Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Thảo luận về vấn đề an toàn thực phẩm
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Thảo luận về vấn đề an toàn thực phẩm
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
nǐ
你
kàn
看
xīn
wén
新
闻
liǎo
了
ma
吗
?
yòu
又
yǒu
有
yì
jiā
一
家
shí
pǐn
chǎng
食
品
厂
bèi
被
chá
chū
查
出
yòng
用
liǎo
了
guò
qī
过
期
yuán
liào
原
料
。
Cậu xem tin chưa? Lại có 1 nhà máy thực phẩm bị phát hiện dùng nguyên liệu hết hạn.
小明
xiàn
zài
现
在
chī
吃
shén
me
什
么
dōu
都
bù
不
fàng
xīn
放
心
。
Giờ ăn gì cũng không yên tâm.
丽丽
shí
pǐn
ān
quán
食
品
安
全
wèn
tí
问
题
què
shí
确
实
ràng
让
rén
人
hěn
很
dān
xīn
担
心
。
Vấn đề an toàn thực phẩm đúng là đáng lo.
丽丽
qián
前
jǐ
nián
几
年
de
的
dì
gōu
yóu
地
沟
油
shì
jiàn
事
件
hái
还
jì
de
记
得
ma
吗
?
yì
xiē
一
些
bù
liáng
不
良
shāng
jiā
商
家
bǎ
把
fèi
qì
废
弃
yóu
zhī
油
脂
chóng
xīn
重
新
jiā
gōng
加
工
mài
卖
gěi
给
cān
tīng
餐
厅
。
Mấy năm trước vụ dầu cống rãnh còn nhớ không? Thương nhân xấu tái chế dầu thải bán cho nhà hàng.
小明
bù
不
zhǐ
shì
只
是
dì
gōu
yóu
地
沟
油
。
Không chỉ dầu cống.
小明
nóng
yào
农
药
cán
liú
残
留
kàng
shēng
sù
抗
生
素
chāo
biāo
超
标
rén
gōng
人
工
sè
sù
色
素
fáng
fǔ
jì
防
腐
剂
。
Dư lượng thuốc trừ sâu kháng sinh vượt mức phẩm màu nhân tạo chất bảo quản.
小明
hěn
duō
很
多
shí
pǐn
食
品
wèn
tí
问
题
shì
是
ròu
yǎn
肉
眼
kàn
bù
chū
lái
看
不
出
来
de
的
。
Nhiều vấn đề thực phẩm mắt thường không nhìn ra.
丽丽
nà
那
wǒ
men
我
们
zěn
me
怎
么
bǎo
hù
保
护
zì
jǐ
自
己
?
zǒng
总
bù
néng
不
能
shén
me
什
么
dōu
都
bù
chī
不
吃
ba
吧
。
Vậy chúng ta bảo vệ bản thân thế nào? Không thể không ăn gì.
小明
shǒu
xiān
首
先
yào
要
xuǎn
zé
选
择
zhèng
guī
正
规
de
的
gòu
mǎi
购
买
qú
dào
渠
道
。
Trước tiên chọn kênh mua hàng chính quy.
小明
qù
去
dà
大
chāo
shì
超
市
bǐ
比
lù
biān
路
边
xiǎo
shāng
diàn
小
商
店
gèng
更
yǒu
有
bǎo
zhàng
保
障
。
Siêu thị lớn đảm bảo hơn quán nhỏ bên đường.
小明
zhù
yì
注
意
kàn
看
shēng
chǎn
rì
qī
生
产
日
期
bǎo
zhì
qī
保
质
期
hé
和
pèi
liào
biǎo
配
料
表
。
Chú ý xem ngày sản xuất hạn sử dụng và bảng thành phần.
小明
pèi
liào
biǎo
配
料
表
yuè
duǎn
越
短
tiān
jiā
jì
添
加
剂
yuè
越
shǎo
少
tōng
cháng
通
常
yuè
越
ān
quán
安
全
。
Thành phần càng ngắn phụ gia càng ít thường càng an toàn.
丽丽
yǒur
én
有
人
shuō
说
yǒu
jī
有
机
shí
pǐn
食
品
gèng
更
ān
quán
安
全
。
Có người nói thực phẩm hữu cơ an toàn hơn.
丽丽
dàn
但
jià
gé
价
格
shì
是
pǔ
tōng
普
通
shí
pǐn
食
品
de
的
liǎng
sān
bèi
两
三
倍
。
Nhưng giá gấp 2-3 lần.
丽丽
zhí
dé
值
得
mǎi
买
ma
吗
?
Đáng mua không?
小明
yǒu
jī
有
机
shí
pǐn
食
品
lǐ
lùn
理
论
shàng
上
nóng
yào
农
药
cán
liú
残
留
gèng
更
shǎo
少
。
Hữu cơ theo lý thuyết ít dư lượng thuốc.
小明
dàn
但
yě
也
bú
shì
不
是
bǎi
fēn
zhī
bǎi
百
分
之
百
ān
quán
安
全
。
Nhưng không phải 100% an toàn.
小明
yǔ
qí
与
其
huā
dà
qián
花
大
钱
mǎi
买
yǒu
jī
有
机
bù
rú
不
如
duō
huā
多
花
shí
jiān
时
间
hǎo
hǎo
好
好
qīng
xǐ
清
洗
。
Thay vì tốn tiền mua hữu cơ chi bằng dành thời gian rửa kỹ.
小明
shū
cài
shuǐ
guǒ
蔬
菜
水
果
yòng
用
liú
dòng
流
动
shuǐ
pào
水
泡
shí
wǔ
fēn
zhōng
十
五
分
钟
néng
能
qù
chú
去
除
dà
bù
fen
大
部
分
nóng
yào
农
药
cán
liú
残
留
。
Rau quả ngâm nước chảy 15 phút loại bỏ phần lớn dư lượng.
丽丽
chú
le
除
了
zì
jǐ
自
己
zuò
fàn
做
饭
wài
miàn
外
面
chī
吃
de
的
zěn
me
bàn
怎
么
办
?
wǒ
我
jī
hū
几
乎
měi
tiān
每
天
dōu
都
zài
在
wài
miàn
外
面
chī
吃
wǔ
cān
午
餐
。
Ngoài tự nấu ăn ngoài thì sao? Tớ gần như mỗi ngày ăn trưa bên ngoài.
小明
jǐn
liàng
尽
量
xuǎn
zé
选
择
gān
jìng
干
净
wèi
shēng
卫
生
de
的
cān
tīng
餐
厅
。
Chọn nhà hàng sạch sẽ.
小明
xiàn
zài
现
在
hěn
duō
很
多
cān
tīng
餐
厅
yǒu
有
tòu
míng
透
明
chú
fáng
厨
房
。
Giờ nhiều nhà hàng có bếp mở.
小明
bì
miǎn
避
免
qù
去
tè
bié
特
别
pián
yi
便
宜
de
的
xiǎo
tān
小
摊
。
Tránh quán quá rẻ.
小明
tài
太
pián
yi
便
宜
de
的
shí
wù
食
物
yào
me
要
么
shí
cái
食
材
bù
不
xīn
xiān
新
鲜
yào
me
要
么
yòng
用
liǎo
了
liè
zhì
劣
质
tiáo
liào
调
料
。
Đồ ăn quá rẻ hoặc nguyên liệu không tươi hoặc dùng gia vị kém.
丽丽
shí
pǐn
ān
quán
食
品
安
全
xū
yào
需
要
měi
gè
每
个
rén
人
dōu
都
zhòng
shì
重
视
。
An toàn thực phẩm cần mỗi người coi trọng.
丽丽
zuò
wéi
作
为
xiāo
fèi
zhě
消
费
者
wǒ
men
我
们
yào
要
xué
huì
学
会
bǎo
hù
保
护
zì
jǐ
自
己
。
Là người tiêu dùng phải biết bảo vệ bản thân.
丽丽
yù
dào
遇
到
shí
pǐn
ān
quán
食
品
安
全
wèn
tí
问
题
yīng
gāi
应
该
jí
shí
及
时
tóu
sù
投
诉
hé
和
jǔ
bào
举
报
ràng
让
wéi
fǎ
违
法
de
的
shāng
jiā
商
家
shòu
dào
受
到
chéng
fá
惩
罚
。
Gặp vấn đề an toàn thực phẩm nên kịp thời khiếu nại tố giác để thương nhân vi phạm bị xử phạt.