lái
来
wǒ
jiā
我
家
,
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
qù
去
chāo
shì
超
市
mǎi
cài
买
菜
,
rán
hòu
然
后
zuò
做
。
Cuối tuần nhé! Đến nhà tớ, mình cùng đi siêu thị mua rau, rồi nấu.
小王
hǎo
好
!
xiān
先
cóng
从
zuì
最
jiǎn
dān
简
单
de
的
xué
qǐ
学
起
。
Được! Bắt đầu từ món dễ nhất.
小李
nà
那
jiù
就
xiān
xué
先
学
xī
hóng
shì
西
红
柿
chǎo
jī
dàn
炒
鸡
蛋
。
Vậy học cà chua xào trứng trước.
小李
shí
fēn
zhōng
十
分
钟
jiù
就
néng
能
xué
huì
学
会
!
10 phút là biết làm!
小王
tīng
听
qǐ
lái
起
来
bù
nán
不
难
。
rú
guǒ
如
果
wǒ
我
zuò
做
dé
得
hǎo
chī
好
吃
,
nǐ
你
yào
要
biǎo
yáng
表
扬
wǒ
我
!
hā
hā
哈
哈
。
Nghe không khó. Nếu tớ nấu ngon, cậu phải khen tớ! Haha.