Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Đi thử đồ uống mới ở quán trà sữa
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Đi thử đồ uống mới ở quán trà sữa
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
xué
xiào
学
校
mén
kǒu
门
口
xīn
kāi
新
开
liǎo
了
yì
jiā
一
家
nǎi
chá
奶
茶
diàn
店
,
nǐ
你
qù
guò
去
过
ma
吗
?
tīng
shuō
听
说
tā
men
他
们
jiā
家
de
的
nǎi
chá
奶
茶
tè
bié
特
别
hǎo
hē
好
喝
。
Trước cổng trường mới mở quán trà sữa, cậu đi chưa? Nghe nói trà sữa quán đó ngon lắm.
丽丽
hái
还
méi
没
qù
去
。
Chưa đi.
丽丽
dàn
shì
但
是
wǒ
我
zài
在
péng
yǒu
quān
朋
友
圈
kàn
dào
看
到
hǎo
duō
好
多
rén
人
shài
晒
liǎo
了
tā
men
他
们
jiā
家
de
的
yǐn
pǐn
饮
品
zhào
piàn
照
片
。
Nhưng tớ thấy nhiều người đăng ảnh đồ uống quán đó.
丽丽
kàn
qǐ
lái
看
起
来
yán
zhí
颜
值
chāo
gāo
超
高
!
Nhìn siêu đẹp!
小明
nà
那
wǒ
men
我
们
jīn
tiān
今
天
xià
kè
下
课
yǐ
hòu
以
后
yì
qǐ
一
起
qù
去
shì
shì
试
试
?
wǒ
我
qǐng
kè
请
客
!
Vậy hôm nay tan học mình cùng đi thử? Tớ mời!
丽丽
nǐ
你
qǐng
kè
请
客
?
nà
那
tài
hǎo
le
太
好
了
!
bú
guò
不
过
nǎi
chá
奶
茶
xiàn
zài
现
在
dōu
都
bù
不
pián
yi
便
宜
。
yì
bēi
一
杯
yào
要
èr
sān
shí
kuài
二
三
十
块
ne
呢
。
Cậu mời? Tuyệt! Nhưng trà sữa bây giờ không rẻ. Một ly phải 20-30 đồng.
小明
méi
guān
xì
没
关
系
,
ǒu
ěr
偶
尔
hē
yì
bēi
喝
一
杯
kào
láo
犒
劳
yí
xià
一
下
zì
jǐ
自
己
。
Không sao, thỉnh thoảng uống ly thưởng cho mình.
小明
nǐ
你
yì
bān
一
般
hē
喝
shén
me
什
么
kǒu
wèi
口
味
de
的
?
Cậu thường uống vị gì?
丽丽
wǒ
我
xǐ
huan
喜
欢
yù
ní
芋
泥
bō
bō
波
波
nǎi
chá
奶
茶
。
Tớ thích trà sữa khoai môn trân châu.
丽丽
yù
ní
芋
泥
tián
甜
tián
nuò
甜
糯
nuò
糯
de
的
,
jiā
shàng
加
上
QQ
Q
Q
tán
tán
弹
弹
de
的
bō
bō
波
波
,
kǒu
gǎn
口
感
chāo
bàng
超
棒
。
Khoai môn ngọt dẻo, thêm trân châu dai dai, vị ngon cực.
小明
nà
那
wǒ
我
yào
要
shì
shì
试
试
tā
men
他
们
jiā
家
de
的
xīn
pǐn
新
品
。
Vậy tớ thử món mới của quán.
小明
cài
dān
菜
单
shàng
上
yǒu
有
yì
kuǎn
一
款
jiào
叫
yáng
zhī
杨
枝
gān
lù
甘
露
nǎi
chá
奶
茶
,
yòng
用
máng
guǒ
芒
果
hé
和
xī
yòu
西
柚
zuò
做
de
的
。
Menu có loại trà sữa Dương chi cam lộ, làm từ xoài và bưởi.
丽丽
yáng
zhī
杨
枝
gān
lù
甘
露
zuò
chéng
做
成
nǎi
chá
奶
茶
?
nà
那
yí
dìng
一
定
hěn
很
xīn
yǐng
新
颖
。
Dương chi cam lộ làm thành trà sữa? Chắc rất sáng tạo.
丽丽
duì
对
liǎo
了
,
nǐ
你
yào
要
jiā
bīng
加
冰
hái
shì
还
是
cháng
wēn
常
温
?
À, cậu uống thêm đá hay bình thường?
小明
jiā
bīng
加
冰
ba
吧
,
tiān
qì
天
气
zhè
me
这
么
rè
热
。
Thêm đá, trời nóng vậy.
小明
tián
dù
甜
度
xuǎn
选
sān
fēn
三
分
tián
甜
,
bú
yào
不
要
tài
tián
太
甜
。
Đường chọn 30%, đừng quá ngọt.
丽丽
sān
fēn
三
分
tián
甜
?
nǐ
你
kǒu
wèi
口
味
gēn
跟
wǒ
我
yí
yàng
一
样
。
30% đường? Khẩu vị giống tớ.
丽丽
tài
tián
太
甜
de
的
nǎi
chá
奶
茶
hē
wán
喝
完
róng
yì
容
易
jué
de
觉
得
nì
腻
。
Trà sữa quá ngọt uống xong dễ ngán.
丽丽
shǎo
táng
少
糖
bǐ
jiào
比
较
qīng
shuǎng
清
爽
。
Ít đường thanh hơn.
小明
bú
guò
不
过
wǒ
我
tīng
shuō
听
说
jīng
cháng
经
常
hē
喝
nǎi
chá
奶
茶
bú
tài
不
太
jiàn
kāng
健
康
。
Nhưng tớ nghe nói uống trà sữa thường xuyên không lành mạnh.
小明
yì
bēi
一
杯
nǎi
chá
奶
茶
de
的
táng
fēn
糖
分
xiāng
dāng
yú
相
当
于
hǎo
jǐ
wǎn
好
几
碗
mǐ
fàn
米
饭
de
的
rè
liàng
热
量
。
Đường trong 1 ly tương đương nhiều bát cơm.
丽丽
suǒ
yǐ
所
以
cái
才
yào
要
xuǎn
shǎo
选
少
táng
糖
ma
嘛
。
Nên mới chọn ít đường mà.
丽丽
ér
qiě
而
且
yì
zhōu
一
周
hē
喝
yì
liǎng
cì
一
两
次
méi
没
wèn
tí
问
题
,
tiān
tiān
天
天
hē
喝
cái
才
bù
不
jiàn
kāng
健
康
。
1 tuần uống 1-2 lần không sao, ngày nào cũng uống mới không lành mạnh.
丽丽
shì
liàng
适
量
jiù
就
hǎo
好
。
Vừa phải là được.
小明
shuō
dé
duì
说
得
对
。
nà
那
xià
kè
下
课
jiàn
见
!
wǒ
我
xiān
先
qù
去
pái
duì
排
队
,
nǐ
你
lái
来
liǎo
了
zhí
jiē
直
接
zhǎo
找
wǒ
我
。
Nói đúng. Vậy tan học gặp! Tớ đi xếp hàng trước, cậu đến tìm tớ.
丽丽
hǎo
好
!
bié
wàng
le
别
忘
了
bāng
帮
wǒ
我
diǎn
yù
点
芋
ní
泥
bō
bō
波
波
,
sān
fēn
三
分
tián
甜
、
shǎo
bīng
少
冰
。
wǒ
我
xià
kè
下
课
yǐ
hòu
以
后
mǎ
shàng
马
上
lái
来
!
Được! Đừng quên giúp tớ gọi khoai môn trân châu, 30% đường, ít đá. Tớ tan học đến ngay!
小明
shōu
dào
收
到
!
jīn
tiān
今
天
jiùr
àng
就
让
wǒ
men
我
们
yòng
用
yì
bēi
一
杯
hǎo
hē
好
喝
de
的
nǎi
chá
奶
茶
lái
来
jié
shù
结
束
zhè
这
pí
bèi
疲
惫
de
的
yì
tiān
一
天
ba
吧
。
Nhận! Hôm nay dùng một ly trà sữa ngon để kết thúc ngày mệt mỏi nhé.