Bài 1

Bạn đã ăn tối chưa

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小明
dōu diǎnliǎochī wǎn fànliǎoma
7 giờ rồi, cậu ăn tối chưa?
丽丽
háiméinezàixiězuò wàngliǎo
Chưa, tớ đang viết bài tập, quên mất.
小明
yòuwàngliǎochī fànzǒng shìzhè yàng
Lại quên ăn? Cậu lúc nào cũng thế!
丽丽
zhī dàodàn shìzuò tài duōliǎo
Tớ biết, nhưng bài tập nhiều quá.
丽丽
chīliǎoma
Cậu ăn chưa?
小明
méichīyào men chī
Tớ cũng chưa ăn! Hay mình cùng đi ăn?
丽丽
hǎoa érchī
Được! Đi ăn ở đâu?
小明
xué xiào shí tánghái kāima
Nhà ăn trường còn mở không?
丽丽
diǎnliǎoyīng gāiguānliǎo
7 giờ rồi, chắc đóng rồi.
丽丽
wài miàn gexiǎofàn guǎnba
Đi quán cơm nhỏ bên ngoài đi.
小明
hǎo
Được.
小明
xiǎngchīshén me fànhái shìmiàn tiáo
Cậu muốn ăn gì? Cơm hay mì?
丽丽
xiǎngchī fànhóng shāor òu
Tớ muốn ăn cơm và thịt kho.
丽丽
è 饿liǎo
Đói chết!
小明
zǒubazǒubachīwándezuò yào xiěa
Haha, đi thôi đi thôi! Ăn xong bài tập cậu vẫn phải viết tiếp nhé.
丽丽
zhī dàochī bǎoliǎocáiyǒu qixiěma
Tớ biết! Ăn no mới có sức viết chứ. Haha.