Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Kể về món quà ý nghĩa nhất từng nhận
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Kể về món quà ý nghĩa nhất từng nhận
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小王
nǐ
你
shōu
dào
收
到
guò
过
zuì
最
yǒu
有
yì
yì
意
义
de
的
lǐ
wù
礼
物
shì
是
shén
me
什
么
?
Món quà ý nghĩa nhất cậu từng nhận là gì?
小李
shì
是
yì
běn
一
本
shǒu
xiě
手
写
de
的
xiàng
cè
相
册
。
Là cuốn album viết tay.
小李
gāo
zhōng
bì
yè
高
中
毕
业
de
的
shí
hòu
时
候
,
quán
bān
tóng
xué
全
班
同
学
yì
qǐ
一
起
zuò
做
de
的
。
Khi tốt nghiệp cấp ba, cả lớp cùng làm.
小王
shǒu
xiě
手
写
de
的
xiàng
cè
相
册
?
bú
shì
不
是
yòng
用
diàn
nǎo
电
脑
zuò
做
de
的
ma
吗
?
Album viết tay? Không phải làm bằng máy tính sao?
小李
bú
shì
不
是
。
Không.
小李
měi
gè
每
个
tóng
xué
同
学
dōu
都
xiě
写
liǎo
了
yí
yè
一
页
。
Mỗi bạn viết 1 trang.
小李
yǒur
én
有
人
huà
画
liǎo
了
huà
画
,
yǒur
én
有
人
xiě
写
liǎo
了
yì
shǒu
一
首
shī
诗
,
yǒur
én
有
人
tiē
贴
liǎo
了
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
pāi
拍
de
的
zhào
piàn
照
片
。
Có người vẽ tranh, có người viết thơ, có người dán ảnh mình chụp chung.
小王
zhè
tài
这
太
yòng
xīn
用
心
liǎo
了
。
Dụng tâm quá.
小王
nǐ
men
你
们
bān
班
gǎn
qíng
感
情
yí
dìng
一
定
hěn
很
hǎo
好
。
Lớp cậu tình cảm chắc chắn rất tốt.
小李
shì
是
de
的
。
Ừ.
小李
fān
kāi
翻
开
xiàng
cè
相
册
de
的
měi
每
yí
yè
一
页
,
dōu
都
néng
能
xiǎng
qǐ
想
起
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
dù
guò
度
过
de
的
nà
xiē
那
些
shí
guāng
时
光
。
Mở mỗi trang album, đều nhớ lại những khoảng thời gian cùng nhau.
小李
xiào
笑
guò
过
、
kū
guò
哭
过
、
yì
qǐ
一
起
fèn
dòu
奋
斗
guò
过
。
Cười, khóc, cùng phấn đấu.
小李
nà
那
nǐ
你
ne
呢
?
nǐ
你
shōu
dào
收
到
guò
过
shén
me
什
么
tè
bié
特
别
de
的
lǐ
wù
礼
物
?
Vậy cậu thì sao? Cậu nhận được món quà đặc biệt nào?
小王
wǒ
我
yé
ye
爷
爷
zài
在
wǒ
我
shí
bā
suì
十
八
岁
shēng
rì
生
日
de
的
shí
hòu
时
候
sòng
送
liǎo
了
wǒ
我
yí
kuài
一
块
shǒu
biǎo
手
表
。
Ông nội tặng tớ chiếc đồng hồ đeo tay ngày sinh nhật 18 tuổi.
小王
nà
那
shì
是
tā
他
nián
qīng
年
轻
shí
hòu
时
候
dài
戴
de
的
。
Đó là cái ông đeo thời trẻ.
小李
yé
ye
爷
爷
de
的
shǒu
biǎo
手
表
!
nà
那
yí
dìng
一
定
tè
bié
特
别
yǒu
有
jì
niàn
纪
念
jià
zhí
价
值
。
Đồng hồ của ông nội! Chắc chắn rất có giá trị kỷ niệm.
小王
shì
是
de
的
。
Ừ.
小王
yé
ye
爷
爷
shuō
说
zhè
kuài
这
块
biǎo
péi
表
陪
tā
他
zǒu
guò
走
过
liǎo
了
hěn
duō
很
多
zhòng
yào
重
要
de
的
shí
kè
时
刻
。
Ông nói chiếc đồng hồ này đã đồng hành qua nhiều khoảnh khắc quan trọng.
小王
tā
他
xī
wàng
希
望
tā
它
yě
也
néng
能
péi
陪
zhe
着
wǒ
我
zǒu
走
xià
qù
下
去
。
Ông hy vọng nó cũng đồng hành cùng tớ.
小李
hǎo
gǎn
好
感
rén
人
。
Cảm động quá.
小李
nǐ
你
xiàn
zài
现
在
hái
还
dài
戴
zhe
着
nà
kuài
biǎo
那
块
表
ma
吗
?
Giờ cậu còn đeo đồng hồ đó không?
小王
měi
tiān
每
天
dōu
都
dài
戴
。
Ngày nào cũng đeo.
小王
suīr
án
虽
然
xiàn
zài
现
在
dà
jiā
大
家
dōu
都
yòng
用
shǒu
jī
手
机
kàn
看
shí
jiān
时
间
,
dàn
shì
但
是
zhè
kuài
这
块
biǎo
duì
表
对
wǒ
我
lái
shuō
来
说
bù
不
zhǐ
shì
只
是
kàn
看
shí
jiān
时
间
de
的
gōng
jù
工
具
。
Dù bây giờ ai cũng dùng điện thoại xem giờ, nhưng chiếc đồng hồ này với tớ không chỉ là công cụ xem giờ.
小李
duì
对
。
Đúng.
小李
zuì
hǎo
最
好
de
的
lǐ
wù
礼
物
bù
不
yí
dìng
一
定
zuì
最
guì
贵
,
dàn
但
yí
dìng
一
定
shì
是
zuì
最
yǒu
有
xīn
yì
心
意
de
的
。
Món quà tốt nhất không nhất định đắt nhất, nhưng nhất định là dụng tâm nhất.
小王
méi
cuò
没
错
。
Đúng vậy.
小王
měi
cì
每
次
kàn
dào
看
到
zhè
kuài
这
块
biǎo
表
,
jiù
就
jué
de
觉
得
yé
ye
爷
爷
yì
zhí
一
直
zài
在
shēn
biān
身
边
péi
陪
zhe
着
wǒ
我
。
Mỗi lần nhìn đồng hồ, cảm giác ông luôn ở bên cạnh.
小王
zhè
zhǒng
这
种
gǎn
jué
感
觉
bǐ
比
shén
me
什
么
dōu
都
zhēn
guì
珍
贵
。
Cảm giác này quý hơn tất cả.