Bài 1

Đi thử đồ uống mới ở quán trà sữa

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小明
xué xiàomén kǒuxīn kāiliǎo jiānǎi chádiàn guòmatīng shuō menjiādenǎi chá biéhǎo
Trước cổng trường mới mở quán trà sữa, cậu đi chưa? Nghe nói trà sữa quán đó ngon lắm.
丽丽
háiméi
Chưa đi.
丽丽
dàn shìzàipéng yǒu quānkàn dàohǎo duōrénshàiliǎo menjiādeyǐn pǐnzhào piàn
Nhưng tớ thấy nhiều người đăng ảnh đồ uống quán đó.
丽丽
kàn láiyán zhíchāo gāo
Nhìn siêu đẹp!
小明
menjīn tiānxià hòu shì shìqǐng
Vậy hôm nay tan học mình cùng đi thử? Tớ mời!
丽丽
qǐng tài hǎo le guònǎi cháxiàn zàidōupián yi便 bēiyàoèr sān shí kuàine
Cậu mời? Tuyệt! Nhưng trà sữa bây giờ không rẻ. Một ly phải 20-30 đồng.
小明
méi guān ǒu ěr bēikào láo xià
Không sao, thỉnh thoảng uống ly thưởng cho mình.
小明
bānshén mekǒu wèide
Cậu thường uống vị gì?
丽丽
huan nǎi chá
Tớ thích trà sữa khoai môn trân châu.
丽丽
tiántián nuònuòdejiā shàngQQQQtán tánde kǒu gǎnchāo bàng
Khoai môn ngọt dẻo, thêm trân châu dai dai, vị ngon cực.
小明
yàoshì shì menjiādexīn pǐn
Vậy tớ thử món mới của quán.
小明
cài dānshàngyǒu kuǎnjiàoyáng zhīgān nǎi cháyòngmáng guǒ yòu西zuòde
Menu có loại trà sữa Dương chi cam lộ, làm từ xoài và bưởi.
丽丽
yáng zhīgān zuò chéngnǎi chá dìnghěnxīn yǐng
Dương chi cam lộ làm thành trà sữa? Chắc rất sáng tạo.
丽丽
duìliǎoyàojiā bīnghái shìcháng wēn
À, cậu uống thêm đá hay bình thường?
小明
jiā bīngbatiān zhè me
Thêm đá, trời nóng vậy.
小明
tián xuǎnsān fēntián yàotài tián
Đường chọn 30%, đừng quá ngọt.
丽丽
sān fēntiánkǒu wèigēn yàng
30% đường? Khẩu vị giống tớ.
丽丽
tài tiándenǎi chá wánróng jué de
Trà sữa quá ngọt uống xong dễ ngán.
丽丽
shǎo táng jiàoqīng shuǎng
Ít đường thanh hơn.
小明
guòtīng shuōjīng chángnǎi chá tàijiàn kāng
Nhưng tớ nghe nói uống trà sữa thường xuyên không lành mạnh.
小明
bēinǎi chádetáng fēnxiāng dāng hǎo wǎn fànde liàng
Đường trong 1 ly tương đương nhiều bát cơm.
丽丽
suǒ cáiyàoxuǎn shǎotángma
Nên mới chọn ít đường mà.
丽丽
ér qiě zhōu liǎng méiwèn tiān tiāncáijiàn kāng
1 tuần uống 1-2 lần không sao, ngày nào cũng uống mới không lành mạnh.
丽丽
shì liàngjiùhǎo
Vừa phải là được.
小明
shuō duìxià jiànxiānpái duìláiliǎozhí jiēzhǎo
Nói đúng. Vậy tan học gặp! Tớ đi xếp hàng trước, cậu đến tìm tớ.
丽丽
hǎobié wàng lebāngdiǎn sān fēntiánshǎo bīngxià hòu shànglái
Được! Đừng quên giúp tớ gọi khoai môn trân châu, 30% đường, ít đá. Tớ tan học đến ngay!
小明
shōu dàojīn tiānjiùr àng menyòng bēihǎo denǎi cháláijié shùzhè bèide tiānba
Nhận! Hôm nay dùng một ly trà sữa ngon để kết thúc ngày mệt mỏi nhé.