Bài 1

Đi mua đồ chuẩn bị dã ngoại

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小红
xiàzhōu liù men péng yǒu suànjiāo wài cānyào láima
Thứ bảy tuần sau mấy đứa bạn tớ định đi ngoại ô dã ngoại, cậu đi cùng không?
大卫
cānhǎoatài jiǔméichū qīn jìn zìr ánliǎo yàozhǔn bèishén me
Dã ngoại? Được! Tớ lâu rồi không ra ngoài gần gũi thiên nhiên. Tớ cần chuẩn bị gì?
小红
shǒu xiānyàomǎi kuài cāndiàn
Trước tiên mua tấm thảm dã ngoại.
小红
zàicǎo shàngzuòzhe jiāwéizài chīdōng 西liáo tiān
Trải trên cỏ ngồi, mọi người quây lại ăn uống trò chuyện.
大卫
hǎode
Được.
大卫
shí ne men zuòhái shìmǎixiàn chéngde
Vậy đồ ăn? Mình tự làm hay mua sẵn?
小红
liǎng zhǒngdōuyǒu
Cả hai.
小红
měi rén dài liǎng yàng zuòdecàihuò zhěmǎidelíng shí
Mỗi người mang 1-2 món tự làm hoặc mua đồ ăn vặt.
小红
zhè yàngzhǒng lèiduō jiādōunéngchīdào tóngdedōng 西
Vậy đa dạng, ai cũng ăn được nhiều món khác nhau.
大卫
zuòsān míng zhìbajiǎn dānyòufāng biàn便jiāhuǒ tuǐshēng càizhī shìzài pèi xiēshuǐ guǒ
Vậy tớ làm sandwich! Đơn giản và tiện. Thêm giăm bông, xà lách và phô mai, thêm trái cây.
小红
sān míng zhìzuìshì cānliǎohái yàomǎiyǐn liàokuàng quán shuǐguǒ zhīhái yǒubǎo wēnzhuāng chá
Sandwich hợp dã ngoại nhất! Còn cần mua đồ uống. Nước khoáng, nước ép, thêm bình giữ nhiệt đựng trà nóng.
大卫
dài cháwèi shén me
Mang trà nóng? Sao vậy?
小红
suīr ánshìchūn tiāndàn shìjiāo wàizǎo wǎnhái shìyǒu diǎnliáng
Dù là mùa xuân, nhưng ngoại ô sáng tối vẫn hơi mát.
小红
bēi chá biéshū
Uống ly trà nóng rất dễ chịu.
大卫
xiǎngzhēnzhōu dào
Nghĩ chu đáo thật.
大卫
chú lechī wàihái yàozhǔn bèishén me
Ngoài ăn uống, còn cần chuẩn bị gì?
小红
fáng shài shuāng wénshuǐ dài
Kem chống nắng và thuốc chống muỗi phải mang.
小红
jiāo wàiwén duō wénshuǐ huìbèiyǎomǎn shēnbāo
Ngoại ô muỗi nhiều, không bôi thuốc sẽ bị cắn đầy người.
大卫
zhè gehěnzhòng yào nián yíngwàngliǎodài wénshuǐdìèrtiāntuǐshàngquán shìhóng diǎnyǎngliǎo xīng
Cái này quan trọng! Năm ngoái tớ đi cắm trại quên mang thuốc muỗi, hôm sau chân toàn chấm đỏ. Ngứa cả tuần.
小红
hái yǒudài lán yīn xiāng
Còn mang loa bluetooth.
小红
zàicǎo shàngtīngyīn yuè chátàixiǎng shòuliǎo
Trên bãi cỏ nghe nhạc uống trà, tận hưởng quá.
大卫
bié wàng le dài cānwán dìngyào dài zǒubǎo huán jìng
Đừng quên túi rác! Dã ngoại xong nhất định phải mang rác đi, bảo vệ môi trường.
小红
shuō duìhǎodeliè qīng dān cāndiànshí yǐn liàofáng shài shuāng wénshuǐyīn xiāng dàiliǎo
Nói đúng! Được, tớ lập danh sách: thảm dã ngoại, đồ ăn, đồ uống, kem chống nắng, thuốc muỗi, loa, túi rác. Đủ!
大卫
dàizhōu liù wàngtiān hǎozài zìr án guò tiān dìngdài zài jiā kànshǒu hǎo wàn bèi
Mong chờ thứ bảy! Hy vọng trời đẹp. Ở giữa thiên nhiên 1 ngày, chắc chắn tốt hơn ở nhà lướt điện thoại gấp vạn lần.