Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Tôi muốn mua hoa
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Tôi muốn mua hoa
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小红
nà
ge
那
个
huā
diàn
花
店
de
的
huā
花
zhēn
真
hǎo
kàn
好
看
!
wǒ
men
我
们
jìn
qù
进
去
kàn
kàn
看
看
。
Hoa ở tiệm hoa kia đẹp quá! Mình vào xem đi.
大卫
nǐ
你
yào
要
mǎi
huā
买
花
?
sòng
gěi
送
给
shuí
谁
de
的
?
Cậu muốn mua hoa? Tặng ai vậy?
小红
sòng
gěi
送
给
wǒ
我
zì
jǐ
自
己
!
hā
hā
哈
哈
。
fàng
zài
放
在
fáng
jiān
房
间
lǐ
里
hǎo
kàn
好
看
。
Tặng chính mình! Haha. Để trong phòng cho đẹp.
大卫
nǐ
你
xǐ
huan
喜
欢
shén
me
什
么
huā
花
?
méi
guī
玫
瑰
?
Cậu thích hoa gì? Hồng à?
小红
méi
guī
玫
瑰
tài
guì
太
贵
liǎo
了
。
Hồng đắt quá.
小红
wǒ
我
xǐ
huan
喜
欢
xiàng
rì
kuí
向
日
葵
,
huáng
sè
黄
色
de
的
,
hěn
很
kāi
xīn
开
心
de
的
gǎn
jué
感
觉
。
Tớ thích hướng dương, màu vàng, cảm giác rất vui.
大卫
xiàng
rì
kuí
向
日
葵
què
shí
确
实
hǎo
kàn
好
看
。
Hướng dương đúng là đẹp.
大卫
duō
shǎo
多
少
qián
钱
yí
shù
一
束
?
Bao nhiêu tiền một bó?
小红
qǐng
wèn
请
问
,
zhè
ge
这
个
xiàng
rì
kuí
向
日
葵
zěn
me
怎
么
mài
卖
?
Xin hỏi, hướng dương này bán sao ạ?
大卫
yí
shù
一
束
sān
shí
kuài
三
十
块
,
liǎng
shù
两
束
wǔ
shí
kuài
五
十
块
。
Một bó 30 đồng, hai bó 50 đồng.
小红
liǎng
shù
两
束
gèng
更
huá
suàn
划
算
!
wǒ
我
mǎi
买
liǎng
shù
两
束
,
yí
shù
一
束
fàng
放
kè
tīng
客
厅
,
yí
shù
一
束
fàng
放
fáng
jiān
房
间
。
Hai bó hời hơn! Tớ mua hai bó, một bó để phòng khách, một bó để phòng ngủ.
大卫
nǐ
你
mǎi
买
zhè
me
这
么
duō
huā
多
花
,
fáng
jiān
房
间
yí
dìng
一
定
hěn
piào
liang
很
漂
亮
。
Cậu mua nhiều hoa vậy, phòng chắc đẹp lắm.
小红
dāngr
án
当
然
!
měi
gè
每
个
xīng
qī
星
期
mǎi
买
yí
cì
一
次
huā
花
,
xīn
qíng
心
情
jiù
就
hěn
很
hǎo
好
。
Tất nhiên! Mỗi tuần mua hoa một lần, tâm trạng rất vui.
大卫
ǹg
嗯
,
nà
那
wǒ
我
yě
也
bāng
帮
wǒ
我
mā
ma
妈
妈
mǎi
买
yí
shù
一
束
ba
吧
!
tā
她
yě
也
xǐ
huan
喜
欢
huā
花
。
Ừ, vậy tớ cũng mua cho mẹ tớ một bó! Mẹ tớ cũng thích hoa.