Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bạn nghĩ gì về việc kết bạn qua mạng
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bạn nghĩ gì về việc kết bạn qua mạng
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小王
nǐ
你
zài
在
wǎng
shàng
网
上
yǒu
méi
yǒu
有
没
有
rèn
shi
认
识
guò
过
péng
yǒu
朋
友
?
wǒ
我
zuì
jìn
最
近
zài
在
yí
gè
一
个
dú
shū
读
书
APP
A
P
P
shàng
上
rèn
shi
认
识
liǎo
了
jǐ
gè
几
个
shū
yǒu
书
友
。
Cậu có quen bạn trên mạng không? Gần đây tớ quen mấy bạn đọc sách trên 1 app.
小王
liáo
dé
聊
得
tǐng
挺
tóu
yuán
投
缘
de
的
。
Nói chuyện khá hợp.
小李
wǎng
shàng
网
上
jiāo
péng
yǒu
交
朋
友
?
nǐ
你
bù
不
jué
de
觉
得
yǒu
有
fēng
xiǎn
风
险
ma
吗
?
nǐ
你
yòu
又
bù
不
zhī
dào
知
道
duì
fāng
对
方
shì
是
shén
me
yàng
什
么
样
de
的
rén
人
。
Kết bạn trên mạng? Cậu không thấy rủi ro sao? Lại không biết đối phương là người thế nào.
小李
wǎng
shàng
网
上
shuí
谁
dōu
都
kě
yǐ
可
以
wěi
zhuāng
伪
装
zì
jǐ
自
己
。
Trên mạng ai cũng có thể ngụy trang.
小王
nǐ
你
shuō
说
de
的
yǒu
有
dào
lǐ
道
理
。
Cậu nói có lý.
小王
dàn
shì
但
是
xiǎng
yi
xiǎng
想
一
想
wǒ
men
我
们
zhè
这
yí
dàir
én
一
代
人
huā
花
zài
在
wǎng
shàng
网
上
de
的
shí
jiān
时
间
bǐ
比
xiàn
shí
现
实
zhōng
中
hái
还
duō
多
。
Nhưng nghĩ xem thế hệ chúng ta dành thời gian trên mạng nhiều hơn thực tế.
小王
rú
guǒ
如
果
bù
不
zài
在
wǎng
shàng
网
上
rèn
shi
认
识
rén
人
nà
那
shè
jiāo
quān
社
交
圈
jiù
就
tài
zhǎi
太
窄
liǎo
了
。
Nếu không quen người trên mạng thì vòng giao tiếp quá hẹp.
小李
nà
那
nǐ
你
shì
是
zěn
me
怎
么
zài
在
wǎng
shàng
网
上
jié
jiāo
结
交
péng
yǒu
朋
友
de
的
?
bú
huì
不
会
suí
biàn
随
便
jiā
加
mò
shēngr
én
陌
生
人
liáo
tiān
聊
天
ba
吧
?
Vậy cậu kết bạn trên mạng thế nào? Không phải bừa bãi thêm người lạ nói chuyện chứ?
小王
dāngr
án
当
然
bú
shì
不
是
。
Tất nhiên không.
小王
wǒ
我
shì
是
zài
在
tè
dìng
特
定
de
的
xìng
qù
兴
趣
shè
qū
社
区
lǐ
里
rèn
shi
认
识
de
的
。
Tớ quen trong cộng đồng sở thích cụ thể.
小王
bǐ
rú
比
如
dú
shū
读
书
qún
群
pǎo
bù
跑
步
qún
群
hái
yǒu
还
有
xué
学
wài
yǔ
外
语
de
的
qún
群
。
Ví dụ nhóm đọc sách nhóm chạy bộ nhóm học ngoại ngữ.
小王
dà
jiā
大
家
yīn
wèi
因
为
gòng
tóng
共
同
de
的
xìng
qù
兴
趣
jù
zài
yì
qǐ
聚
在
一
起
xiān
先
zài
在
qún
lǐ
群
里
hù
dòng
互
动
shí
jiān
时
间
cháng
长
liǎo
了
jiù
就
màn
màn
慢
慢
shú
xī
熟
悉
liǎo
了
。
Mọi người vì sở thích chung tụ lại trước tương tác trong nhóm lâu dần quen.
小李
tōng
guò
通
过
xìng
qù
兴
趣
shè
qū
社
区
rèn
shi
认
识
de
的
dǎo
倒
hái
hǎo
还
好
yì
xiē
一
些
。
Quen qua cộng đồng sở thích thì còn được.
小李
dàn
shì
但
是
nǐ
你
jiàn
见
guò
过
tā
men
他
们
ma
吗
?
xiàn
shàng
线
上
liáo
tiān
聊
天
hé
和
xiàn
xià
线
下
jiàn
miàn
见
面
kěn
éng
可
能
shì
是
wán
quán
完
全
bù
tóng
不
同
de
的
liǎng
gè
两
个
rén
人
。
Nhưng cậu gặp họ chưa? Chat online và gặp ngoài đời có thể là 2 người hoàn toàn khác.
小王
jiàn
guò
见
过
jǐ
gè
几
个
。
Gặp mấy người rồi.
小王
yǒu
有
yí
cì
一
次
wǒ
men
我
们
dú
shū
读
书
qún
群
zǔ
zhī
组
织
liǎo
了
yí
cì
一
次
xiàn
xià
线
下
jù
huì
聚
会
。
Có lần nhóm đọc sách tổ chức buổi gặp offline.
小王
lái
来
liǎo
了
shí
jǐ
gè
十
几
个
rén
人
。
Đến hơn chục người.
小王
dà
bù
fen
大
部
分
rén
人
gēn
跟
wǎng
shàng
网
上
de
的
gǎn
jué
感
觉
chà
bù
duō
差
不
多
。
Phần lớn giống với cảm giác trên mạng.
小王
dàn
但
què
shí
确
实
yě
也
yǒu
有
yì
liǎng
gè
一
两
个
rén
人
zhēnr
én
真
人
gēn
跟
wǎng
shàng
网
上
de
的
xíng
xiàng
形
象
chā
jù
差
距
bǐ
jiào
比
较
dà
大
。
Nhưng đúng là có 1-2 người ngoài đời khác khá nhiều so với hình ảnh trên mạng.
小李
nà
那
nǐ
你
jué
de
觉
得
wǎng
shàng
网
上
jiāo
交
de
的
péng
yǒu
朋
友
néng
能
chéng
wéi
成
为
zhēn
zhèng
真
正
de
的
péng
yǒu
朋
友
ma
吗
?
Vậy cậu thấy bạn quen trên mạng có thể thành bạn thật sự không?
小王
kě
yǐ
可
以
de
的
。
Được.
小王
yǒu
yì
友
谊
de
的
jī
chǔ
基
础
shì
是
xìnr
èn
信
任
lǐ
jiě
理
解
hé
和
gòng
tóng
共
同
de
的
jià
zhí
guān
价
值
观
。
Nền tảng tình bạn là tin tưởng thấu hiểu và giá trị chung.
小王
zhè
xiē
这
些
bù
不
yí
dìng
一
定
yào
要
jiàn
miàn
见
面
cái
néng
才
能
jiàn
lì
建
立
。
Những điều này không nhất thiết phải gặp mặt mới xây dựng.
小王
wǒ
我
yǒu
有
yí
gè
一
个
wǎng
shàng
网
上
rèn
shi
认
识
liǎo
了
sān
nián
三
年
de
的
péng
yǒu
朋
友
。
Tớ có 1 người bạn quen trên mạng 3 năm.
小王
wǒ
men
我
们
měi
zhōu
每
周
dōu
都
huì
会
tōng
huà
通
话
fēn
xiǎng
分
享
shēng
huó
生
活
zhōng
中
de
的
xǐ
nù
āi
lè
喜
怒
哀
乐
。
Mỗi tuần đều gọi điện chia sẻ buồn vui.
小王
suīr
án
虽
然
jiàn
miàn
见
面
de
的
cì
shù
次
数
bù
duō
不
多
dàn
但
wǒ
我
jué
de
觉
得
tā
他
bǐ
比
hěn
duō
很
多
xiàn
shí
现
实
zhōng
中
de
的
péng
yǒu
朋
友
gèng
更
liǎo
jiě
了
解
wǒ
我
。
Dù gặp không nhiều nhưng tớ thấy bạn ấy hiểu tớ hơn nhiều bạn ngoài đời.
小李
tīng
听
nǐ
你
zhè
me
这
么
shuō
说
wǒ
我
yě
也
jué
de
觉
得
kě
yǐ
可
以
shì
shì
试
试
。
Nghe cậu nói tớ cũng thấy có thể thử.
小李
dàn
但
ān
quán
安
全
fāng
miàn
方
面
yǒu
有
shén
me
什
么
jiàn
yì
建
议
ma
吗
?
Về an toàn có lời khuyên gì?
小王
bǎo
hù
保
护
gèr
én
yǐn
sī
个
人
隐
私
shì
是
zuì
最
zhòng
yào
重
要
de
的
。
Bảo vệ quyền riêng tư quan trọng nhất.
小王
bú
yào
不
要
qīng
yì
轻
易
tòu
lù
透
露
xiáng
xì
详
细
de
的
dì
zhǐ
地
址
gōng
zuò
工
作
dān
wèi
单
位
hé
和
jiā
tíng
家
庭
xìn
xī
信
息
。
Đừng dễ dàng tiết lộ địa chỉ chi tiết nơi làm việc và thông tin gia đình.
小王
dì
yī
cì
第
一
次
jiàn
miàn
见
面
yí
dìng
一
定
yào
xuǎn
要
选
zài
在
gōng
gòng
chǎng
suǒ
公
共
场
所
zuì
hǎo
最
好
dài
带
yí
gè
一
个
péng
yǒu
朋
友
yì
qǐ
一
起
qù
去
。
Lần gặp đầu nhất định chọn nơi công cộng tốt nhất dẫn 1 người bạn đi cùng.
小王
rú
guǒ
如
果
gǎn
jué
感
觉
duì
fāng
对
方
yǒu
有
rèn
hé
任
何
bú
duì
jìn
不
对
劲
de
的
dì
fāng
地
方
yào
要
lì
kè
立
刻
bǎo
chí
保
持
jù
lí
距
离
。
Nếu cảm thấy đối phương có gì không ổn phải lập tức giữ khoảng cách.
小王
wǎng
shàng
网
上
jiāo
yǒu
交
友
kě
yǐ
可
以
hěn
很
měi
hǎo
美
好
dàn
但
ān
quán
安
全
yǒng
yuǎn
永
远
shì
是
dì
yī
wèi
第
一
位
de
的
。
Kết bạn trên mạng có thể rất đẹp nhưng an toàn luôn ưu tiên hàng đầu.