Bài 1

Bạn nghĩ gì về việc chuyển từ thành phố về quê sống

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小红
zuì jìnzàirèn zhēnkǎo zhíhuí lǎo jiā
Gần đây tớ đang nghiêm túc cân nhắc nghỉ việc về quê.
小红
zàiběi jīnghuó tài lèiliǎo
Sống ở Bắc Kinh quá mệt.
小红
jué decóngdài chéng shìbān huíxiǎochéng shìhuò zhěnóng cūnshēng huózěn me yàng
Cậu nghĩ chuyển từ thành phố lớn về thành phố nhỏ hoặc nông thôn sống thế nào?
大卫
zhè gehuà zuì jìnhěn
Chủ đề này gần đây rất nóng.
大卫
qíng hòuyuè lái yuèduōdenián qīngr énkāi shǐfǎn dài chéng shìdeshēng huófāng shì
Sau dịch ngày càng nhiều người trẻ bắt đầu phản tỉnh lối sống thành phố lớn.
大卫
dàn shìyàoxiǎngqīng chǔhuí hòuzuòshén me
Nhưng cậu phải nghĩ rõ về rồi làm gì.
小红
xiǎngzàilǎo jiākāi jiāxiǎo diànhuò zhězuò yóu zhí
Tớ muốn ở quê mở 1 cửa hàng nhỏ hoặc làm freelance.
小红
xiàn zàiyǒuliǎo lián wǎngzài gōng zuò shíchā bié
Giờ có internet làm việc ở đâu thật ra khác biệt không nhiều.
大卫
xiǎnghěnměi hǎodànxiàn shíkěn éngméi mejiǎn dān
Lý tưởng rất đẹp nhưng thực tế có thể không đơn giản vậy.
大卫
huí lǎo jiā wèi zheyàofàng dài chéng shìdegāogōng shè jiāo quān zhǒng yuán
Về quê nghĩa là bỏ lương cao vòng xã giao và các nguồn lực thành phố lớn.
大卫
què dìngnéngshì yìngma
Cậu chắc mình thích nghi được không?
小红
dài chéng shìdegāogōng wèi zhegāoxiāo fèia
Lương cao thành phố lớn cũng có nghĩa chi tiêu cao.
小红
zàiběi jīngyuè xīn wàn dàn shìfáng jiù yào qiān
Tớ ở Bắc Kinh lương tháng 15000 nhưng tiền nhà đã 5000.
小红
chī fànjiāo tōngjiā láiměi yuè cún xiàduō shǎoqián
Ăn uống đi lại cộng lại mỗi tháng tiết kiệm không bao nhiêu.
小红
huí lǎo jiāgōng suīr ándànxiāo fèi
Về quê lương tuy thấp nhưng chi tiêu cũng thấp.
小红
ér qiě yòng tiě yòng máidekōng
Hơn nữa không cần chen tàu điện không cần hít không khí sương mù.
大卫
shēng huóchéng běn què shíshì yōu shì
Chi phí sinh hoạt thấp đúng là ưu thế.
大卫
dān xīnwén huà shēng huóbiàn shǎomadài chéng shìdediàn yǐng yuànzhǎn lǎn guǎnyīn yuè huìlǎo jiākěn éngdōuméi yǒu
Vậy không lo đời sống văn hóa giải trí giảm sao? Rạp phim bảo tàng concert thành phố lớn quê có thể không có.
小红
xiàn zàiwǎng shàngshén medōunéngkàn dào
Giờ trên mạng gì cũng xem được.
小红
diàn yǐng zài jiākàn shū wǎng shàngmǎi
Phim xem ở nhà sách mua online.
小红
ér qiělǎo jiāyǒudài chéng shìméi yǒudedōng 西
Hơn nữa quê có thứ thành phố lớn không có.
小红
xīn xiāndekōng ān jìngdehuán jìngmànjié zòudeshēng huó
Không khí trong lành môi trường yên tĩnh và nhịp sống chậm.
小红
zhè xiēcáishìzhēn zhèngdeshē chǐ pǐn
Đây mới là hàng xa xỉ thật sự.
大卫
de ne menzhī chíhuí ma
Vậy bố mẹ cậu thì sao? Họ ủng hộ cậu về không?
小红
dāngr án wànghuí liǎo
Bố mẹ tớ tất nhiên muốn tớ về.
小红
mennián liǎoshēn tài hǎo
Hai người tuổi lớn rồi sức khỏe cũng không tốt.
小红
zàiběi jīngdeshí hòuměi niánzhǐ nénghuí liǎng
Ở Bắc Kinh mỗi năm chỉ về 1-2 lần.
小红
guǒhuí liǎo jīng chángpéizài menshēn biān
Về rồi có thể thường xuyên ở bên.
小红
chèn háijiàn zàiduōpéi péi menzhè shén medōuzhòng yào
Nhân bố mẹ còn khỏe ở bên nhiều hơn quan trọng hơn tất cả.
大卫
péi bàn què shíshì hěnzhòng yàodeyuán yīn
Đồng hành bố mẹ đúng là lý do rất quan trọng.
大卫
dàn shìyǒu méi yǒukǎo guò guǒhuí hòushì yìngzěn me bàn jìng jīngzàichéng shìshēng huóliǎozhè meduō niánliǎo
Nhưng cậu cân nhắc nếu về rồi không thích nghi thì sao? Dù gì cậu sống thành phố nhiều năm rồi.
小红
zhè gexiǎngguò
Cái này tớ cũng nghĩ rồi.
小红
suǒ suànxiān huí zhùsāng èyuèshì shì kàn
Nên tớ dự định về ở thử 3 tháng trước.
小红
zheběi jīngdedōng 西dōubān zǒu
Không vội chuyển hết đồ ở Bắc Kinh.
小红
guǒsāng èyuè hòujué de zàizuòzuì zhōngjué dìng
3 tháng sau nếu thấy ổn mới quyết định cuối cùng.
小红
gěi guò
Cho mình giai đoạn chuyển tiếp.
大卫
zhè gefāng hěncōng ming
Cách này rất thông minh.
大卫
guǎnzuì hòuzěn mejué dìngzuìzhòng yàodeshìwèi le dexìng zuò chūliǎozhǔ dòngdexuǎn ér shìbèishēng huótuī zhezǒu
Dù cuối cùng quyết định thế nào quan trọng nhất là cậu vì hạnh phúc bản thân mà chủ động lựa chọn chứ không phải bị cuộc sống đẩy đi.
大卫
xuǎn shì deshēng huófāng shìjiù shìzuì hǎodeshēng huó
Chọn lối sống phù hợp với mình chính là cuộc sống tốt nhất.