Bài 1

Kể về cách bạn đối phó với stress công việc

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小王
kàn láiliǎn tài hǎo
Trông cậu sắc mặt không tốt.
小王
zuì jìngōng zuò hěn ma
Gần đây áp lực công việc lớn lắm à?
小李
bié liǎo
Đừng nhắc.
小李
zhè geyuèyàojiāosāng èxiàng hái tíng gǎi qiú
Tháng này phải nộp 3 dự án khách hàng lại thay đổi yêu cầu liên tục.
小李
jué de kuàichēng zhùliǎo
Tớ thấy mình sắp chịu không nổi.
小李
wǎn shàngtǎngzàichuáng shàngnǎo quán shìgōng zuòdeshì qíngzěn medōushuì zhe
Tối nằm trên giường đầu toàn chuyện công việc ngủ không được.
小王
zhè gezhuàng tàihěnwēi xiǎn
Tình trạng cậu rất nguy hiểm.
小王
cháng zhè yàngxià shēn huìkuǎde
Lâu dài thế cơ thể sẽ sụp đổ.
小王
yǒu méi yǒushén mefāng shìláichǔ
Cậu có cách nào xử lý áp lực không?
小李
qián huìchītián shí shí pǐnláiān wèi
Trước tớ ăn đồ ngọt và đồ ăn rác để an ủi mình.
小李
dànhòu lái xiànzhèzhī huìrànggèngnán shòu
Nhưng sau phát hiện chỉ khiến tệ hơn.
小李
pàngliǎo gōng jīnshēn gèng chàliǎoxīn qíngméi biànhǎo
Tăng 5 kg cơ thể kém hơn tâm trạng cũng không tốt hơn.
小王
chīdōng 西jiě què shíshìzhì biāo zhì běn
Ăn giải tỏa đúng là chữa ngọn không chữa gốc.
小王
xiàn zàiyǒu méi yǒuzhǎo dàogèng hǎodefāng
Vậy giờ có tìm được cách tốt hơn chưa?
小李
zuì jìnkāi shǐpǎo liǎo
Gần đây bắt đầu chạy bộ.
小李
gāngkāi shǐdeshí hòuzhǐ néngpǎo fēn zhōngjiùchuǎn xíng
Ban đầu chỉ chạy 5 phút đã thở không nổi.
小李
dàn shìsāng èyuè hòu jīng pǎo gōng liǎo
Nhưng 3 tháng sau đã chạy được 5 km.
小李
měi pǎowán zǎozhěng réndōuqīng sōngliǎo
Mỗi lần chạy xong tắm toàn thân nhẹ nhõm.
小李
xiēgōng zuòdefán nǎohǎo xiàngméi meyán zhòngliǎo
Những phiền muộn công việc hình như cũng không nghiêm trọng nữa.
小王
yùn dòngquè shíshìzuì hǎodejiǎn fāng shìzhī
Vận động đúng là cách giải tỏa tốt nhất.
小王
xué yán jiūzhèng míngliǎoyùn dòng shì fàngnèi fēi tàiràngréngǎn dàokuài
Nghiên cứu khoa học cũng chứng minh vận động giải phóng endorphin khiến người ta vui.
小王
gōng zuòfāng miànyǒu méi yǒuzuòshén metiáo zhěng
Vậy về công việc cậu có điều chỉnh gì không?
小李
kāi shǐxué huìshuō liǎo
Tớ bắt đầu biết nói không.
小李
qiánbiér éngěishén merèn wudōujiē guǎn máng máng
Trước ai giao gì cũng nhận dù bận hay không.
小李
jié guǒjiù shì kuǎliǎo
Kết quả tự đè bẹp mình.
小李
xiàn zài huìpíng degōng zuò liàng guǒchāo guònéng fàn wéide huìtǎn chénggào lǐng dǎo yàogèngduōshí jiānhuò zhě yuán
Giờ tớ đánh giá khối lượng công việc nếu vượt quá khả năng tớ sẽ thành thật nói với sếp cần thêm thời gian hoặc nguồn lực.
小王
xué huìshuōquè shíhěnzhòng yào
Biết nói không đúng là quan trọng.
小王
yǒu méi yǒushìguòmíng xiǎnghuò zhězhèng niàn
Cậu có thử thiền hoặc chánh niệm chưa?
小李
shìguò
Thử rồi.
小李
měi tiānzǎo shànghuāshí fēn zhōngzuò míng xiǎng
Mỗi sáng dành 10 phút thiền hơi thở.
小李
shàng yǎn jīngzhuān zhù de shén medōu xiǎng
Nhắm mắt tập trung vào hơi thở không nghĩ gì.
小李
gāngkāi shǐjué dehěn nánnǎo zǒng shìmàochū zhǒngxiǎng
Ban đầu rất khó đầu liên tục nảy sinh ý nghĩ.
小李
dànjiān chíliǎo yuè hòumíng xiǎngǎn jué gèngpíng jìngliǎo dàowèn huìxiàng qián yàngjiāo liǎo
Nhưng kiên trì 1 tháng tớ rõ ràng cảm thấy bình tĩnh hơn gặp vấn đề không lo lắng như trước.
小王
tīngzhè meshuōxiàn zàidezhuàng tàizhī qiánhǎo duōliǎo
Nghe cậu nói tình trạng giờ tốt hơn trước nhiều.
小王
duìzhèng zàichéng shòu derényǒushén mejiàn
Vậy cậu có lời khuyên gì cho người đang chịu áp lực?
小李
sāng èjiàn
3 lời khuyên.
小李
chéngr èn decún zài yàoyìng chēngjué de yīng gāinéngchǔ suǒ yǒushì qíng
Thứ nhất thừa nhận áp lực tồn tại đừng cố gượng nghĩ mình phải xử lý hết mọi thứ.
小李
dìèrzhǎo dàoshì dejiě fāng shì guǎnshìyùn dòngmíng xiǎnghái shìzhǎopéng yǒuqīng
Thứ hai tìm cách giải tỏa phù hợp dù là vận động thiền hay tâm sự với bạn.
小李
sān guǒ jīngyán zhòngyǐng xiǎngliǎodeshēng huó yàoyóu xún qiúzhuān xīn xún
Thứ ba nếu áp lực ảnh hưởng nghiêm trọng cuộc sống đừng do dự tìm tư vấn tâm lý chuyên nghiệp.
小李
zhào hǎo cái nénggèng hǎogōng zuò
Chăm sóc bản thân mới làm việc tốt hơn.