Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Quản lý thời gian
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Quản lý thời gian
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
李伟
hēi
嗨
,
fāng
方
,
nǐ
你
zuì
jìn
最
近
kàn
qǐ
lái
看
起
来
yǒu
diǎn
有
点
máng
忙
,
Chào, Phương, dạo này cậu trông có vẻ bận,
李伟
zěn
me
le
怎
么
了
?
Sao vậy?
王方
shì
是
a
啊
,
zuì
jìn
最
近
gōng
zuò
工
作
hé
和
xué
xí
学
习
dōu
都
hěn
很
duō
多
,
Ừ, dạo này công việc và học hành nhiều lắm,
王方
gǎn
jué
感
觉
shí
jiān
时
间
bù
gòu
不
够
yòng
用
。
Cảm thấy không đủ thời gian.
李伟
wǒ
我
yě
也
shì
是
zhè
yàng
这
样
。
Tớ cũng thế.
李伟
nǐ
你
yǒu
有
méi
yǒu
shén
me
没
有
什
么
hǎo
好
de
的
shí
jiān
时
间
guǎn
lǐ
管
理
fāng
fǎ
方
法
?
Cậu có phương pháp quản lý thời gian nào tốt không?
王方
ǹg
嗯
,
wǒ
我
shì
zhe
试
着
měi
tiān
每
天
wǎn
shang
晚
上
liè
列
yī
一
gè
个
dài
待
bàn
shì
办
事
xiàng
项
qīng
dān
清
单
,
Ừm, tôi thử lập một danh sách công việc cần làm mỗi tối,
王方
bǎ
把
rèn
wu
任
务
àn
zhào
按
照
yōu
xiān
优
先
jí
级
pái
xù
排
序
。
Sắp xếp công việc theo mức độ ưu tiên.
李伟
zhè
ge
这
个
zhǔ
yì
主
意
bù
cuò
不
错
。
Ý tưởng này hay đấy.
李伟
wǒ
我
yě
也
yǒu
shí
hòu
有
时
候
huì
会
yòng
用
shǒu
jī
手
机
shàng
上
de
的
yìng
yòng
应
用
chéng
xù
程
序
lái
ān
来
安
pái
排
shí
jiān
时
间
。
Tôi cũng thỉnh thoảng dùng ứng dụng trên điện thoại để sắp xếp thời gian.
王方
xiàn
zài
现
在
yǒu
有
hěn
很
duō
gōng
多
工
jù
具
kě
yǐ
可
以
bāng
zhù
帮
助
wǒ
men
我
们
,
Bây giờ có nhiều công cụ giúp chúng ta,
王方
bǐ
rú
比
如
fān
qié
番
茄
gōng
zuò
工
作
fǎ
法
,
zhuān
zhù
专
注
2
2
5
5
fēn
zhōng
分
钟
,
Chẳng hạn như phương pháp Pomodoro, tập trung 25 phút,
王方
rán
hòu
然
后
xiū
xi
休
息
5
5
fēn
zhōng
分
钟
。
Sau đó nghỉ 5 phút.
李伟
tīng
qǐ
lái
听
起
来
bù
cuò
不
错
。
Nghe có vẻ hay đấy.
李伟
wǒ
我
yǐ
qián
以
前
shì
试
guò
过
,
dàn
但
yǒu
shí
hòu
有
时
候
jiān
chí
坚
持
bù
xià
不
下
lái
来
。
Tôi từng thử nhưng đôi khi không kiên trì được.
王方
wǒ
我
yě
也
shì
是
gāng
刚
kāi
shǐ
开
始
de
的
shí
hòu
时
候
jué
de
觉
得
nán
难
,
Mình cũng thấy khó lúc mới bắt đầu,
王方
dàn
但
màn
màn
慢
慢
xí
guàn
习
惯
hòu
后
,
xiào
lǜ
效
率
tí
gāo
提
高
le
了
hěn
很
duō
多
。
Nhưng sau khi quen dần, hiệu suất tăng lên rất nhiều.
李伟
hái
yǒu
还
有
,
wǒ
我
fā
xiàn
发
现
měi
tiān
每
天
gù
dìng
固
定
de
的
zuò
xī
shí
jiān
作
息
时
间
yě
也
hěn
很
zhòng
yào
重
要
。
Và tôi nhận thấy rằng lịch trình cố định hàng ngày cũng rất quan trọng.
李伟
bǐ
rú
比
如
zǎo
shàng
早
上
qǐ
chuáng
起
床
hòu
后
xiān
先
duàn
liàn
锻
炼
yī
xià
一
下
。
Ví dụ, tập thể dục một chút sau khi thức dậy vào buổi sáng.
王方
duì
对
,
yùn
dòng
运
动
kě
yǐ
可
以
ràng
让
rén
人
gèng
更
yǒu
有
jīng
lì
精
力
。
Đúng vậy, thể dục giúp con người có thêm năng lượng.
王方
lìng
wài
另
外
,
wǎn
shang
晚
上
jǐn
liàng
尽
量
zǎo
diǎn
早
点
shuì
jiào
睡
觉
,
bǎo
zhèng
保
证
chōng
zú
充
足
de
的
xiū
xi
休
息
。
Ngoài ra, cố gắng đi ngủ sớm vào buổi tối để đảm bảo nghỉ ngơi đầy đủ.
李伟
yǒu
shí
hòu
有
时
候
,
wǒ
我
huì
会
fēn
sǎn
zhù
yì
分
散
注
意
lì
力
zài
在
shè
jiāo
社
交
méi
tǐ
媒
体
shàng
上
,
Đôi khi mình bị phân tâm bởi mạng xã hội,
李伟
làng
fèi
浪
费
hěn
duō
shí
很
多
时
jiān
间
。
Lãng phí rất nhiều thời gian.
李伟
nǐ
你
yǒu
有
jiě
jué
bàn
fǎ
解
决
办
法
ma
吗
?
Cậu có giải pháp nào không?
王方
wǒ
我
huì
会
shè
dìng
设
定
shí
jiān
时
间
xiàn
zhì
限
制
,
Mình sẽ đặt giới hạn thời gian,
王方
bǐ
rú
比
如
měi
tiān
每
天
zhī
只
kàn
看
bàn
xiǎo
shí
半
小
时
de
的
shè
jiāo
社
交
méi
tǐ
媒
体
。
Ví dụ, mỗi ngày chỉ xem nửa tiếng mạng xã hội.
王方
rú
guǒ
如
果
chāo
guò
超
过
le
了
jiù
就
zì
dòng
自
动
guān
bì
关
闭
yìng
yòng
应
用
。
Nếu quá thì ứng dụng sẽ tự động đóng.
李伟
zhè
ge
这
个
fāng
fǎ
方
法
hǎo
好
,
wǒ
我
kě
yǐ
可
以
shì
试
shì
试
。
Cách này hay đấy, mình có thể thử.
李伟
lìng
wài
另
外
,
yù
dào
遇
到
kùn
nán
困
难
de
的
shí
hòu
时
候
,
Ngoài ra, khi gặp khó khăn,
李伟
bù
yào
不
要
hài
pà
害
怕
xún
qiú
寻
求
bāng
zhù
帮
助
。
Đừng ngại tìm kiếm sự giúp đỡ.
王方
méi
cuò
没
错
,
tuán
duì
团
队
hé
zuò
合
作
yě
也
néng
能
tí
gāo
提
高
xiào
lǜ
效
率
。
Đúng rồi, làm việc nhóm cũng giúp nâng cao hiệu suất.
王方
dà
jiā
大
家
fēn
gōng
分
工
hé
zuò
合
作
,
Mọi người phân chia công việc,
王方
gè
zì
各
自
fù
zé
负
责
zì
jǐ
自
己
de
的
bù
fèn
部
分
。
Tự chịu trách nhiệm cho phần việc của mình.
李伟
zǒng
zhī
总
之
,
shí
jiān
时
间
guǎn
lǐ
管
理
xū
yào
需
要
jiān
chí
坚
持
hé
和
bù
duàn
不
断
tiáo
zhěng
调
整
,
Tóm lại, quản lý thời gian cần sự kiên trì và điều chỉnh liên tục,
李伟
cái
néng
才
能
zhǎo
dào
找
到
zuì
最
shì
hé
适
合
zì
jǐ
自
己
de
的
fāng
fǎ
方
法
。
Mới có thể tìm ra phương pháp phù hợp nhất với bản thân.
王方
duì
对
,
wǒ
men
我
们
yī
qǐ
一
起
nǔ
lì
努
力
,
Đúng vậy, chúng ta cùng nhau cố gắng,
王方
bǎ
把
shí
jiān
时
间
lì
yòng
利
用
dé
得
gèng
更
hǎo
好
。
Sử dụng thời gian hiệu quả hơn.