Bài 1

Tôi muốn mua hoa

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小红
gehuā diàndehuāzhēnhǎo kàn menjìn kàn kàn
Hoa ở tiệm hoa kia đẹp quá! Mình vào xem đi.
大卫
yàomǎi huāsòng gěishuíde
Cậu muốn mua hoa? Tặng ai vậy?
小红
sòng gěi fàng zàifáng jiānhǎo kàn
Tặng chính mình! Haha. Để trong phòng cho đẹp.
大卫
huanshén mehuāméi guī
Cậu thích hoa gì? Hồng à?
小红
méi guītài guìliǎo
Hồng đắt quá.
小红
huanxiàng kuíhuáng dehěnkāi xīndegǎn jué
Tớ thích hướng dương, màu vàng, cảm giác rất vui.
大卫
xiàng kuíquè shíhǎo kàn
Hướng dương đúng là đẹp.
大卫
duō shǎoqián shù
Bao nhiêu tiền một bó?
小红
qǐng wènzhè gexiàng kuízěn memài
Xin hỏi, hướng dương này bán sao ạ?
大卫
shùsān shí kuàiliǎng shù shí kuài
Một bó 30 đồng, hai bó 50 đồng.
小红
liǎng shùgènghuá suànmǎiliǎng shù shùfàng tīng shùfàngfáng jiān
Hai bó hời hơn! Tớ mua hai bó, một bó để phòng khách, một bó để phòng ngủ.
大卫
mǎizhè meduō huāfáng jiān dìnghěn piào liang
Cậu mua nhiều hoa vậy, phòng chắc đẹp lắm.
小红
dāngr ánměi xīng mǎi huāxīn qíngjiùhěnhǎo
Tất nhiên! Mỗi tuần mua hoa một lần, tâm trạng rất vui.
大卫
ǹgbāng mamǎi shùba huanhuā
Ừ, vậy tớ cũng mua cho mẹ tớ một bó! Mẹ tớ cũng thích hoa.