Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Kể về cách bạn đối phó với stress công việc
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Kể về cách bạn đối phó với stress công việc
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小王
nǐ
你
kàn
qǐ
lái
看
起
来
liǎn
sè
脸
色
bú
tài
hǎo
不
太
好
。
Trông cậu sắc mặt không tốt.
小王
zuì
jìn
最
近
gōng
zuò
工
作
yā
lì
压
力
hěn
dà
很
大
ma
吗
?
Gần đây áp lực công việc lớn lắm à?
小李
bié
tí
别
提
liǎo
了
。
Đừng nhắc.
小李
zhè
ge
这
个
yuè
月
yào
要
jiāo
交
sāng
è
三
个
xiàng
mù
项
目
kè
hù
客
户
hái
还
bù
tíng
不
停
dì
gǎi
地
改
xū
qiú
需
求
。
Tháng này phải nộp 3 dự án khách hàng lại thay đổi yêu cầu liên tục.
小李
wǒ
我
jué
de
觉
得
zì
jǐ
自
己
kuài
快
chēng
bú
zhù
撑
不
住
liǎo
了
。
Tớ thấy mình sắp chịu không nổi.
小李
wǎn
shàng
晚
上
tǎng
躺
zài
在
chuáng
shàng
床
上
nǎo
zǐ
lǐ
脑
子
里
quán
shì
全
是
gōng
zuò
工
作
de
的
shì
qíng
事
情
zěn
me
怎
么
dōu
都
shuì
bù
zhe
睡
不
着
。
Tối nằm trên giường đầu toàn chuyện công việc ngủ không được.
小王
nǐ
你
zhè
ge
这
个
zhuàng
tài
状
态
hěn
很
wēi
xiǎn
危
险
。
Tình trạng cậu rất nguy hiểm.
小王
cháng
qī
长
期
zhè
yàng
这
样
xià
qù
下
去
shēn
tǐ
身
体
huì
会
kuǎ
垮
de
的
。
Lâu dài thế cơ thể sẽ sụp đổ.
小王
nǐ
你
yǒu
méi
yǒu
有
没
有
shén
me
什
么
fāng
shì
方
式
lái
来
chǔ
lǐ
处
理
yā
lì
压
力
?
Cậu có cách nào xử lý áp lực không?
小李
yǐ
qián
以
前
wǒ
huì
我
会
qù
去
chī
吃
tián
shí
甜
食
hé
和
lā
jī
垃
圾
shí
pǐn
食
品
lái
来
ān
wèi
安
慰
zì
jǐ
自
己
。
Trước tớ ăn đồ ngọt và đồ ăn rác để an ủi mình.
小李
dàn
但
hòu
lái
后
来
fā
xiàn
发
现
zhè
这
zhī
huì
只
会
ràng
让
wǒ
我
gèng
更
nán
shòu
难
受
。
Nhưng sau phát hiện chỉ khiến tệ hơn.
小李
pàng
胖
liǎo
了
wǔ
gōng
jīn
五
公
斤
shēn
tǐ
身
体
gèng
chà
更
差
liǎo
了
xīn
qíng
心
情
yě
也
méi
biàn
没
变
hǎo
好
。
Tăng 5 kg cơ thể kém hơn tâm trạng cũng không tốt hơn.
小王
chī
吃
dōng
xī
东
西
jiě
yā
解
压
què
shí
确
实
shì
是
zhì
biāo
bú
zhì
běn
治
标
不
治
本
。
Ăn giải tỏa đúng là chữa ngọn không chữa gốc.
小王
nà
那
nǐ
你
xiàn
zài
现
在
yǒu
méi
yǒu
有
没
有
zhǎo
dào
找
到
gèng
hǎo
更
好
de
的
fāng
fǎ
方
法
?
Vậy giờ có tìm được cách tốt hơn chưa?
小李
zuì
jìn
最
近
kāi
shǐ
开
始
pǎo
bù
跑
步
liǎo
了
。
Gần đây bắt đầu chạy bộ.
小李
gāng
刚
kāi
shǐ
开
始
de
的
shí
hòu
时
候
zhǐ
néng
只
能
pǎo
跑
wǔ
fēn
zhōng
五
分
钟
jiù
就
chuǎn
喘
dé
得
bù
xíng
不
行
。
Ban đầu chỉ chạy 5 phút đã thở không nổi.
小李
dàn
shì
但
是
sāng
è
三
个
yuè
月
yǐ
hòu
以
后
wǒ
我
yǐ
jīng
已
经
kě
yǐ
可
以
pǎo
跑
wǔ
gōng
lǐ
五
公
里
liǎo
了
。
Nhưng 3 tháng sau đã chạy được 5 km.
小李
měi
cì
每
次
pǎo
跑
wán
bù
完
步
xǐ
gè
洗
个
zǎo
澡
zhěng
gè
整
个
rén
人
dōu
都
qīng
sōng
轻
松
liǎo
了
。
Mỗi lần chạy xong tắm toàn thân nhẹ nhõm.
小李
nà
xiē
那
些
gōng
zuò
工
作
de
的
fán
nǎo
烦
恼
hǎo
xiàng
好
像
yě
也
méi
没
nà
me
那
么
yán
zhòng
严
重
liǎo
了
。
Những phiền muộn công việc hình như cũng không nghiêm trọng nữa.
小王
yùn
dòng
运
动
què
shí
确
实
shì
是
zuì
hǎo
最
好
de
的
jiǎn
yā
减
压
fāng
shì
方
式
zhī
yī
之
一
。
Vận động đúng là cách giải tỏa tốt nhất.
小王
kē
xué
yán
jiū
科
学
研
究
yě
也
zhèng
míng
证
明
liǎo
了
yùn
dòng
运
动
kě
yǐ
可
以
shì
fàng
释
放
nèi
fēi
tài
内
啡
肽
ràng
让
rén
人
gǎn
dào
感
到
kuài
lè
快
乐
。
Nghiên cứu khoa học cũng chứng minh vận động giải phóng endorphin khiến người ta vui.
小王
nà
那
gōng
zuò
工
作
fāng
miàn
方
面
nǐ
你
yǒu
méi
yǒu
有
没
有
zuò
做
shén
me
什
么
tiáo
zhěng
调
整
?
Vậy về công việc cậu có điều chỉnh gì không?
小李
wǒ
我
kāi
shǐ
开
始
xué
huì
学
会
shuō
说
bù
liǎo
不
了
。
Tớ bắt đầu biết nói không.
小李
yǐ
qián
以
前
biér
én
别
人
gěi
给
wǒ
我
shén
me
什
么
rèn
wu
任
务
wǒ
我
dōu
都
jiē
接
bù
guǎn
不
管
zì
jǐ
自
己
máng
忙
bù
máng
不
忙
。
Trước ai giao gì cũng nhận dù bận hay không.
小李
jié
guǒ
结
果
jiù
shì
就
是
bǎ
把
zì
jǐ
自
己
yā
kuǎ
压
垮
liǎo
了
。
Kết quả tự đè bẹp mình.
小李
xiàn
zài
现
在
wǒ
huì
我
会
píng
gū
评
估
zì
jǐ
自
己
de
的
gōng
zuò
liàng
工
作
量
rú
guǒ
如
果
chāo
guò
超
过
néng
lì
能
力
fàn
wéi
范
围
de
的
wǒ
huì
我
会
tǎn
chéng
坦
诚
dì
地
gào
sù
告
诉
lǐng
dǎo
领
导
wǒ
我
xū
yào
需
要
gèng
更
duō
多
shí
jiān
时
间
huò
zhě
或
者
zī
yuán
资
源
。
Giờ tớ đánh giá khối lượng công việc nếu vượt quá khả năng tớ sẽ thành thật nói với sếp cần thêm thời gian hoặc nguồn lực.
小王
xué
huì
学
会
shuō
说
bù
不
què
shí
确
实
hěn
很
zhòng
yào
重
要
。
Biết nói không đúng là quan trọng.
小王
nà
那
nǐ
你
yǒu
méi
yǒu
有
没
有
shì
试
guò
过
míng
xiǎng
冥
想
huò
zhě
或
者
zhèng
niàn
正
念
?
Cậu có thử thiền hoặc chánh niệm chưa?
小李
shì
试
guò
过
。
Thử rồi.
小李
měi
tiān
每
天
zǎo
shàng
早
上
huā
花
shí
fēn
zhōng
十
分
钟
zuò
做
hū
xī
呼
吸
míng
xiǎng
冥
想
。
Mỗi sáng dành 10 phút thiền hơi thở.
小李
bì
shàng
yǎn
jīng
闭
上
眼
睛
zhuān
zhù
专
注
yú
于
zì
jǐ
自
己
de
的
hū
xī
呼
吸
shén
me
什
么
dōu
都
bù
xiǎng
不
想
。
Nhắm mắt tập trung vào hơi thở không nghĩ gì.
小李
gāng
刚
kāi
shǐ
开
始
jué
de
觉
得
hěn
nán
很
难
nǎo
zǐ
lǐ
脑
子
里
zǒng
shì
总
是
mào
冒
chū
出
gè
zhǒng
各
种
xiǎng
fǎ
想
法
。
Ban đầu rất khó đầu liên tục nảy sinh ý nghĩ.
小李
dàn
但
jiān
chí
坚
持
liǎo
了
yí
gè
yuè
一
个
月
yǐ
hòu
以
后
wǒ
我
míng
xiǎn
明
显
gǎn
jué
感
觉
zì
jǐ
自
己
gèng
更
píng
jìng
平
静
liǎo
了
yù
dào
遇
到
wèn
tí
问
题
bú
huì
不
会
xiàng
像
yǐ
qián
以
前
nà
yàng
那
样
jiāo
lǜ
焦
虑
liǎo
了
。
Nhưng kiên trì 1 tháng tớ rõ ràng cảm thấy bình tĩnh hơn gặp vấn đề không lo lắng như trước.
小王
tīng
听
nǐ
你
zhè
me
这
么
shuō
说
nǐ
你
xiàn
zài
现
在
de
的
zhuàng
tài
状
态
bǐ
比
zhī
qián
之
前
hǎo
duō
好
多
liǎo
了
。
Nghe cậu nói tình trạng giờ tốt hơn trước nhiều.
小王
nà
那
nǐ
你
duì
对
zhèng
zài
正
在
chéng
shòu
承
受
yā
lì
压
力
de
的
rén
人
yǒu
有
shén
me
什
么
jiàn
yì
建
议
?
Vậy cậu có lời khuyên gì cho người đang chịu áp lực?
小李
sāng
è
三
个
jiàn
yì
建
议
。
3 lời khuyên.
小李
dì
yī
第
一
chéngr
èn
承
认
yā
lì
压
力
de
的
cún
zài
存
在
bú
yào
不
要
yìng
chēng
硬
撑
jué
de
觉
得
zì
jǐ
自
己
yīng
gāi
应
该
néng
能
chǔ
lǐ
处
理
suǒ
yǒu
所
有
shì
qíng
事
情
。
Thứ nhất thừa nhận áp lực tồn tại đừng cố gượng nghĩ mình phải xử lý hết mọi thứ.
小李
dìèr
第
二
zhǎo
dào
找
到
shì
hé
适
合
zì
jǐ
自
己
de
的
jiě
yā
解
压
fāng
shì
方
式
bù
guǎn
不
管
shì
是
yùn
dòng
运
动
míng
xiǎng
冥
想
hái
shì
还
是
zhǎo
找
péng
yǒu
朋
友
qīng
sù
倾
诉
。
Thứ hai tìm cách giải tỏa phù hợp dù là vận động thiền hay tâm sự với bạn.
小李
dì
sān
第
三
rú
guǒ
如
果
yā
lì
压
力
yǐ
jīng
已
经
yán
zhòng
严
重
yǐng
xiǎng
影
响
liǎo
了
nǐ
你
de
的
shēng
huó
生
活
bú
yào
不
要
yóu
yù
犹
豫
qù
去
xún
qiú
寻
求
zhuān
yè
专
业
xīn
lǐ
zī
xún
心
理
咨
询
。
Thứ ba nếu áp lực ảnh hưởng nghiêm trọng cuộc sống đừng do dự tìm tư vấn tâm lý chuyên nghiệp.
小李
zhào
gù
照
顾
hǎo
好
zì
jǐ
自
己
cái
néng
才
能
gèng
hǎo
更
好
dì
地
gōng
zuò
工
作
。
Chăm sóc bản thân mới làm việc tốt hơn.