Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Kể về trải nghiệm thuê nhà ở thành phố lớn
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Kể về trải nghiệm thuê nhà ở thành phố lớn
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小王
wǒ
我
gāng
lái
刚
来
shàng
hǎi
上
海
de
的
shí
hòu
时
候
zhǎo
找
fáng
zi
房
子
zhǎo
找
liǎo
了
zhěng
zhěng
整
整
liǎng
gè
两
个
xīng
qī
星
期
。
Tớ mới đến Thượng Hải tìm nhà trọn 2 tuần.
小王
kàn
看
liǎo
了
èr
shí
duō
二
十
多
tào
套
fáng
zi
房
子
cái
才
zhǎo
dào
找
到
yí
gè
一
个
miǎn
qiǎng
勉
强
mǎn
yì
满
意
de
的
。
Xem hơn 20 phòng mới tìm được 1 cái tạm hài lòng.
小王
dài
chéng
shì
大
城
市
zū
fáng
租
房
zhēn
de
真
的
tài
nán
太
难
liǎo
了
。
Thuê nhà thành phố lớn thật sự quá khó.
小李
wǒ
我
zhī
dào
知
道
nà
zhǒng
那
种
gǎn
jué
感
觉
。
Tớ biết cảm giác đó.
小李
nǐ
你
shì
是
tōng
guò
通
过
shén
me
什
么
qú
dào
渠
道
zhǎo
找
de
的
?
zhōng
jiè
中
介
hái
shì
还
是
zì
jǐ
自
己
zài
在
wǎng
shàng
网
上
zhǎo
找
de
的
?
Cậu tìm qua kênh nào? Trung gian hay tự tìm trên mạng?
小王
xiān
先
zài
在
wǎng
shàng
网
上
zhǎo
找
de
的
dàn
但
fā
xiàn
发
现
hěn
duō
很
多
zhào
piàn
照
片
dōu
都
shì
是
jiǎ
假
de
的
。
Đầu tiên tìm trên mạng nhưng phát hiện nhiều ảnh giả.
小王
wǎng
shàng
网
上
kàn
zhe
看
着
yòu
又
dà
大
yòu
又
piào
liang
漂
亮
dào
到
liǎo
了
xiàn
chǎng
现
场
wán
quán
完
全
bù
不
yí
yàng
一
样
。
Trên mạng trông rộng đẹp đến nơi hoàn toàn khác.
小王
yǒu
xiē
有
些
shèn
zhì
甚
至
bù
不
cún
zài
存
在
zhōng
jiè
中
介
zhǐ
shì
只
是
yòng
用
hǎo
kàn
好
看
de
的
zhào
piàn
照
片
bǎ
把
nǐ
你
piàn
骗
guò
qù
过
去
rán
hòu
然
后
gěi
给
nǐ
你
kàn
看
bié
de
别
的
chà
差
fáng
zi
房
子
。
Có cái thậm chí không tồn tại trung gian chỉ dùng ảnh đẹp lừa đến rồi cho xem phòng tệ khác.
小李
duì
对
zhè
zhǒng
这
种
xū
jiǎ
虚
假
fáng
yuán
房
源
shì
是
zuìr
àngr
én
最
让
人
shēng
qì
生
气
de
的
。
Đúng kiểu phòng giả này bực nhất.
小李
làng
fèi
shí
jiān
浪
费
时
间
làng
fèi
浪
费
jīng
lì
精
力
。
Lãng phí thời gian lãng phí sức.
小李
nà
那
nǐ
你
zuì
hòu
最
后
zhǎo
dào
找
到
de
的
nà
tào
那
套
fáng
zi
房
子
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Vậy phòng cuối cùng cậu tìm được thế nào?
小王
yí
gè
一
个
shí
wǔ
十
五
píng
mǐ
平
米
de
的
dān
jiān
单
间
yuè
zū
月
租
sān
qiān
wǔ
三
千
五
。
1 phòng đơn 15 m2 tiền thuê tháng 3500.
小王
méi
yǒu
没
有
yáng
tái
阳
台
chuāng
hù
窗
户
duì
对
zhe
着
gé
bì
隔
壁
lóu
楼
de
的
qiáng
bì
墙
壁
bái
tiān
白
天
yě
也
yào
要
kāi
dēng
开
灯
。
Không ban công cửa sổ đối diện tường tòa nhà bên cạnh ban ngày cũng phải bật đèn.
小王
dàn
shì
但
是
lí
离
dì
tiě
zhàn
地
铁
站
zǒu
lù
走
路
shí
fēn
zhōng
十
分
钟
zhè
这
yì
diǎn
一
点
hái
还
suàn
算
fāng
biàn
方
便
。
Nhưng cách ga tàu điện 10 phút đi bộ điểm này còn tiện.
小李
sān
qiān
wǔ
三
千
五
zū
租
shí
wǔ
十
五
píng
mǐ
平
米
zài
在
shàng
hǎi
上
海
suàn
算
hěn
很
zhèng
cháng
正
常
liǎo
了
。
3500 thuê 15 m2 ở Thượng Hải bình thường rồi.
小李
wǒ
我
zài
在
běi
jīng
北
京
yě
也
chà
bù
duō
差
不
多
。
Tớ ở Bắc Kinh cũng tương tự.
小李
chéng
shì
城
市
zhōng
xīn
中
心
de
的
fáng
zū
房
租
gèng
guì
更
贵
yí
gè
一
个
shí
十
píng
mǐ
平
米
de
的
gé
duàn
隔
断
jiān
间
dōu
都
yào
要
sì
qiān
四
千
。
Trung tâm thành phố còn đắt hơn phòng ngăn 10 m2 cũng 4000.
小王
fáng
zū
房
租
zhàn
占
liǎo
了
wǒ
我
gōng
zī
工
资
de
的
sān
fēn
zhī
yī
三
分
之
一
。
Tiền nhà chiếm 1/3 lương.
小王
jiā
shàng
加
上
shuǐ
diàn
水
电
wǎng
fèi
网
费
hé
和
wù
yè
fèi
物
业
费
měi
gè
每
个
yuè
guāng
月
光
zhù
住
de
的
kāi
xiāo
开
销
jiù
就
kuài
快
sì
qiān
四
千
liǎo
了
。
Cộng tiền điện nước mạng và phí quản lý mỗi tháng chỉ riêng chi phí ở gần 4000 rồi.
小王
yǒu
shí
hòu
有
时
候
zhēn
de
真
的
jué
de
觉
得
shì
是
zài
在
gěi
给
fáng
dōng
房
东
dǎ
gōng
打
工
。
Đôi khi thật sự thấy như đi làm cho chủ nhà.
小李
nà
那
nǐ
你
yǒu
méi
yǒu
有
没
有
kǎo
lǜ
考
虑
guò
过
hé
zū
合
租
?
zhǎo
gè
找
个
shì
yǒu
室
友
fēn
tān
分
摊
fáng
zū
房
租
néng
能
pián
yi
便
宜
hěn
duō
很
多
。
Vậy cậu cân nhắc ở ghép chưa? Tìm bạn cùng phòng chia tiền nhà rẻ hơn nhiều.
小王
hé
zū
合
租
guò
过
。
Ở ghép rồi.
小王
dàn
但
zhēn
de
真
的
hěn
nán
很
难
yù
dào
遇
到
hé
de
lái
合
得
来
de
的
shì
yǒu
室
友
。
Nhưng thật sự rất khó gặp bạn ở hợp.
小王
wǒ
我
zhī
qián
之
前
de
的
shì
yǒu
室
友
bàn
yè
半
夜
dǎ
yóu
xì
打
游
戏
shēng
yīn
声
音
tè
bié
特
别
dà
大
。
Bạn ở trước của tớ nửa đêm chơi game tiếng rất to.
小王
lā
jī
垃
圾
cóng
lái
bù
从
来
不
dǎo
倒
bīng
xiāng
冰
箱
lǐ
里
de
的
dōng
xī
东
西
yě
也
huì
会
tōu
chī
偷
吃
。
Rác không bao giờ đổ đồ trong tủ lạnh cũng ăn trộm.
小王
zuì
hòu
最
后
wǒ
我
nìng
yuàn
宁
愿
duō
huā
多
花
yì
diǎn
一
点
qián
钱
zì
jǐ
自
己
zhù
住
。
Cuối cùng tớ thà tốn thêm chút tiền tự ở.
小李
shì
yǒu
室
友
de
的
wèn
tí
问
题
què
shí
确
实
hěn
很
tóu
téng
头
疼
。
Vấn đề bạn ở đúng là đau đầu.
小李
nà
那
nǐ
你
gēn
跟
fáng
dōng
房
东
de
的
guān
xì
关
系
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Vậy quan hệ với chủ nhà thế nào?
小王
wǒ
我
zhè
ge
这
个
fáng
dōng
房
东
hái
suàn
还
算
hǎo
好
de
的
。
Chủ nhà này của tớ còn tốt.
小王
dàn
但
zhī
qián
之
前
yǒu
有
yí
gè
一
个
fáng
dōng
房
东
tè
bié
特
别
guò
fèn
过
分
。
Nhưng trước có 1 chủ nhà rất quá đáng.
小王
hé
tong
合
同
hái
还
méi
没
dào
qī
到
期
jiù
就
shuō
说
yào
要
zhǎng
涨
zū
jīn
租
金
bùr
án
不
然
jiùr
àng
就
让
wǒ
我
bān
zǒu
搬
走
。
Hợp đồng chưa hết hạn đã nói tăng giá thuê không thì dọn đi.
小王
hòu
lái
后
来
wǒ
我
cái
才
zhī
dào
知
道
tā
他
shì
是
xiǎng
想
bǎ
把
fáng
zi
房
子
zū
gěi
租
给
chū
jià
出
价
gèng
更
gāo
高
de
的
rén
人
。
Sau tớ mới biết ông ấy muốn cho người trả giá cao hơn thuê.
小李
zhè
zhǒng
这
种
fáng
dōng
房
东
zhēn
de
真
的
hěn
很
kě
wù
可
恶
。
Kiểu chủ nhà này thật đáng ghét.
小李
zū
fáng
租
房
zhě
者
de
的
quán
yì
权
益
zhēn
de
真
的
xū
yào
需
要
gèng
更
duō
多
de
的
fǎ
lǜ
法
律
bǎo
hù
保
护
。
Quyền lợi người thuê nhà thật sự cần nhiều bảo vệ pháp luật hơn.
小李
nǐ
你
gěi
给
zhǔn
bèi
准
备
zài
在
dài
chéng
shì
大
城
市
zū
fáng
租
房
de
的
rén
人
yǒu
有
shén
me
什
么
jiàn
yì
建
议
?
Cậu có lời khuyên gì cho người chuẩn bị thuê nhà thành phố lớn?
小王
jǐ
gè
几
个
jiàn
yì
建
议
。
Mấy lời khuyên.
小王
dì
yī
第
一
yí
dìng
一
定
yào
要
qiān
签
zhèng
shì
正
式
hé
tong
合
同
hé
tong
合
同
lǐ
里
bǎ
把
suǒ
yǒu
所
有
tiáo
kuǎn
条
款
xiě
写
qīng
chǔ
清
楚
tè
bié
特
别
shì
是
zū
jīn
租
金
zhǎng
fú
涨
幅
hé
和
tuì
zū
退
租
tiáo
jiàn
条
件
。
Thứ nhất nhất định ký hợp đồng chính thức ghi rõ mọi điều khoản đặc biệt tăng giá và điều kiện trả phòng.
小王
dìèr
第
二
kàn
fáng
看
房
de
的
shí
hòu
时
候
jiǎn
chá
检
查
shuǐ
guǎn
水
管
diàn
lù
电
路
hé
和
mén
chuāng
门
窗
yǒu
有
wèn
tí
问
题
ràng
让
fáng
dōng
房
东
xiū
hǎo
修
好
zài
再
qiān
yuē
签
约
。
Thứ hai khi xem phòng kiểm tra ống nước mạch điện cửa có vấn đề bảo chủ sửa rồi mới ký.
小王
dì
sān
第
三
pāi
zhào
拍
照
jì
lù
记
录
fáng
zi
房
子
rù
zhù
入
住
qián
前
de
的
zhuàng
tài
状
态
tuì
zū
退
租
de
的
shí
hòu
时
候
cái
才
yǒu
有
zhèng
jù
证
据
。
Thứ ba chụp ảnh ghi nhận tình trạng phòng trước khi vào trả phòng mới có bằng chứng.
小王
dì
sì
第
四
bú
yào
不
要
yí
cì
一
次
jiāo
tài
duō
交
太
多
yā
jīn
押
金
jiāo
yì
yā
交
一
押
yī
一
zuì
hǎo
最
好
zuì
duō
最
多
jiāo
yì
yā
交
一
押
sān
三
。
Thứ tư đừng đặt cọc quá nhiều cọc 1 tháng là tốt nhất nhiều nhất cọc 3 tháng.
小王
bǎo
hù
保
护
hǎo
好
zì
jǐ
自
己
de
的
quán
yì
权
益
bié
别
chī
kuī
吃
亏
。
Bảo vệ quyền lợi bản thân đừng chịu thiệt.