Bài 1

Tôi muốn tham gia khóa học nấu ăn chuyên nghiệp

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小明
jué dìngbào zhuān depēngr èn chéng
Tớ quyết định đăng ký 1 khóa nấu ăn chuyên nghiệp.
小明
shì zhǒngjiào zuòjiā cháng càideér shìzhēn zhèngdechú shīpéi xùn
Không phải kiểu dạy nấu ăn gia đình mà là đào tạo đầu bếp thật sự.
丽丽
zhuān depēngr èn chéngshìxiǎngzhuǎn xíngdāngchú shīma
Khóa nấu ăn chuyên nghiệp? Cậu muốn chuyển nghề làm đầu bếp à?
小明
dìngyàodāngchú shīdànjué dezuò fànshì xiàngfēi chángzhòng yàodeshēng huójìn éngxiàn zàisān shí suìliǎolián xiàng yàngdecàidōuzuò hǎoměi tiān shìwài màijiù shìfāng biàn miàn便xiǎnggǎi biànzhè zhǒngzhuàng kuàng
Không nhất định phải làm đầu bếp. Nhưng tớ thấy nấu ăn là kỹ năng sống rất quan trọng. Giờ 30 tuổi rồi 1 món tử tế cũng không nấu được mỗi ngày không gọi ship thì mì gói. Tớ muốn thay đổi.
丽丽
wèi shén mezài jiākànshì pín xuénexiàn zàiwǎng shàngyǒuhěn duōmiǎn fèidejiào xuéshì pín
Vậy sao không ở nhà xem video tự học? Giờ trên mạng có rất nhiều video dạy miễn phí.
小明
shìguòliǎo
Tớ thử rồi.
小明
kànshì píndeshí hòujué dehǎojiǎn dāndàn zuòdeshí hòuwán quánshìlìng wàihuí shì
Xem video thấy dễ lắm nhưng tự làm hoàn toàn khác.
小明
huǒ hòuzhǎng hǎotiáo wèizhī dàofàngduō shǎodāo gōng xíng
Lửa kiểm soát không tốt gia vị không biết cho bao nhiêu dao cũng không ổn.
小明
qiè yáng cōngqiè xiǎo háichà diǎnqièdào shǒu
Cắt hành tây to nhỏ không đều suýt cắt tay.
丽丽
què shídāo gōnghái shì yàozhuān yèr én shìmiàn duì miànjiàode
Haha đúng là kỹ năng dao cần người chuyên nghiệp dạy mặt đối mặt.
丽丽
zhǎo dàoshén me yàngde chéngliǎo
Vậy cậu tìm được khóa học nào?
小明
kànliǎo jiāyǒu jiāpēngr ènxué xiàokāi shèliǎo sāng èyuède chéngměizhōu shàng jiàozhōng cān cān西hōng bèixué fèi wàn èrdàn shìbāo kuòsuǒ yǒudeshí cáigōng
Tớ xem mấy nơi. Có 1 trường dạy nấu mở khóa nghiệp dư 3 tháng. Mỗi cuối tuần học 1 lần dạy món Trung món Tây và làm bánh. Học phí 12000 nhưng bao gồm tất cả nguyên liệu và dụng cụ.
丽丽
wàn èrpián yi便
12000 không rẻ.
丽丽
dàn guǒzhēn néngxué dàodōng 西de huàcháng yuǎnlái kànhái shìzhí de
Nhưng nếu thật sự học được thì lâu dài vẫn đáng.
丽丽
zuò fàntiān tiān diǎnwài màijiàn kāngduōliǎoshěng qián
Tự nấu ăn khỏe hơn gọi ship mỗi ngày nhiều và cũng tiết kiệm.
小明
suàn le xiàměi yuèwàimài huāsān qiān kuài
Tính ra mỗi tháng tớ chi 3000 cho đồ ship.
小明
xué huìzuò fàn hòushí cáichéng běnkěn éngzhǐ yào qiān
Biết nấu rồi chi phí nguyên liệu có thể chỉ 1000.
小明
sāng èyuèdexué fèi yuèjiùnéngshěnghuí lái
Học phí 3 tháng 4 tháng là tiết kiệm lại được.
丽丽
shěng qiánzhǐ shì fāng miàn
Tiết kiệm chỉ 1 mặt.
丽丽
zuòdefàngān jìngwèi shēngzhī dào miànfàngliǎoshén me
Tự nấu sạch sẽ an toàn biết bên trong cho gì.
丽丽
wài màideyóu yántiān jiā gēn běnzhī dàoyǒuduō shǎo
Đồ ship dầu muối và phụ gia cậu hoàn toàn không biết bao nhiêu.
丽丽
ér qiězuò fàn shíshì zhǒnghěnhǎodefàng sōngfāng shì
Hơn nữa nấu ăn thật ra là cách thư giãn rất tốt.
小明
ér qiěhuìzuò fànderénzàishè jiāoshàngyǒuyōu shì
Hơn nữa người biết nấu trong giao tiếp xã hội cũng có lợi thế.
小明
qǐngpéng yǒudàojiā chī fàn gěijiār énzuòshēng dàng āo
Có thể mời bạn đến nhà ăn có thể làm bánh sinh nhật cho gia đình.
小明
zhè shén me dōuyǒu
Ý nghĩa hơn bất kỳ món quà nào.
丽丽
shuō duì
Nói đúng.
丽丽
suànxiān xuéshén mecài
Vậy cậu định học cuisine nào trước?
小明
xiān xué běn gōng
Học cơ bản trước.
小明
dāo gōnghuǒ hòutiáo wèizhè xiēshìsuǒ yǒucài de chǔ
Kỹ năng dao lửa gia vị là nền tảng mọi cuisine.
小明
rán hòucóngjiǎn dāndejiā cháng càikāi shǐ fān qiéchǎo dànhóng shāor òusuān dòu
Rồi bắt đầu từ món nhà đơn giản như cà chua xào trứng thịt kho tàu khoai tây xào chua cay.
小明
chǔ hǎoliǎo hòuxuéshén medōukuài
Nền tảng vững sau học gì cũng nhanh.