Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Đi mua cây cảnh tặng bạn
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Đi mua cây cảnh tặng bạn
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小王
xià
zhōu
下
周
shì
是
xiǎo
měi
小
美
bān
搬
xīn
jiā
新
家
,
wǒ
我
xiǎng
想
sòng
送
tā
她
yì
pén
一
盆
zhí
wù
植
物
。
Tuần sau Tiểu Mỹ dọn nhà mới, tớ muốn tặng cô ấy chậu cây.
小王
nǐ
你
jué
de
觉
得
sòng
送
shén
me
什
么
hǎo
好
?
Cậu nghĩ tặng gì?
小李
sòng
送
zhí
wù
植
物
dāng
当
bān
jiā
搬
家
lǐ
wù
礼
物
?
zhè
ge
这
个
xiǎng
fǎ
想
法
hěn
很
hǎo
好
!
jì
既
huán
bǎo
环
保
yòu
又
yǒu
有
shēng
mìng
lì
生
命
力
。
Tặng cây làm quà tân gia? Ý tưởng hay! Vừa thân thiện môi trường vừa có sức sống.
小王
dàn
shì
但
是
wǒ
我
bù
不
tài
太
dǒng
懂
zhí
wù
植
物
。
Nhưng tớ không rành về cây.
小王
nǐ
你
zhī
dào
知
道
shén
me
什
么
zhí
wù
植
物
shì
hé
适
合
fàng
zài
放
在
jiā
lǐ
家
里
ma
吗
?
Cậu biết cây nào phù hợp để trong nhà không?
小李
lǜ
luó
绿
萝
bú
cuò
不
错
!
tè
bié
特
别
hǎo
yǎng
好
养
,
bù
不
xū
yào
需
要
shài
tài
duō
晒
太
多
tài
yáng
太
阳
,
jiāo
diǎn
浇
点
shuǐ
水
jiù
就
néng
huó
能
活
。
ér
qiě
而
且
hái
还
néng
能
jìng
huà
净
化
kōng
qì
空
气
。
Trầu bà hay! Rất dễ trồng, không cần nhiều nắng, tưới nước là sống. Còn lọc không khí.
小王
hǎo
yǎng
好
养
de
huà
的
话
hěn
很
zhòng
yào
重
要
。
Dễ trồng rất quan trọng.
小王
xiǎo
měi
小
美
gōng
zuò
工
作
hěn
很
máng
忙
,
méi
yǒu
没
有
shí
jiān
时
间
zhào
gù
照
顾
tài
太
má
fán
麻
烦
de
的
zhí
wù
植
物
。
Tiểu Mỹ làm việc bận, không có thời gian chăm cây phiền phức.
小李
nà
那
chú
le
除
了
lǜ
luó
绿
萝
,
duōr
òu
多
肉
zhí
wù
植
物
yě
也
hěn
很
shì
hé
适
合
。
Ngoài trầu bà, sen đá cũng rất hợp.
小李
xiǎo
xiǎo
de
小
小
的
yì
pén
一
盆
fàng
zài
放
在
zhuō
shàng
桌
上
hěn
很
kě
ài
可
爱
。
Chậu nhỏ để trên bàn rất dễ thương.
小李
ér
qiě
而
且
yí
gè
一
个
xīng
qī
星
期
jiāo
浇
yí
cì
一
次
shuǐ
jiù
xíng
水
就
行
。
Hơn nữa 1 tuần tưới 1 lần.
小王
duōr
òu
多
肉
!
nà
zhǒng
那
种
pàng
pàng
de
胖
胖
的
、
yuán
yuán
de
圆
圆
的
yè
zi
叶
子
?
què
shí
确
实
hěn
很
kě
ài
可
爱
。
nà
那
wǒ
我
mǎi
买
jǐ
zhǒng
几
种
bù
tóng
不
同
de
的
duō
多
ròu
肉
,
zǔ
hé
组
合
zài
在
yí
gè
一
个
dà
大
huā
pén
lǐ
花
盆
里
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Sen đá! Loại lá mập mập tròn tròn? Đúng là dễ thương. Vậy tớ mua mấy loại khác nhau, ghép trong chậu lớn thì sao?
小李
zǔ
hé
组
合
pén
zāi
盆
栽
!
zhè
ge
这
个
idea
i
d
e
a
tài
bàng
le
太
棒
了
。
yán
sè
颜
色
hé
和
xíng
zhuàng
形
状
dā
pèi
搭
配
hǎo
好
de
huà
的
话
,
xiàng
像
yí
gè
一
个
xiǎo
小
huā
yuán
花
园
yí
yàng
一
样
。
Chậu cây tổ hợp! Ý tưởng tuyệt quá. Phối hợp màu sắc và hình dáng đẹp, giống vườn nhỏ.
小王
nà
那
huā
pén
花
盆
xuǎn
选
shén
me
yàng
什
么
样
de
的
?
Vậy chậu chọn kiểu gì?
小李
xuǎn
选
bái
sè
白
色
huò
zhě
或
者
huī
sè
灰
色
de
的
táo
cí
陶
瓷
pén
盆
,
jiǎn
yuē
简
约
dà
fāng
大
方
。
Chọn chậu gốm trắng hoặc xám, đơn giản lịch sự.
小李
qiān
wàn
千
万
bú
yào
不
要
xuǎn
选
sù
liào
塑
料
de
的
,
kàn
qǐ
lái
看
起
来
bú
gòu
不
够
gāo
jí
高
级
。
Tuyệt đối đừng chọn nhựa, nhìn không sang.
小王
hǎo
好
de
的
。
Được.
小王
nà
那
wǒ
men
我
们
zhōu
liù
周
六
qù
去
huā
shì
花
市
kàn
kàn
看
看
?
tīng
shuō
听
说
chéng
nán
城
南
yǒu
有
yí
gè
一
个
hěn
dà
很
大
de
的
huā
huì
shì
chǎng
花
卉
市
场
。
Vậy thứ bảy mình đi chợ hoa? Nghe nói phía nam thành phố có chợ hoa rất lớn.
小李
chéng
nán
城
南
huā
shì
花
市
!
wǒ
我
qù
guò
去
过
,
nà
lǐ
那
里
xuǎn
zé
选
择
tè
bié
特
别
duō
多
。
ér
qiě
而
且
jià
gé
bǐ
价
格
比
huā
diàn
花
店
pián
yi
便
宜
hěn
duō
很
多
。
Chợ hoa phía nam! Tớ đi rồi, chỗ đó lựa chọn rất đa dạng. Mà giá rẻ hơn cửa hàng hoa nhiều.
小王
pián
yi
便
宜
yòu
又
duō
多
xuǎn
zé
选
择
!
nà
那
tài
hǎo
le
太
好
了
。
wǒ
men
我
们
zǎo
diǎn
早
点
qù
去
,
rén
shǎo
人
少
hǎo
好
tiāo
挑
。
Rẻ mà lại nhiều lựa chọn! Tuyệt. Mình đi sớm, ít người dễ chọn.
小李
hǎo
好
!
shùn
biàn
顺
便
wǒ
我
yě
也
xiǎng
想
gěi
给
zì
jǐ
自
己
mǎi
买
jǐ
pén
几
盆
。
zuì
jìn
最
近
wǒ
mí
我
迷
shàng
上
liǎo
了
yǎng
养
zhí
wù
植
物
,
yáng
tái
阳
台
shàng
上
yǐ
jīng
已
经
bǎi
摆
liǎo
了
shí
jǐ
pén
十
几
盆
liǎo
了
。
Được! Tiện tớ cũng muốn mua cho mình vài chậu. Gần đây tớ mê trồng cây, ban công đã bày hơn chục chậu rồi.
小王
shí
jǐ
pén
十
几
盆
?
nǐ
jiā
你
家
yáng
tái
阳
台
dōu
都
biàn
chéng
变
成
huā
yuán
花
园
liǎo
了
ba
吧
。
Hơn chục chậu? Ban công cậu thành vườn rồi.
小王
nà
那
zhōu
liù
周
六
zǎo
shàng
早
上
jiǔ
diǎn
九
点
chū
fā
出
发
?
Vậy thứ bảy 9 giờ sáng xuất phát?
小李
hǎo
好
!
wǒ
我
bāng
帮
nǐ
你
tiāo
挑
zuì
最
piào
liang
漂
亮
de
的
duō
多
ròu
肉
。
xiǎo
měi
小
美
shōu
dào
收
到
yí
dìng
一
定
huì
会
hěn
很
kāi
xīn
开
心
de
的
。
Được! Tớ giúp cậu chọn sen đá đẹp nhất. Tiểu Mỹ nhận được chắc chắn rất vui.
小王
nà
那
wǒ
men
我
们
mǎi
买
wán
完
yǐ
hòu
以
后
zài
再
yì
qǐ
一
起
qù
去
hē
bēi
喝
杯
kā
fēi
咖
啡
。
Vậy mua xong mình cùng đi uống cà phê.
小王
guàng
逛
huā
shì
花
市
jiā
加
hē
kā
fēi
喝
咖
啡
,
zhè
ge
这
个
zhōu
mò
周
末
tài
太
wán
měi
完
美
liǎo
了
!
Dạo chợ hoa thêm cà phê, cuối tuần này hoàn hảo!