Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bạn đã ăn tối chưa
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bạn đã ăn tối chưa
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
dōu
都
qī
diǎn
七
点
liǎo
了
,
nǐ
你
chī
wǎn
fàn
吃
晚
饭
liǎo
了
ma
吗
?
7 giờ rồi, cậu ăn tối chưa?
丽丽
hái
还
méi
没
ne
呢
,
wǒ
我
zài
在
xiě
写
zuò
yè
作
业
,
wàng
忘
liǎo
了
。
Chưa, tớ đang viết bài tập, quên mất.
小明
yòu
又
wàng
忘
liǎo
了
chī
fàn
吃
饭
?
nǐ
你
zǒng
shì
总
是
zhè
yàng
这
样
!
Lại quên ăn? Cậu lúc nào cũng thế!
丽丽
wǒ
我
zhī
dào
知
道
,
dàn
shì
但
是
zuò
yè
作
业
tài
duō
太
多
liǎo
了
。
Tớ biết, nhưng bài tập nhiều quá.
丽丽
nǐ
你
chī
吃
liǎo
了
ma
吗
?
Cậu ăn chưa?
小明
wǒ
我
yě
也
méi
没
chī
吃
!
yào
要
bù
不
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
qù
去
chī
吃
?
Tớ cũng chưa ăn! Hay mình cùng đi ăn?
丽丽
hǎo
好
a
啊
!
qù
去
nǎ
ér
哪
儿
chī
吃
?
Được! Đi ăn ở đâu?
小明
xué
xiào
shí
táng
学
校
食
堂
hái
kāi
还
开
ma
吗
?
Nhà ăn trường còn mở không?
丽丽
qī
diǎn
七
点
liǎo
了
,
yīng
gāi
应
该
guān
关
liǎo
了
。
7 giờ rồi, chắc đóng rồi.
丽丽
qù
去
wài
miàn
外
面
nà
ge
那
个
xiǎo
小
fàn
guǎn
饭
馆
ba
吧
。
Đi quán cơm nhỏ bên ngoài đi.
小明
hǎo
好
。
Được.
小明
nǐ
你
xiǎng
想
chī
吃
shén
me
什
么
?
mǐ
fàn
米
饭
hái
shì
还
是
miàn
tiáo
面
条
?
Cậu muốn ăn gì? Cơm hay mì?
丽丽
wǒ
我
xiǎng
想
chī
吃
mǐ
fàn
米
饭
hé
和
hóng
shāor
òu
红
烧
肉
。
Tớ muốn ăn cơm và thịt kho.
丽丽
è
sǐ
饿
死
liǎo
了
!
Đói chết!
小明
hā
hā
哈
哈
,
zǒu
走
ba
吧
zǒu
走
ba
吧
!
chī
吃
wán
完
nǐ
你
de
的
zuò
yè
作
业
yě
也
yào
要
jì
xù
继
续
xiě
写
a
啊
。
Haha, đi thôi đi thôi! Ăn xong bài tập cậu vẫn phải viết tiếp nhé.
丽丽
wǒ
我
zhī
dào
知
道
!
chī
bǎo
吃
饱
liǎo
了
cái
才
yǒu
有
lì
qi
力
气
xiě
写
ma
嘛
。
hā
hā
哈
哈
。
Tớ biết! Ăn no mới có sức viết chứ. Haha.