Bài 1

Quản lý thời gian

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
李伟
hēifāngzuì jìnkàn láiyǒu diǎnmáng
Chào, Phương, dạo này cậu trông có vẻ bận,
李伟
zěn me le
Sao vậy?
王方
shìazuì jìngōng zuòxué dōuhěnduō
Ừ, dạo này công việc và học hành nhiều lắm,
王方
gǎn juéshí jiān gòuyòng
Cảm thấy không đủ thời gian.
李伟
shìzhè yàng
Tớ cũng thế.
李伟
yǒuméi yǒu shén mehǎodeshí jiānguǎn fāng
Cậu có phương pháp quản lý thời gian nào tốt không?
王方
ǹgshì zheměi tiānwǎn shanglièdàibàn shìxiàngqīng dān
Ừm, tôi thử lập một danh sách công việc cần làm mỗi tối,
王方
rèn wuàn zhàoyōu xiānpái
Sắp xếp công việc theo mức độ ưu tiên.
李伟
zhè gezhǔ cuò
Ý tưởng này hay đấy.
李伟
yǒu shí hòuhuìyòngshǒu shàngdeyìng yòngchéng lái ānpáishí jiān
Tôi cũng thỉnh thoảng dùng ứng dụng trên điện thoại để sắp xếp thời gian.
王方
xiàn zàiyǒuhěnduō gōng bāng zhù men
Bây giờ có nhiều công cụ giúp chúng ta,
王方
fān qiégōng zuòzhuān zhù2255fēn zhōng
Chẳng hạn như phương pháp Pomodoro, tập trung 25 phút,
王方
rán hòuxiū xi55fēn zhōng
Sau đó nghỉ 5 phút.
李伟
tīng lái cuò
Nghe có vẻ hay đấy.
李伟
qiánshìguòdànyǒu shí hòujiān chí xiàlái
Tôi từng thử nhưng đôi khi không kiên trì được.
王方
shìgāngkāi shǐdeshí hòujué denán
Mình cũng thấy khó lúc mới bắt đầu,
王方
dànmàn màn guànhòuxiào gāolehěnduō
Nhưng sau khi quen dần, hiệu suất tăng lên rất nhiều.
李伟
hái yǒu xiànměi tiān dìngdezuò shí jiānhěnzhòng yào
Và tôi nhận thấy rằng lịch trình cố định hàng ngày cũng rất quan trọng.
李伟
zǎo shàng chuánghòuxiānduàn liàn xià
Ví dụ, tập thể dục một chút sau khi thức dậy vào buổi sáng.
王方
duìyùn dòng ràngréngèngyǒujīng
Đúng vậy, thể dục giúp con người có thêm năng lượng.
王方
lìng wàiwǎn shangjǐn liàngzǎo diǎnshuì jiàobǎo zhèngchōng dexiū xi
Ngoài ra, cố gắng đi ngủ sớm vào buổi tối để đảm bảo nghỉ ngơi đầy đủ.
李伟
yǒu shí hòuhuìfēn sǎn zhù zàishè jiāoméi shàng
Đôi khi mình bị phân tâm bởi mạng xã hội,
李伟
làng fèihěn duō shíjiān
Lãng phí rất nhiều thời gian.
李伟
yǒujiě jué bàn ma
Cậu có giải pháp nào không?
王方
huìshè dìngshí jiānxiàn zhì
Mình sẽ đặt giới hạn thời gian,
王方
měi tiānzhīkànbàn xiǎo shídeshè jiāoméi
Ví dụ, mỗi ngày chỉ xem nửa tiếng mạng xã hội.
王方
guǒchāo guòlejiù dòngguān yìng yòng
Nếu quá thì ứng dụng sẽ tự động đóng.
李伟
zhè gefāng hǎo shìshì
Cách này hay đấy, mình có thể thử.
李伟
lìng wài dàokùn nándeshí hòu
Ngoài ra, khi gặp khó khăn,
李伟
yàohài xún qiúbāng zhù
Đừng ngại tìm kiếm sự giúp đỡ.
王方
méi cuòtuán duì zuònéng gāoxiào
Đúng rồi, làm việc nhóm cũng giúp nâng cao hiệu suất.
王方
jiāfēn gōng zuò
Mọi người phân chia công việc,
王方
de fèn
Tự chịu trách nhiệm cho phần việc của mình.
李伟
zǒng zhīshí jiānguǎn yàojiān chí duàntiáo zhěng
Tóm lại, quản lý thời gian cần sự kiên trì và điều chỉnh liên tục,
李伟
cái néngzhǎo dàozuìshì defāng
Mới có thể tìm ra phương pháp phù hợp nhất với bản thân.
王方
duì men
Đúng vậy, chúng ta cùng nhau cố gắng,
王方
shí jiān yònggènghǎo
Sử dụng thời gian hiệu quả hơn.