Bài 1

Thảo luận về vấn đề an toàn thực phẩm

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小明
kànxīn wénliǎomayòuyǒu jiāshí pǐn chǎngbèichá chūyòngliǎoguò yuán liào
Cậu xem tin chưa? Lại có 1 nhà máy thực phẩm bị phát hiện dùng nguyên liệu hết hạn.
小明
xiàn zàichīshén medōufàng xīn
Giờ ăn gì cũng không yên tâm.
丽丽
shí pǐn ān quánwèn què shíràngrénhěndān xīn
Vấn đề an toàn thực phẩm đúng là đáng lo.
丽丽
qián niánde gōu yóushì jiànhái dema xiē liángshāng jiāfèi yóu zhīchóng xīnjiā gōngmàigěicān tīng
Mấy năm trước vụ dầu cống rãnh còn nhớ không? Thương nhân xấu tái chế dầu thải bán cho nhà hàng.
小明
zhǐ shì gōu yóu
Không chỉ dầu cống.
小明
nóng yàocán liúkàng shēng chāo biāorén gōng fáng
Dư lượng thuốc trừ sâu kháng sinh vượt mức phẩm màu nhân tạo chất bảo quản.
小明
hěn duōshí pǐnwèn shìròu yǎnkàn chū láide
Nhiều vấn đề thực phẩm mắt thường không nhìn ra.
丽丽
menzěn mebǎo zǒng néngshén medōu chība
Vậy chúng ta bảo vệ bản thân thế nào? Không thể không ăn gì.
小明
shǒu xiānyàoxuǎn zhèng guīdegòu mǎi dào
Trước tiên chọn kênh mua hàng chính quy.
小明
chāo shì biānxiǎo shāng diàngèngyǒubǎo zhàng
Siêu thị lớn đảm bảo hơn quán nhỏ bên đường.
小明
zhù kànshēng chǎn bǎo zhì pèi liào biǎo
Chú ý xem ngày sản xuất hạn sử dụng và bảng thành phần.
小明
pèi liào biǎoyuè duǎntiān jiā yuèshǎotōng chángyuèān quán
Thành phần càng ngắn phụ gia càng ít thường càng an toàn.
丽丽
yǒur énshuōyǒu shí pǐngèngān quán
Có người nói thực phẩm hữu cơ an toàn hơn.
丽丽
dànjià shì tōngshí pǐndeliǎng sān bèi
Nhưng giá gấp 2-3 lần.
丽丽
zhí mǎima
Đáng mua không?
小明
yǒu shí pǐn lùnshàngnóng yàocán liúgèngshǎo
Hữu cơ theo lý thuyết ít dư lượng thuốc.
小明
dàn shìbǎi fēn zhī bǎiān quán
Nhưng không phải 100% an toàn.
小明
huā qiánmǎiyǒu duō huāshí jiānhǎo hǎoqīng
Thay vì tốn tiền mua hữu cơ chi bằng dành thời gian rửa kỹ.
小明
shū cài shuǐ guǒyòngliú dòngshuǐ pàoshí fēn zhōngnéng chú fennóng yàocán liú
Rau quả ngâm nước chảy 15 phút loại bỏ phần lớn dư lượng.
丽丽
chú le zuò fànwài miànchīdezěn me bàn měi tiāndōuzàiwài miànchī cān
Ngoài tự nấu ăn ngoài thì sao? Tớ gần như mỗi ngày ăn trưa bên ngoài.
小明
jǐn liàngxuǎn gān jìngwèi shēngdecān tīng
Chọn nhà hàng sạch sẽ.
小明
xiàn zàihěn duōcān tīngyǒutòu míngchú fáng
Giờ nhiều nhà hàng có bếp mở.
小明
miǎn biépián yi便dexiǎo tān
Tránh quán quá rẻ.
小明
tàipián yi便deshí yào meshí cáixīn xiānyào meyòngliǎoliè zhìtiáo liào
Đồ ăn quá rẻ hoặc nguyên liệu không tươi hoặc dùng gia vị kém.
丽丽
shí pǐn ān quán yàoměi réndōuzhòng shì
An toàn thực phẩm cần mỗi người coi trọng.
丽丽
zuò wéixiāo fèi zhě menyàoxué huìbǎo
Là người tiêu dùng phải biết bảo vệ bản thân.
丽丽
dàoshí pǐn ān quánwèn yīng gāi shítóu bàoràngwéi deshāng jiāshòu dàochéng
Gặp vấn đề an toàn thực phẩm nên kịp thời khiếu nại tố giác để thương nhân vi phạm bị xử phạt.