Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bạn nghĩ gì về việc chuyển từ thành phố về quê sống
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bạn nghĩ gì về việc chuyển từ thành phố về quê sống
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小红
wǒ
我
zuì
jìn
最
近
zài
在
rèn
zhēn
认
真
kǎo
lǜ
考
虑
cí
zhí
辞
职
huí
lǎo
jiā
回
老
家
。
Gần đây tớ đang nghiêm túc cân nhắc nghỉ việc về quê.
小红
zài
在
běi
jīng
北
京
huó
dé
活
得
tài
lèi
太
累
liǎo
了
。
Sống ở Bắc Kinh quá mệt.
小红
nǐ
你
jué
de
觉
得
cóng
从
dài
chéng
shì
大
城
市
bān
huí
搬
回
xiǎo
小
chéng
shì
城
市
huò
zhě
或
者
nóng
cūn
农
村
shēng
huó
生
活
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Cậu nghĩ chuyển từ thành phố lớn về thành phố nhỏ hoặc nông thôn sống thế nào?
大卫
zhè
ge
这
个
huà
tí
话
题
zuì
jìn
最
近
hěn
很
rè
热
。
Chủ đề này gần đây rất nóng.
大卫
yì
qíng
疫
情
yǐ
hòu
以
后
yuè
lái
yuè
越
来
越
duō
多
de
的
nián
qīngr
én
年
轻
人
kāi
shǐ
开
始
fǎn
sī
反
思
dài
chéng
shì
大
城
市
de
的
shēng
huó
生
活
fāng
shì
方
式
。
Sau dịch ngày càng nhiều người trẻ bắt đầu phản tỉnh lối sống thành phố lớn.
大卫
dàn
shì
但
是
nǐ
你
yào
要
xiǎng
想
qīng
chǔ
清
楚
nǐ
你
huí
qù
回
去
yǐ
hòu
以
后
zuò
做
shén
me
什
么
。
Nhưng cậu phải nghĩ rõ về rồi làm gì.
小红
wǒ
我
xiǎng
想
zài
在
lǎo
jiā
老
家
kāi
开
yì
jiā
一
家
xiǎo
diàn
小
店
huò
zhě
或
者
zuò
做
zì
yóu
zhí
yè
自
由
职
业
。
Tớ muốn ở quê mở 1 cửa hàng nhỏ hoặc làm freelance.
小红
xiàn
zài
现
在
yǒu
有
liǎo
了
hù
lián
wǎng
互
联
网
zài
在
nǎ
lǐ
哪
里
gōng
zuò
工
作
qí
shí
其
实
chā
bié
差
别
bù
不
dà
大
。
Giờ có internet làm việc ở đâu thật ra khác biệt không nhiều.
大卫
lǐ
xiǎng
理
想
hěn
很
měi
hǎo
美
好
dàn
但
xiàn
shí
现
实
kěn
éng
可
能
méi
没
nà
me
那
么
jiǎn
dān
简
单
。
Lý tưởng rất đẹp nhưng thực tế có thể không đơn giản vậy.
大卫
huí
lǎo
jiā
回
老
家
yì
wèi
zhe
意
味
着
nǐ
你
yào
要
fàng
qì
放
弃
dài
chéng
shì
大
城
市
de
的
gāo
高
gōng
zī
工
资
shè
jiāo
quān
社
交
圈
hé
和
gè
zhǒng
各
种
zī
yuán
资
源
。
Về quê nghĩa là bỏ lương cao vòng xã giao và các nguồn lực thành phố lớn.
大卫
nǐ
你
què
dìng
确
定
nǐ
你
néng
能
shì
yìng
适
应
ma
吗
?
Cậu chắc mình thích nghi được không?
小红
dài
chéng
shì
大
城
市
de
的
gāo
高
gōng
zī
工
资
yě
也
yì
wèi
zhe
意
味
着
gāo
高
xiāo
fèi
消
费
a
啊
。
Lương cao thành phố lớn cũng có nghĩa chi tiêu cao.
小红
wǒ
我
zài
在
běi
jīng
北
京
yuè
xīn
月
薪
yí
wàn
wǔ
一
万
五
dàn
shì
但
是
fáng
zū
房
租
jiù
yào
就
要
wǔ
qiān
五
千
。
Tớ ở Bắc Kinh lương tháng 15000 nhưng tiền nhà đã 5000.
小红
chī
fàn
吃
饭
jiāo
tōng
交
通
jiā
加
qǐ
lái
起
来
měi
gè
每
个
yuè
cún
月
存
bú
xià
不
下
duō
shǎo
多
少
qián
钱
。
Ăn uống đi lại cộng lại mỗi tháng tiết kiệm không bao nhiêu.
小红
huí
lǎo
jiā
回
老
家
gōng
zī
工
资
suīr
án
虽
然
dī
低
dàn
但
xiāo
fèi
消
费
yě
也
dī
低
。
Về quê lương tuy thấp nhưng chi tiêu cũng thấp.
小红
ér
qiě
而
且
bú
yòng
不
用
jǐ
挤
dì
tiě
地
铁
bú
yòng
不
用
hū
xī
呼
吸
wù
雾
mái
霾
de
的
kōng
qì
空
气
。
Hơn nữa không cần chen tàu điện không cần hít không khí sương mù.
大卫
shēng
huó
生
活
chéng
běn
dī
成
本
低
què
shí
确
实
shì
是
yí
gè
一
个
yōu
shì
优
势
。
Chi phí sinh hoạt thấp đúng là ưu thế.
大卫
nà
那
nǐ
你
bù
不
dān
xīn
担
心
wén
huà
文
化
hé
和
yú
lè
娱
乐
shēng
huó
生
活
biàn
shǎo
变
少
ma
吗
?
dài
chéng
shì
大
城
市
de
的
diàn
yǐng
yuàn
电
影
院
zhǎn
lǎn
guǎn
展
览
馆
yīn
yuè
huì
音
乐
会
lǎo
jiā
老
家
kěn
éng
可
能
dōu
都
méi
yǒu
没
有
。
Vậy không lo đời sống văn hóa giải trí giảm sao? Rạp phim bảo tàng concert thành phố lớn quê có thể không có.
小红
xiàn
zài
现
在
wǎng
shàng
网
上
shén
me
什
么
dōu
都
néng
能
kàn
dào
看
到
。
Giờ trên mạng gì cũng xem được.
小红
diàn
yǐng
电
影
kě
yǐ
可
以
zài
jiā
在
家
kàn
shū
看
书
kě
yǐ
可
以
wǎng
shàng
网
上
mǎi
买
。
Phim xem ở nhà sách mua online.
小红
ér
qiě
而
且
lǎo
jiā
老
家
yǒu
有
dài
chéng
shì
大
城
市
méi
yǒu
没
有
de
的
dōng
xī
东
西
。
Hơn nữa quê có thứ thành phố lớn không có.
小红
xīn
xiān
新
鲜
de
的
kōng
qì
空
气
ān
jìng
安
静
de
的
huán
jìng
环
境
hé
和
màn
慢
jié
zòu
节
奏
de
的
shēng
huó
生
活
。
Không khí trong lành môi trường yên tĩnh và nhịp sống chậm.
小红
zhè
xiē
这
些
cái
才
shì
是
zhēn
zhèng
真
正
de
的
shē
chǐ
pǐn
奢
侈
品
。
Đây mới là hàng xa xỉ thật sự.
大卫
nà
那
nǐ
你
de
的
fù
mǔ
父
母
ne
呢
?
tā
men
他
们
zhī
chí
支
持
nǐ
你
huí
qù
回
去
ma
吗
?
Vậy bố mẹ cậu thì sao? Họ ủng hộ cậu về không?
小红
wǒ
我
fù
mǔ
父
母
dāngr
án
当
然
xī
wàng
希
望
wǒ
我
huí
qù
回
去
liǎo
了
。
Bố mẹ tớ tất nhiên muốn tớ về.
小红
tā
men
他
们
nián
jì
年
纪
dà
大
liǎo
了
shēn
tǐ
身
体
yě
也
bú
tài
hǎo
不
太
好
。
Hai người tuổi lớn rồi sức khỏe cũng không tốt.
小红
wǒ
我
zài
在
běi
jīng
北
京
de
的
shí
hòu
时
候
měi
nián
每
年
zhǐ
néng
只
能
huí
qù
回
去
yì
liǎng
cì
一
两
次
。
Ở Bắc Kinh mỗi năm chỉ về 1-2 lần.
小红
rú
guǒ
如
果
huí
qù
回
去
liǎo
了
kě
yǐ
可
以
jīng
cháng
经
常
péi
陪
zài
在
tā
men
他
们
shēn
biān
身
边
。
Về rồi có thể thường xuyên ở bên.
小红
chèn
趁
fù
mǔ
父
母
hái
还
jiàn
zài
健
在
duō
多
péi
péi
陪
陪
tā
men
他
们
zhè
bǐ
这
比
shén
me
什
么
dōu
都
zhòng
yào
重
要
。
Nhân bố mẹ còn khỏe ở bên nhiều hơn quan trọng hơn tất cả.
大卫
péi
bàn
陪
伴
fù
mǔ
父
母
què
shí
确
实
shì
是
yí
gè
一
个
hěn
很
zhòng
yào
重
要
de
的
yuán
yīn
原
因
。
Đồng hành bố mẹ đúng là lý do rất quan trọng.
大卫
dàn
shì
但
是
nǐ
你
yǒu
méi
yǒu
有
没
有
kǎo
lǜ
考
虑
guò
过
rú
guǒ
如
果
huí
qù
回
去
yǐ
hòu
以
后
bù
不
shì
yìng
适
应
zěn
me
bàn
怎
么
办
?
bì
jìng
毕
竟
nǐ
你
yǐ
jīng
已
经
zài
在
chéng
shì
城
市
shēng
huó
生
活
liǎo
了
zhè
me
这
么
duō
nián
多
年
liǎo
了
。
Nhưng cậu cân nhắc nếu về rồi không thích nghi thì sao? Dù gì cậu sống thành phố nhiều năm rồi.
小红
zhè
ge
这
个
wǒ
我
yě
也
xiǎng
想
guò
过
。
Cái này tớ cũng nghĩ rồi.
小红
suǒ
yǐ
所
以
wǒ
我
dǎ
suàn
打
算
xiān
huí
qù
先
回
去
zhù
住
sāng
è
三
个
yuè
月
shì
shì
kàn
试
试
看
。
Nên tớ dự định về ở thử 3 tháng trước.
小红
bù
jí
不
急
zhe
着
bǎ
把
běi
jīng
北
京
de
的
dōng
xī
东
西
dōu
都
bān
zǒu
搬
走
。
Không vội chuyển hết đồ ở Bắc Kinh.
小红
rú
guǒ
如
果
sāng
è
三
个
yuè
月
yǐ
hòu
以
后
jué
de
觉
得
kě
yǐ
可
以
zài
再
zuò
做
zuì
zhōng
最
终
jué
dìng
决
定
。
3 tháng sau nếu thấy ổn mới quyết định cuối cùng.
小红
gěi
给
zì
jǐ
自
己
yí
gè
一
个
guò
dù
qī
过
渡
期
。
Cho mình giai đoạn chuyển tiếp.
大卫
zhè
ge
这
个
fāng
fǎ
方
法
hěn
很
cōng
ming
聪
明
。
Cách này rất thông minh.
大卫
bù
guǎn
不
管
zuì
hòu
最
后
nǐ
你
zěn
me
怎
么
jué
dìng
决
定
zuì
最
zhòng
yào
重
要
de
的
shì
是
nǐ
你
wèi
le
为
了
zì
jǐ
自
己
de
的
xìng
fú
幸
福
zuò
chū
做
出
liǎo
了
zhǔ
dòng
主
动
de
的
xuǎn
zé
选
择
ér
而
bú
shì
不
是
bèi
被
shēng
huó
生
活
tuī
zhe
推
着
zǒu
走
。
Dù cuối cùng quyết định thế nào quan trọng nhất là cậu vì hạnh phúc bản thân mà chủ động lựa chọn chứ không phải bị cuộc sống đẩy đi.
大卫
xuǎn
zé
选
择
shì
hé
适
合
zì
jǐ
自
己
de
的
shēng
huó
生
活
fāng
shì
方
式
jiù
shì
就
是
zuì
hǎo
最
好
de
的
shēng
huó
生
活
。
Chọn lối sống phù hợp với mình chính là cuộc sống tốt nhất.