Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Thảo luận về hiện tượng cô đơn ở giới trẻ thành phố
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Thảo luận về hiện tượng cô đơn ở giới trẻ thành phố
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
nǐ
你
jué
de
觉
得
xiàn
zài
现
在
de
的
nián
qīngr
én
年
轻
人
gū
dú
孤
独
ma
吗
?
wǒ
我
bān
搬
dào
到
běi
jīng
北
京
sān
nián
三
年
liǎo
了
péng
yǒu
朋
友
què
却
yuè
lái
yuè
shǎo
越
来
越
少
。
Cậu thấy giới trẻ giờ cô đơn không? Tớ chuyển đến Bắc Kinh 3 năm rồi bạn bè lại càng ít.
小明
zhōu
mò
周
末
jīng
cháng
经
常
yí
gè
一
个
rén
人
dài
zài
jiā
lǐ
待
在
家
里
bù
不
zhī
dào
知
道
zhǎo
找
shuí
谁
chū
qù
出
去
。
Cuối tuần thường ở nhà một mình không biết tìm ai đi chơi.
丽丽
nǐ
你
bú
shì
不
是
yí
gè
一
个
rén
人
。
Cậu không phải một mình.
丽丽
diào
chá
调
查
xiǎn
shì
显
示
chāo
guò
超
过
bǎi
fēn
zhī
liù
shí
百
分
之
六
十
de
的
dài
chéng
shì
大
城
市
nián
qīngr
én
年
轻
人
jīng
cháng
经
常
gǎn
dào
感
到
gū
dú
孤
独
。
Khảo sát cho thấy hơn 60% người trẻ thành phố lớn thường xuyên cảm thấy cô đơn.
丽丽
fā
dá
发
达
de
的
shè
jiāo
社
交
wǎng
luò
网
络
fǎn
ér
反
而
ràng
让
rén
人
gèng
jiā
更
加
jì
mò
寂
寞
liǎo
了
。
Mạng xã hội phát triển ngược lại khiến người ta cô đơn hơn.
小明
yǒu
有
jǐ
bǎi
gè
几
百
个
wēi
xìn
微
信
hǎo
yǒu
好
友
dàn
但
néng
能
shuō
xīn
lǐ
huà
说
心
里
话
de
的
yí
gè
一
个
dōu
都
méi
yǒu
没
有
。
Có mấy trăm bạn WeChat nhưng người có thể nói chuyện tâm sự không có ai.
小明
měi
tiān
每
天
shuā
刷
péng
yǒu
quān
朋
友
圈
kàn
看
biér
én
别
人
guò
dé
过
得
hěn
很
kāi
xīn
开
心
qí
shí
其
实
bèi
hòu
背
后
kěn
éng
可
能
měi
gè
每
个
rén
人
dōu
都
gēn
跟
wǒ
我
yí
yàng
一
样
gū
dú
孤
独
。
Mỗi ngày lướt mạng xã hội thấy người khác sống vui nhưng đằng sau có thể ai cũng cô đơn như tớ.
丽丽
zhè
这
jiù
shì
就
是
xiàn
dàir
én
现
代
人
de
的
bèi
lùn
悖
论
。
Đây là nghịch lý của người hiện đại.
丽丽
kē
jì
科
技
ràng
让
lián
xì
联
系
biàn
de
变
得
more
m
o
r
e
róng
yì
容
易
dàn
但
zhēn
zhèng
真
正
de
的
lián
jiē
连
接
fǎn
ér
反
而
gèng
nán
更
难
liǎo
了
。
Công nghệ khiến liên lạc dễ hơn nhưng kết nối thật sự lại khó hơn.
丽丽
yǐ
qián
以
前
méi
yǒu
没
有
shǒu
jī
手
机
lín
jū
men
邻
居
们
jīng
cháng
经
常
chuàn
mén
串
门
。
Trước không có điện thoại hàng xóm hay sang chơi.
丽丽
xiàn
zài
现
在
zhù
住
liǎo
了
sān
nián
三
年
kěn
éng
可
能
lián
连
gé
bì
隔
壁
zhù
住
de
的
shuí
谁
dōu
都
bù
不
zhī
dào
知
道
。
Giờ ở 3 năm có thể đến nhà bên cạnh ở ai cũng không biết.
小明
nǐ
你
shuō
说
dào
到
liǎo
了
guān
jiàn
关
键
。
Cậu nói trúng điểm.
小明
nà
那
wèi
shén
me
为
什
么
dài
chéng
shì
大
城
市
de
的
nián
qīngr
én
年
轻
人
tè
bié
特
别
róng
yì
容
易
gǎn
dào
感
到
gū
dú
孤
独
?
Vậy vì sao giới trẻ thành phố lớn đặc biệt dễ cô đơn?
丽丽
yuán
yīn
原
因
yǒu
有
hěn
duō
很
多
。
Nguyên nhân rất nhiều.
丽丽
shǒu
xiān
首
先
dài
chéng
shì
大
城
市
de
的
gōng
zuò
工
作
yā
lì
压
力
dà
大
hěn
duō
很
多
rén
人
měi
tiān
每
天
gōng
zuò
工
作
shí
jǐ
gè
十
几
个
xiǎo
shí
小
时
gēn
běn
根
本
méi
yǒu
没
有
shè
jiāo
社
交
de
的
shí
jiān
时
间
hé
和
jīng
lì
精
力
。
Đầu tiên áp lực công việc thành phố lớn nhiều người mỗi ngày làm hơn chục tiếng không có thời gian và năng lượng giao tiếp.
丽丽
qí
cì
其
次
chéng
shì
城
市
tài
dà
太
大
liǎo
了
péng
yǒu
朋
友
zhù
住
zài
在
bù
tóng
不
同
de
的
qū
区
jiàn
见
yí
miàn
一
面
kěn
éng
可
能
yào
huā
要
花
liǎng
gè
两
个
xiǎo
shí
小
时
。
Tiếp theo thành phố quá lớn bạn bè ở khu khác gặp 1 lần có thể mất 2 tiếng.
丽丽
màn
màn
慢
慢
dì
地
dà
jiā
大
家
jiù
就
xí
guàn
习
惯
zì
jǐ
自
己
dài
待
zhe
着
liǎo
了
。
Dần dần mọi người quen ở một mình.
小明
hái
yǒu
还
有
fáng
zū
房
租
tài
guì
太
贵
liǎo
了
。
Còn tiền thuê nhà quá đắt.
小明
wǒ
zū
我
租
de
的
yí
gè
一
个
xiǎo
小
dān
jiān
单
间
chú
le
除
了
yì
zhāng
一
张
chuáng
床
hé
和
yì
zhāng
一
张
zhuō
zi
桌
子
shén
me
什
么
dōu
都
fàng
bú
xià
放
不
下
。
Tớ thuê 1 phòng nhỏ ngoài giường và bàn gì cũng không để vừa.
小明
zhè
zhǒng
这
种
kōng
jiān
空
间
gēn
běn
根
本
bù
不
shì
hé
适
合
qǐng
请
péng
yǒu
朋
友
lái
来
jiā
lǐ
家
里
zuò
kè
做
客
。
Không gian như vậy hoàn toàn không thể mời bạn đến nhà.
丽丽
jū
zhù
居
住
kōng
jiān
空
间
què
shí
确
实
yǐng
xiǎng
影
响
liǎo
了
shè
jiāo
社
交
。
Không gian ở đúng là ảnh hưởng giao tiếp.
丽丽
yǐ
qián
以
前
dà
jiā
大
家
zhù
住
zài
在
dà
大
yuàn
zi
院
子
lǐ
里
lín
jū
邻
居
jiù
就
xiàng
像
jiār
én
家
人
yí
yàng
一
样
。
Trước mọi người sống trong sân lớn hàng xóm như gia đình.
丽丽
xiàn
zài
现
在
měi
gè
每
个
rén
人
guān
qǐ
mén
lái
关
起
门
来
guò
过
zì
jǐ
自
己
de
的
rì
zi
日
子
。
Giờ mỗi người đóng cửa sống cuộc sống riêng.
小明
nà
那
zěn
me
bàn
怎
么
办
ne
呢
?
wǒ
我
bù
xiǎng
不
想
yì
zhí
一
直
zhè
yàng
这
样
gū
dú
孤
独
xià
qù
下
去
。
Vậy phải làm sao? Tớ không muốn cứ cô đơn mãi thế này.
丽丽
nǐ
你
kě
yǐ
可
以
zhǔ
dòng
主
动
cān
jiā
参
加
yì
xiē
一
些
shè
jiāo
huó
dòng
社
交
活
动
。
Cậu có thể chủ động tham gia hoạt động xã hội.
丽丽
jiā
rù
加
入
yí
gè
一
个
xìng
qù
xiǎo
zǔ
兴
趣
小
组
huò
zhě
或
者
yùn
dòng
运
动
jù
lè
bù
俱
乐
部
。
Vào nhóm sở thích hoặc câu lạc bộ thể thao.
丽丽
bǐ
rú
比
如
zhōu
mò
周
末
dǎ
打
yǔ
máo
qiú
羽
毛
球
de
的
qún
tǐ
群
体
huò
zhě
或
者
dú
shū
huì
读
书
会
。
Ví dụ nhóm đánh cầu lông cuối tuần hoặc hội đọc sách.
丽丽
tōng
guò
通
过
gòng
tóng
共
同
de
的
xìng
qù
兴
趣
rèn
shi
认
识
xīn
新
péng
yǒu
朋
友
bǐ
比
zài
在
wǎng
shàng
网
上
jiā
加
hǎo
yǒu
好
友
yǒu
xiào
有
效
dé
得
duō
多
。
Qua sở thích chung quen bạn mới hiệu quả hơn kết bạn trên mạng nhiều.
小明
zhè
ge
这
个
jiàn
yì
建
议
hěn
很
hǎo
好
。
Lời khuyên này hay.
小明
hái
yǒu
还
有
bié
de
别
的
fāng
fǎ
方
法
ma
吗
?
Còn cách nào khác không?
丽丽
shì
shì
试
试
yǎng
养
yì
zhī
一
只
chǒng
wù
宠
物
。
Thử nuôi thú cưng.
丽丽
suīr
án
虽
然
bù
néng
不
能
tì
dài
替
代
rén
jì
guān
xì
人
际
关
系
dàn
但
chǒng
wù
宠
物
néng
能
gěi
给
nǐ
你
péi
bàn
陪
伴
gǎn
感
。
Dù không thay thế quan hệ con người nhưng thú cưng cho cậu cảm giác đồng hành.
丽丽
dài
gǒu
带
狗
chū
qù
出
去
liú
wān
遛
弯
de
的
shí
hòu
时
候
yě
也
róng
yì
容
易
rèn
shi
认
识
tóng
yàng
同
样
yǎng
gǒu
养
狗
de
的
rén
人
。
Dẫn chó đi dạo cũng dễ quen người cùng nuôi chó.
丽丽
hái
yǒu
还
有
jiù
shì
就
是
xué
huì
学
会
xiǎng
shòu
享
受
dú
chǔ
独
处
。
Còn nữa là học cách tận hưởng một mình.
丽丽
gū
dú
孤
独
hé
和
dú
chǔ
独
处
shì
是
bù
不
yí
yàng
一
样
de
的
。
Cô đơn và ở một mình khác nhau.
丽丽
dú
chǔ
独
处
shì
是
zhǔ
dòng
主
动
xuǎn
zé
选
择
yí
gè
一
个
rén
dài
人
待
zhe
着
xiǎng
shòu
享
受
zì
jǐ
自
己
de
的
shí
jiān
时
间
。
Ở một mình là chủ động chọn 1 mình tận hưởng thời gian riêng.
丽丽
dāng
当
nǐ
你
xué
huì
学
会
gēn
跟
zì
jǐ
自
己
xiāng
chǔ
相
处
gū
dú
gǎn
孤
独
感
jiù
就
huì
会
jiǎn
shǎo
减
少
hěn
duō
很
多
。
Khi biết ở cùng bản thân cảm giác cô đơn sẽ giảm nhiều.